18 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6 : Community Services - Ngữ âm: /st/ - iLearn Smart World có đáp án
Đề thi

18 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6 : Community Services - Ngữ âm: /st/ - iLearn Smart World có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 683 lượt thi
18 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

but

lost

hot

bet

Xem đáp án

Trả lời:

but: /bət/

lost:  /lɒst/  hot: /hɒt/

bet: /bet/

=> Đáp án B phát âm là / st / còn lại là / t / 

Đáp án cần chọn là: B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

eat

post

host

coast

Xem đáp án

Trả lời:

eat: /iːt/  

post: /pəʊst/

host: /həʊst/ 

coast: /kəʊst/ 

=> Đáp án A phát âm là / t / còn lại là / st /  

Đáp án cần chọn là: A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

forest

desert

boat

coat

Xem đáp án

Trả lời:

forest: /ˈfɒrɪst/

desert: /ˈdezət/

boat: /bəʊt/

coat: /kəʊt/

=> Đáp án A phát âm là / st / còn lại là / t / 

Đáp án cần chọn là: A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghe và xác định âm /st/ xuất hiện ở vị trí nào trong từ?

mustache 

đầu từ

giữa từ

cuối từ

Xem đáp án

Trả lời:

mustache /məsˈtɑːʃ/ Nghe và xác định âm /st/ xuất hiện ở vị trí nào trong từ?mustache  (ảnh 1) (n) ria mép

Chọn B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghe và xác định âm /st/ xuất hiện ở vị trí nào trong từ?

nest 

đầu từ

giữa từ

cuối từ

Xem đáp án

Trả lời:

nest /nɛstnest  (ảnh 1) (n) tổ chim

Chọn C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghe và xác định âm /st/ xuất hiện ở vị trí nào trong từ?

stone

đầu từ

giữa từ

cuối từ

Xem đáp án

Trả lời:

stone /stəʊn/ Nghe và xác định âm /st/ xuất hiện ở vị trí nào trong từ? stone (ảnh 1) (n) đá

Chọn A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghe và xác định âm /st/ xuất hiện ở vị trí nào trong từ?

sister

đầu từ

giữa từ

cuối từ

Xem đáp án

Trả lời:

sister /ˈsɪstə/ Nghe và xác định âm /st/ xuất hiện ở vị trí nào trong từ? sister (ảnh 1) (n) chị (em) gái

Chọn B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghe và xác định âm /st/ xuất hiện ở vị trí nào trong từ?

storm

đầu từ

giữa từ

cuối từ

Xem đáp án

Trả lời:

storm /stɔːm/ Nghe và xác định âm /st/ xuất hiện ở vị trí nào trong từ? storm (ảnh 1) (n) mưa bão

Chọn A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu âm /st/ trong câu sau:

I get lost on the way to the post office.

1

2

Xem đáp án

Trả lời:

Các từ chứa âm /st/ trong câu là:

- lost /lɒst/    

- post/pəʊst/    

Tạm dịch câu: Tôi bị lạc trên đường đến bưu điện.

Đáp án: 2

10. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu âm /st/ trong câu sau. Điền số thích hợp vào chỗ trống.

 The sky is full of stars.

Xem đáp án

Trả lời:

Các từ chứa âm /st/ trong câu là:

- star /stɑː/    

Tạm dịch câu: Bầu trời đầy sao.

Đáp án: 1

11. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu âm /st/ trong câu sau. Điền số thích hợp vào chỗ trống.

Stick this stamp on the mail.

Xem đáp án

Trả lời:

Các từ chứa âm /st/ trong câu là:

- stick/stɪk/    

- stamp /stæmp/   

Tạm dịch câu: Dán tem này vào thư.

Đáp án: 2

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghe và chọn từ bạn nghe được

stand

spend

Xem đáp án

Trả lời:

stand /stænd/  Nghe và chọn từ bạn nghe được (ảnh 1)  

spend/spɛnd/  Nghe và chọn từ bạn nghe được (ảnh 2)  

Ta nghe được âm /st/ nên chọn đáp án A

Chọn A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghe và chọn từ bạn nghe được

steak

speak

Xem đáp án

Trả lời:

steak /steɪk/  A. steak (ảnh 1)  

speak/spiːk/  A. steak (ảnh 2)  

Ta nghe được âm /st/ nên chọn đáp án A

Chọn A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghe và chọn từ bạn nghe được

stool

spoon

Xem đáp án

Trả lời:

stool/stuːl/  A. stool (ảnh 1)  

spoon /spuːn/  A. stool (ảnh 2)  

Ta nghe được âm /sp/ nên chọn đáp án B

Chọn B

15. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu âm /st/ trong câu sau. Điền số thích hợp vào chỗ trống.

You should study hard and try your best to pass the test.

Xem đáp án

Trả lời:

Các từ chứa âm /st/ trong câu là:

- study /ˈstʌdi/    

- best /bɛst  

- test /tɛst  

Tạm dịch câu: Bạn nên học tập chăm chỉ và cố gắng hết sức để vượt qua bài kiểm tra.

Đáp án: 3

16. Tự luận
1 điểm

My mother is cooking pasta and steak for dinner.

Xem đáp án

Trả lời:

Các từ chứa âm /st/ trong câu là:

- pasta /ˈpæstə/    

- steak /steɪk/    

Tạm dịch câu: Mẹ tôi đang nấu mì ống và bít tết cho bữa tối.

Đáp án: 2

17. Tự luận
1 điểm

Please listen to the history lesson about Ho Chi Minh president.

Xem đáp án

Trả lời:

Các từ chứa âm /st/ trong câu là:

- listen /ˈlɪsn/   ->âm /st/ câm, không đọc

- history /ˈhɪstri/   

Tạm dịch câu: Mời các bạn nghe bài học lịch sử về chủ tịch Hồ Chí Minh.

Đáp án: 1

18. Tự luận
1 điểm

The castle looks so stunning.

Xem đáp án

Trả lời:

Các từ chứa âm /st/ trong câu là:

- castle /ˈkɑːsl/   ->âm /st/ câm, không đọc

- stunning/ˈstʌnɪŋ/    

Tạm dịch câu: Lâu đài trông thật lộng lẫy.

Đáp án: 1