
18 câu hỏi
Đông Á.
Nam Á.
Bắc Á.
Tây Á.
Hướng dẫn: Mục I, SGK/74 địa lí 11 cơ bản.
Đáp án: A
Hô-cai-đô.
Hôn-su.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
Hướng dẫn: Mục I, SGK/74 địa lí 11 cơ bản.
Đáp án: B
Hôn-su.
Hô-cai-đô.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
Hướng dẫn: Mục I (bản đồ), SGK/75 địa lí 11 cơ bản.
Đáp án: B
Bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.
Khí hậu phân hóa rõ rệt từ bắc xuống nam.
Nghèo khoáng sản.
Nhiều đảo lớn, nhỏ nhưng nằm cách xa nhau.
Hướng dẫn: Mục I, SGK/76 địa lí 11 cơ bản.
Đáp án: C
Lượng mưa tương đối cao.
Thay đổi từ bắc xuống nam.
Có sự khác nhau theo mùa.
Chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
Hướng dẫn: Mục I, SGK/76 địa lí 11 cơ bản.
Đáp án: D
Phía bắc Nhật Bản.
Phía nam Nhật Bản.
Khu vực trung tâm Nhật Bản.
Ven biển Nhật Bản.
Hướng dẫn: Mục I, SGK/76 địa lí 11 cơ bản.
Đáp án: A
Đảo Hô-cai-đô.
Đảo Kiu-xiu.
Đảo Hôn-su.
Các đảo nhỏ phía bắc Nhật Bản.
Hướng dẫn: Đảo Kiu-xiu nằm ở phía Nam của Nhật Bản, có khí hậu cận nhiệt đới nên mùa đông không lạnh lắm, mùa hạ nóng và thường có mưa to, bão,…
Đáp án: B
Dầu mỏ và khí đốt.
Sắt và mangan.
Than đá và đồng.
Bôxit và apatit.
Hướng dẫn: Mục I, SGK/76 địa lí 11 cơ bản.
Đáp án: C
Có nhiều bão, sóng thần.
Có diện tích rộng nhất.
Nằm ở vùng vĩ độ cao nên có nhiệt độ cao.
Có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.
Hướng dẫn: Mục I, SGK/75 địa lí 11 cơ bản.
Đáp án: D
Quy mô không lớn.
Tập trung chủ yếu ở miền núi.
Tốc độ gia tăng dân số cao.
Dân số già.
Hướng dẫn: Đặc điểm nổi bật nhất của dân số Nhật Bản cũng như các nước phát triển là dân số già. Số người trên độ tuổi lao động chiếm đến 26,3% (2014), trong khi số người dưới độ tuổi lao động chỉ chiếm 12,9% cùng năm 2014.
Đáp án: D
Là nước đông dân.
Phần lớn dân cư tập trung ở các thành phố ven biển.
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao.
Dân số già.
Hướng dẫn: Mục II, SGK/76 địa lí 11 cơ bản.
Đáp án: C
Tỉ lệ người dưới 15 tuổi giảm nhanh.
Số dân tăng lên nhanh chóng.
Tỉ lệ người từ 15 – 64 không thay đổi.
Tỉ lệ người 65 tuổi trở lên giảm chậm.
Hướng dẫn: Qua bảng số liệu, rút ra nhận xét sau:
- Tỉ lệ người dưới 15 tuổi giảm mạnh, giảm 22,5%.
- Tỉ lệ người từ 15 – 60 tuổi tăng nhẹ, tăng 1,2%.
- Tỉ lệ người trên 60 tuổi tăng mạnh, tăng thêm 21,3%.
Đáp án: A
Là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển.
Đã tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân các nước khác.
Là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác lao động với các nước khác.
Có ảnh hưởng ít nhiều đến sự phát triển kinh tế của Nhật Bản.
Hướng dẫn: Mục II, SGK/76 địa lí 11 cơ bản.
Đáp án: A
Không có tinh thần đoàn kết.
Ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm rất cao.
Trình độ công nghệ thông tin đứng đầu thế giới.
Năng động nhưng không cần cù.
Hướng dẫn: Mục II, SGK/76 địa lí 11 cơ bản.
Đáp án: B
Chú trọng đầu tư hiện đại hóa nông nghiệp, hạn chế vốn đầu tư.
Tập rung cao độ và phát triển các ngành then chốt, có trọng điểm theo từng giai đoạn và duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.
Tập trung phát triển các xí nghiệp lớn, giảm và bỏ hẳn những tổ chức sản xuấ nhỏ, thủ công.
Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng, phát triển nhanh các ngành cần đến khoáng sản.
Hướng dẫn: Mục III, SGK/77 địa lí 11 cơ bản.
Đáp án: B
Giải quyết được nguồn nguyên liệu dư thừa của nông nghiệp.
Giải quyết được việc làm cho lao động ở nông thôn.
Các xí nghiệp nhỏ sẽ hỗ trợ các xí nghiệp lớn về nguyên liệu.
Phát huy được tất cả các tiềm lực kinh tế (cơ sở sản xuất, lao động, nguyên liệu,…), phù hợp với điều kiện đất nước trong giai đoạn hiện tại.
Hướng dẫn: Mục III, SGK/77 địa lí 11 cơ bản.
Đáp án: D
Có nhiều thiên tai.
Khủng hoảng dầu mỏ thế giới.
Khủng hoảng tài chính thế giới.
Cạn kiệt về tài nguyên khoáng sản.
Hướng dẫn: Mục III, SGK/77 địa lí 11 cơ bản.
Đáp án: B
Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản giảm liên tục.
Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản cao hàng đầu thế giới.
Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản không ổn định.
Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản thấp và hầu như không biến động.
Hướng dẫn: Qua bảng số liệu, rút ra nhận xét:
- Nhìn chung, tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản có xu hướng giảm mạnh (giảm 5,05%) nhưng không ổn định.
- Giai đoạn 1990 – 1995 giảm (4,6%), giai đoạn 1995 – 2010 tăng (3,2%) và giai đoạn 2010 – 2015 lại giảm (4,2%).
Đáp án: C
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















