1800+ câu hỏi trắc nghiệm Hóa Sinh có đáp án - Phần 1
Đề thi

1800+ câu hỏi trắc nghiệm Hóa Sinh có đáp án - Phần 1

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp76 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các glucid sau, các chất thể hiện tính khử là: 

Glucose, fructose, tinh bột.

Glucose, fructose, saccarose.

Glucose, fructose, lactose.

Fructose, tinh bột, saccarose.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tên khoa học đầy đủ của Maltose là: 

1-2 β β D Glucosido β β D Glucose

1-2 α α D Glucosido β β D Glucose.

1-4 α α D Glucosido β β D Glucose.

1-4 β β D Glucosido β β D Glucose.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Các chất nào sau đây là Polysaccarid tạp: 

Heparin, acid hyaluronic, cellulose

Acid hyaluronic, glycogen, cellulose.

Tinh bột, condroitin sunfat, heparin.

Condroitin sunfat, heparin, acid hyaluronic.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Các nhóm chất sau đây, nhóm nào có cấu tạo phân nhánh: 

Amylopectin, Glycogen

Cellulose, Amylose

Amylopectin, Cellulose

Dextrin, Cellulose

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu đỏ nâu: 

Amylose

Glycogen

Cellulose.

Amylodextrin

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu xanh: 

Tinh bột

Maltodextrin

Glycogen

Amylodextrin

Xem đáp án

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm chất nào là Mucopolysaccarid 

Acid hyaluronic, Cellulose và Condroitin Sulfat.

Acid hyaluronic, Condroitin Sulfat và Heparin.

Acid hyaluronic, Cellulose và Dextran.

Cellulose, Condroitin Sulfat và Heparin.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức bên là cấu tạo của:Công thức bên là cấu tạo của:    A. Saccarose. B. Lactose. C. Maltose. D. Galactose. (ảnh 1)

Saccarose.

Lactose.

Maltose.

Galactose.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào không có tính khử: 

Saccarose

Lactose

Mantose

Galactose

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng Molish dùng để nhận định: 

Các chất có nhóm aldehyd

Các chất là Protid

Các chất có nhóm ceton.

Các chất là Glucid.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Glucose và Fructose khi bị khử (+2H ) sẽ cho chất gọi là: 

Ribitol.

Sorbitol.

Alcol etylic.

Mannitol.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng Feling dùng để nhận định: 

Saccarose

Lactose

Amylose

Amylopectin

Xem đáp án

Chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch thẳng không phân nhánh: 

Amylose, Glycogen, Cellulose

Amylopectin, Glycogen, Cellulose.

Amylose, Cellulose

Dextrin, Glycogen, Amylopectin.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch phân nhánh: 

Amylopectin, Cellulose

Amylopectin, Glycogen

Amylose, Cellulose.

Dextrin, Cellulose

Xem đáp án

Chọn đáp án B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid: 

Maltose, Cellulose, Amylose, acid hyaluronic.

Saccarose, Cellulose, Heparin, Glycogen.

Fructose, Amylopectin, acid hyaluronic, Heparin.

Cellulose, Glycogen, Condroitin Sulfat, Heparin

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid thuần: 

Glycogen, Amylose, Amylopectin

Saccarose, Heparin, Glycogen.

Cellulose, Amylose, acid hyaluronic.

Fructose, Amylopectin, Heparin.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Saccarose được tạo thành bởi: 

2 đơn vị b Galactose.

2 đơn vị a Glucose.

1a Fructose và 1b Glucose.

1b Fructose và 1a Glucose.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đơn đường có 6C, trong công thức có nhóm aldehyd thì được gọi tên là: 

Aldohexose.

Cetopentose.

Cetohexose.

Aldopentose.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đơn đường có 5C, trong công thức có nhóm ceton thì được gọi tên là: 

Cetohexose.

Cetopentose.

Aldohexose.

Aldopentose

Xem đáp án

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cellulose có các tính chất sau: 

Tan trong nước, tác dụng với Iod cho màu đỏ nâu.

Không tan trong nước, cho với Iod màu xanh tím.

Không tan trong nước, bị thủy phân bởi Amylase.

Tan trong dung dịch Schweitzer, bị thủy phân bởi Cellulase.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tinh bột có các tính chất sau: 

Tan trong nước lạnh, cho với Iod màu xanh tím, không có tính khử.

Không tan trong nước lạnh, cho với Iod màu đỏ nâu, không có tính khử.

Tan trong nước nóng tạo dung dịch keo, cho với Iod màu đỏ nâu.

Tan trong nước nóng tạo dung dịch keo, không có tính khử.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong cấu tạo của Heparin có: 

H3PO4

N Acetyl Galactosamin.

H2SO4

Acid Gluconic.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức ở bên là cấu tạo của:Công thức ở bên là cấu tạo của:    A.  α α Fructofuranose. B.  β β Ribofuranose. C.  β β Deoxyribopyranose. D.  β β Deoxyribofuranose. (ảnh 1)

α α Fructofuranose.

β β Ribofuranose.

β β Deoxyribopyranose.

β β Deoxyribofuranose.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấu tạo của D Ribose:

Cấu tạo của D Ribose: (ảnh 1)

Cấu tạo của D Ribose: (ảnh 2)

Cấu tạo của D Ribose: (ảnh 3)

Cấu tạo của D Ribose: (ảnh 4)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong cấu tạo của acid hyaluronic có: 

H3PO4

N Acetyl Glucosamin.

H2SO4

Acid Gluconic.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2 phản ứng: Glycogen             Glucose 1è            Glucose 6 p. Tập hợp các Enzym nào dưới đây xúc tác cho 2 phản ứng nói trên: 

Phosphorylase, Phosphoglucomutase.

Glucokinase, G 6 p Isomerase

Phosphorylase, G 6 p Isomerase.

Hexokinase, G 6 p Isomerase

Xem đáp án

Chọn đáp án A

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Enzym nào tạo liên kết 1-4 Glucosid trong Glycogen: 

Glycogen Synthetase

Enzym tạo nhánh

Amylo 1-6 Glucosidase.

Phosphorylase.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp các coenzym nào dưới đây tham gia vào quá trình khử Carboxyl oxy hóa: 

TPP, NAD, Pyridoxal

NAD, FAD, Biotin.

Acid Lipoic, Biotin, CoASH.

NAD, TPP, CoASH.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình sinh tổng hợp acid béo cần sự tham gia của: 

NADPHH+

NADHH+

NAD+

FADH2

Xem đáp án

Chọn đáp án A

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở quá trình tổng hợp Glycogen từ Glucose, enzym tham gia gắn nhánh là: 

Phosphorylase.

Amylo 1-4 1-4 transglucosidase.

Amylo 1-6 1-4 transglucosidase.

Amylo 1-4 1-6 transglucosidase

Xem đáp án

Chọn đáp án D

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Các enzym mutase và isomerase là các enzym đồng phân vị trí nội phân tử: 

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Epimerase là enzym đồng phân lập thể: 

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Các phản ứng không thuận nghịch trong con đường đường phân: 

Glucose Glucose-6-p, Glucose-6-p Fructose -6-p, Phosphoenolpyruvat Pyruvat

Glucose Glucose-6-p, Fructose -6-p Fructose 1,6-di p, Phosphoenolpyruvat Pyruvat

Glucose Glucose-6-p, Fructose -6-p Fructose 1,6-di p, Glyceraldehyd 3-p 1,3di p-Glycerat

Glucose Glucose-6-p, Fructose -6-p Fructose 1,6-dip, 1,3di p-Glycerat 3-p-Glycerat

Xem đáp án

Chọn đáp án B

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba enzym xúc tác các phản ứng không thuận nghịch trong con đường đường phân: 

Enolase, phosphoglycerat kinase, pyruvat kinase

Glucokinase, phosphoglycerat kinase, pyruvat kinase

Glucokinase, phosphofructosekinase, pyruvat kinase

Glucokinase, phosphofructosekinase, enolase

Xem đáp án

Chọn đáp án C

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Transcetolase là enzym xúc tác vận chuyển nhóm 2C từ cetose tới aldose: 

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Transaldolase là enzym xúc tác vận chuyển nhóm 3C từ cetose tới aldose: 

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Glucose máu có nguồn gốc: 

Thức ăn qua đường tiêu hoá

Thoái hoá glycogen ở gan

Quá trình tân tạo đường

Câu A, B và C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng biến đổi Fructose-1,6 di p thành Glyceraldehyd-3-p cần cung cấp năng lượng: 

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự biến đổi của G6P thành F-1,6-diP cần có các enzym sau: 

Phosphoglucosemutase và Phosphorylase

Phosphoglucosemutase và Aldolase

Phosphohexo isomerase và phosphofructokinase

Phosphohexo isomerase và Aldolase

Xem đáp án

Chọn đáp án C

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Enzym được tìm thấy trong con đường Hexomonophosphat: 

Glucose-6-phosphatase

Phosphorylase

Aldolase

Glucose-6-phosphat dehydrogenase

Xem đáp án

Chọn đáp án D

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở gan, để tổng hợp glycogen từ glucose cần: 

Pyruvat kinase

Glucose-6-phosphat dehydrogenase

Cytidin triphosphat

Uridin triphosphat

Xem đáp án

Chọn đáp án D

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Glycogen được biến đổi thành glucose-1-p nhờ có: 

UDPG transferase

Enzym gắn nhánh

Phosphorylase

Isomerase

Xem đáp án

Chọn đáp án C

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Glycogen synthetase có đặc điểm nào sau đây: 

Không có ở cơ

Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan

Tạo các liên kết a 1-4 trong glycogen

Enzym cắt nhánh glycogen

Xem đáp án

Chọn đáp án C

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Enzym gắn nhánh glycogen có đặc điểm nào sau đây: 

Không có ở cơ

Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan

Enzym cắt nhánh glycogen

Tạo các liên kết α α 1-6 trong glycogen

Xem đáp án

Chọn đáp án D

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Amylo1-6 glucosidase có đặc điểm nào sau đây: 

Không có ở cơ

Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan

Tạo các liên kết α α 1-4 trong glycogen

Enzym cắt nhánh glycogen

Xem đáp án

Đáp án D.

Enzyme cắt nhánh glycogene.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Phosphorylase kinase có đặc điểm nào sau đây: 

Không có ở cơ

Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan

Tạo các liên kết α α 1-4 trong glycogen

Enzym cắt nhánh glycogen

Xem đáp án

Chọn đáp án D

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Glucose-6-phosphatase có đặc điểm nào sau đây: 

Không có ở cơ

Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan

Tạo các liên kết α α 1-4 trong glycogen

Enzym cắt nhánh glycogen

Xem đáp án

Chọn đáp án A

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức bên là công thức cấu tạo của:

Công thức bên là công thức cấu tạo của:    A.  α α D Glucose B.  β β D Galactose. C.  α α D Fructose. D.  β β D Glucose. (ảnh 1)

α α D Glucose

β β D Galactose.

α α D Fructose.

β β D Glucose.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong cấu tạo của Condroitin Sulfat có: 

H3PO4

N Acetyl Glucosamin.

H2SO4

Acid Gluconic.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành tế bào vi khuẩn có cấu tạo bền chắc vì có cấu tạo Polyasacarid: 

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A