15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6 : Community Services - Ngữ âm: /l/ - iLearn Smart World có đáp án
Đề thi
15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6 : Community Services - Ngữ âm: /l/ - iLearn Smart World có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 6148 lượt thi
15 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nghe và xác định âm /l/ xuất hiện ở vị trí nào trong từ?

đầu từ

giữa từ

cuối từ

Xem đáp án

Trả lời:

blue /bluː/ Nghevàxácđịnhâm /l/ xuấthiện ở vịtrínàotrongtừ? (ảnh 1) (adj) màu xanh

Chọn A

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nghe và xác định âm /l/ xuất hiện ở vị trí nào trong từ?

đầu từ

giữa từ

cuối từ

Xem đáp án

Trả lời:

hotel /həʊˈtɛl/ Nghe và xác định âm /l/ xuất hiện ở vị trí nào trong từ? (ảnh 1)   (n) khách sạn

Chọn C

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nghe và xác định âm /l/ xuất hiện ở vị trí nào trong từ?

đầu từ

giữa từ

cuối từ

Xem đáp án

Trả lời:

early /ˈɜːli/ Nghe và xác định âm /l/ xuất hiện ở vị trí nào trong từ? (ảnh 1) (adj) sớm

Chọn B

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nghe và xác định âm /l/ xuất hiện ở vị trí nào trong từ?

đầu từ

cuối từ

A & B

Xem đáp án

Trả lời:

local /ˈləʊkəl/ Nghe và xác định âm /l/ xuất hiện ở vị trí nào trong từ? (ảnh 1) (adj) thuộc về địa phương

Chọn C

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nghe và xác định âm /l/ xuất hiện ở vị trí nào trong từ?

đầu từ

giữa từ

cuối từ

Xem đáp án

Trả lời:

language /ˈlæŋgwɪʤ/ Nghe và xác định âm /l/ xuất hiện ở vị trí nào trong từ? (ảnh 1) (n) ngôn ngữ

Chọn A

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nghe và chọn âm phù hợp

___ide

Nghe và chọn âm phù hợp  ___ide (ảnh 1)

sl

pl

bl

Xem đáp án

Trả lời:

slide /slaɪd/ Nghe và chọn âm phù hợp  ___ide (ảnh 2) (n) cầu trượt

Chọn A

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

___ock

tl

cl

pl

Xem đáp án

Trả lời:

clock /klɒk/  (n) đồng hồ

Chọn B

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

____eep

sh

sl

sk

Xem đáp án

Trả lời:

sheep /ʃiːp/  (n) con cừu

Chọn A

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

___ag

gl

pl

fl

Xem đáp án

Trả lời:

flag /flæg/  (n) lá cờ

Chọn C

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

____ook

l

b

c

Xem đáp án

Trả lời:

look /lʊk/  (v) nhìn

Chọn A

11.Tự luận
• 1 điểm

Có bao nhiêu âm /l/ xuất hiện trong câu. Điền số thích hợp vào chỗ trống.

His father buys him a small blue blanket.

Có bao nhiêu âm /l/ xuất hiện trong câu. Điền số thích hợp vào chỗ trống.  His father buys him a small blue blanket. (ảnh 1)

Xem đáp án

Trả lời:

Các từ chứa âm /l/ trong câu là:

- small /smɔːl/  Có bao nhiêu âm /l/ xuất hiện trong câu. Điền số thích hợp vào chỗ trống.  His father buys him a small blue blanket. (ảnh 2)  

- blue/bluː/ Có bao nhiêu âm /l/ xuất hiện trong câu. Điền số thích hợp vào chỗ trống.  His father buys him a small blue blanket. (ảnh 3)  

- blanket/ˈblæŋkɪt/ Có bao nhiêu âm /l/ xuất hiện trong câu. Điền số thích hợp vào chỗ trống.  His father buys him a small blue blanket. (ảnh 4)  

Tạm dịch câu: Cha anh mua cho anh một chiếc chăn nhỏ màu xanh lam.

Đápán: 3

12.Tự luận
• 1 điểm

My family will spend our summer holiday at the beach.

My family will spend our summer holiday at the beach. (ảnh 1)

Xem đáp án

Trả lời:

Các từ chứa âm /l/ trong câu là:

- family /ˈfæmɪli/  My family will spend our summer holiday at the beach. (ảnh 2)  

- holiday/ˈhɒlədeɪ/ My family will spend our summer holiday at the beach. (ảnh 3)  

Tạm dịch câu: Gia đình tôi sẽ dành kỳ nghỉ hè của chúng tô iở bãi biển.

Đápán: 2

13.Tự luận
• 1 điểm

I really love walking to school.

I really love walking to school. (ảnh 1)

Xem đáp án

Trả lời:

Cáctừchứaâm /l/ trongcâulà:

- really/ˈrɪəli/  I really love walking to school. (ảnh 2)  

- love/lʌv/  I really love walking to school. (ảnh 3)  

- school /skuːl/  I really love walking to school. (ảnh 4)  

- walking /ˈwɔːkɪŋ/ I really love walking to school. (ảnh 5) ->âm /l/ câm, không đọc

Tạm dịch câu: Tôi thực sự thích đi bộ đến trường.

Đápán: 3

14.Tự luận
• 1 điểm

We believe that local government can solve the problem.

We believe that local government can solve the problem. (ảnh 1)

Xem đáp án

Trả lời:

Các từ chứa âm /l/ trong câu là:

- believe /bɪˈliːv/ We believe that local government can solve the problem. (ảnh 2)  

- local/ˈləʊkəl/ We believe that local government can solve the problem. (ảnh 3)  

- solve/sɒlv/ We believe that local government can solve the problem. (ảnh 4)  

- problem/ˈprɒbləm/ We believe that local government can solve the problem. (ảnh 5)  

Tạm dịch câu: Chúng tôi tin rằng chính quyền địa phương có thể giải quyết được vấn đề.

Đápán: 5

15.Tự luận
• 1 điểm

Many wild animals is living in this lovely island.

Many wild animals is living in this lovely island. (ảnh 1)

Xem đáp án

Trả lời:

Các từ chứa âm /l/ trong câu là:

- wild /waɪld/ Many wild animals is living in this lovely island. (ảnh 2)  

- animal/ˈænɪməl/ Many wild animals is living in this lovely island. (ảnh 3)  

- living/ˈlɪvɪŋ/ Many wild animals is living in this lovely island. (ảnh 4)  

- lovely/ˈlʌvli/ Many wild animals is living in this lovely island. (ảnh 5)  

- island/ˈaɪlənd/ Many wild animals is living in this lovely island. (ảnh 6)  

Tạm dịch câu: Nhiều loài động vật hoang dã đang sinh sống tại hòn đảo xinh đẹp này.

Đápán: 6

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả