15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6 : Community Services - Ngữ âm: /l/ - iLearn Smart World có đáp án
15 câu hỏi
Nghe và xác định âm /l/ xuất hiện ở vị trí nào trong từ?
đầu từ
giữa từ
cuối từ
Trả lời:
blue /bluː/
(adj) màu xanh
Chọn A
Nghe và xác định âm /l/ xuất hiện ở vị trí nào trong từ?
đầu từ
giữa từ
cuối từ
Trả lời:
hotel /həʊˈtɛl/
(n) khách sạn
Chọn C
Nghe và xác định âm /l/ xuất hiện ở vị trí nào trong từ?
đầu từ
giữa từ
cuối từ
Trả lời:
early /ˈɜːli/
(adj) sớm
Chọn B
Nghe và xác định âm /l/ xuất hiện ở vị trí nào trong từ?
đầu từ
cuối từ
A & B
Trả lời:
local /ˈləʊkəl/
(adj) thuộc về địa phương
Chọn C
Nghe và xác định âm /l/ xuất hiện ở vị trí nào trong từ?
đầu từ
giữa từ
cuối từ
Trả lời:
language /ˈlæŋgwɪʤ/
(n) ngôn ngữ
Chọn A
Nghe và chọn âm phù hợp
___ide

sl
pl
bl
Trả lời:
slide /slaɪd/
(n) cầu trượt
Chọn A
___ock

tl
cl
pl
Trả lời:
clock /klɒk/
(n) đồng hồ
Chọn B
____eep

sh
sl
sk
Trả lời:
sheep /ʃiːp/
(n) con cừu
Chọn A
___ag

gl
pl
fl
Trả lời:
flag /flæg/
(n) lá cờ
Chọn C
____ook

l
b
c
Trả lời:
look /lʊk/
(v) nhìn
Chọn A
Có bao nhiêu âm /l/ xuất hiện trong câu. Điền số thích hợp vào chỗ trống.
His father buys him a small blue blanket.

Trả lời:
Các từ chứa âm /l/ trong câu là:
- small /smɔːl/
- blue/bluː/
- blanket/ˈblæŋkɪt/
Tạm dịch câu: Cha anh mua cho anh một chiếc chăn nhỏ màu xanh lam.
Đápán: 3
My family will spend our summer holiday at the beach.

Trả lời:
Các từ chứa âm /l/ trong câu là:
- family /ˈfæmɪli/
- holiday/ˈhɒlədeɪ/
Tạm dịch câu: Gia đình tôi sẽ dành kỳ nghỉ hè của chúng tô iở bãi biển.
Đápán: 2
I really love walking to school.

Trả lời:
Cáctừchứaâm /l/ trongcâulà:
- really/ˈrɪəli/
- love/lʌv/
- school /skuːl/
- walking /ˈwɔːkɪŋ/
->âm /l/ câm, không đọc
Tạm dịch câu: Tôi thực sự thích đi bộ đến trường.
Đápán: 3
We believe that local government can solve the problem.

Trả lời:
Các từ chứa âm /l/ trong câu là:
- believe /bɪˈliːv/
- local/ˈləʊkəl/
- solve/sɒlv/
- problem/ˈprɒbləm/
Tạm dịch câu: Chúng tôi tin rằng chính quyền địa phương có thể giải quyết được vấn đề.
Đápán: 5
Many wild animals is living in this lovely island.

Trả lời:
Các từ chứa âm /l/ trong câu là:
- wild /waɪld/
- animal/ˈænɪməl/
- living/ˈlɪvɪŋ/
- lovely/ˈlʌvli/
- island/ˈaɪlənd/
Tạm dịch câu: Nhiều loài động vật hoang dã đang sinh sống tại hòn đảo xinh đẹp này.
Đápán: 6

