18 câu  Trắc nghiệm chuyên đề Hóa 11 Chủ đề 5. Các dạng bài tập về axit nitric có đáp án
Đề thi

18 câu Trắc nghiệm chuyên đề Hóa 11 Chủ đề 5. Các dạng bài tập về axit nitric có đáp án

A
Admin
Hóa họcLớp 11117 lượt thi
18 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho m (g) hỗn hợp Fe và Cu tác dụng hết với 100 ml dung dịch HNO3 2,4 M có nung nóng thu được dung dịch A và một khí màu nâu đỏ. Cô cạn dung dịch A thu được 10,48 g hỗn hợp 2 muối khan.

a. Tính m (g)?

Xem đáp án

nHNO3 = 0,1.2,4 = 0,24 mol;

2H+ + NO3- + e → NO2 + H2O

a. nNO3- tạo muối = 0,12 mol

mmuối = m + mNO3- = m + 0,12.62 m = 10,48 – 7,44 = 3,04 gam

2. Tự luận
1 điểm

b. Cho 2 muối trong dung dịch A tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH. Tính nồng độ mol/l của dung dịch NaOH dùng cho phản ứng?

Xem đáp án

b. Ta có nN+ = nNO3- tạo muối = 0,12 mol CM(NaOH) = 0,120,2 = 0,6 M

3. Tự luận
1 điểm

Hoà tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch HNO3 thì thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí A (gồm NO và N2O) có tỉ khối dA/H2 = 16,75. Tính m?

Xem đáp án

Nhh khí = 8,96 22,4 = 0,4 mol

Media VietJack

nNOnN2O =31  nNO = 0,3 mol và nN2O = 0,1mol

Các phương trình phản ứng:

Al -3e → Al+3 ; N+5 + 3e → N+2; 2N+5 + 8e → N2+1

nAl = (0,1.8 + 0,3.3)3 = 1730 mol

Vậy mAl = 27.1730 = 15,3 gam

4. Tự luận
1 điểm

Hòa tan 38,4 gam Cu vào dd HNO3 loãng dư, thu được V lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V:

Xem đáp án

Sử dụng bảo toàn e: nNO = 38,4 64.23 = 0,4 mol V = 0,4.22,4 = 8,96 lít

5. Tự luận
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn hh X gồm 8,1 gam Al và 29,25 gam Zn bằng dd HNO3 12,6% (vừa đủ) thu được V lit N2O (đktc, khí duy nhất) và dd Y chứa 154,95 gam muối tan. Giá trị của V là:

Xem đáp án

mAl(NO3)3 = 8,1.21327 = 63,9 gam; mZn(NO3)3 = 29,25.18965 = 85,05 gam

my = mAl(NO3)3+ mZn(NO3)3 + mNH4NO3 ⇒ mNH4NO3 = 6 gam ⇒ nNH4NO3 = 0,075 mol

nN2O = (0,3.3+0,45.2-0,075.8)8=0,15 mol V = 0,15.22,4 = 3,36 lít

6. Tự luận
1 điểm

Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 46,4 gam hỗn hợp chất rắn X. Hoà tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 dư, thoát ra 8,96 lít (đktc) NO (sản phẩm khử duy nhất) và dd Y chứa m1 gam muối nitrat.

a. Tính giá trị của m, m1 ?

Xem đáp án

Fe + O2 → X + HNO3 → Fe3+ + NO

Trong quá trình phản ứng xảy ra sự trao đổi e của Fe, N, O

a. Bảo toàn e ta có: m56.3=(46,4-m)32.4 + 0,4.3  m = 39,2 gam

Khối lượng muối thu được: m=mFe(NO3)3= 0,7.242 = 169,4 gam

7. Tự luận
1 điểm

b. Số mol của HNO3 đã phản ứng là bao nhiêu?

Xem đáp án

b. Số mol HNO3 phản ứng: n = nNO3- tạo muối + nNO = 0,7.3 + 0,4 = 2,5 mol

8. Tự luận
1 điểm

Nung 2,23 gam hh X gồm (Fe, Cu, Ag) trong oxi một thời gian thu được 2,71 gam hh Y. Hoà tan Y bằng dung dịch HNO3 dư, thu được 0,672 lít khí NO (sp khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch A. Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối. Tính khối lượng muối tạo thành và mol HNO3 phản ứng?

Xem đáp án

Số mol NO3- tạo muối là: nNO3- tạo muối = 3.nNO = 0,03.3 = 0,09 mol

Khối lượng muối tạo thành: m = mX + mNO3- tạo muối = 2,23 + 0,09.62 = 7,81 gam

Số mol oxi tham gia phản ứng: nO2 = (2,71-2,23)32 = 0,015 mol nO = 0,03 mol

Số mol HNO3 đã phản ứng là: n = 4.nNO + 2.nO = 0,18 mol

9. Tự luận
1 điểm

Nung m bột Cu trong oxi, sau 1 thời gian thu được 29,6 gam hỗn hợp chất rắn X gồm (Cu, CuO, Cu2O). Hòa tan hỗn hợp X trong HNO3 đặc, nóng vừa đủ thu được 6,72 lít khí NO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dd Y. Giá trị của m là:

Xem đáp án

Bảo toàn e ta có: m64.2=(29,6-m)32.4 + 0,3.1 m = 25,6 gam

10. Tự luận
1 điểm

Cho 30 gam hỗn hợp X gồm: Fe; FeO; Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng dư được 5,6 lít khí NO (đktc, sp khử duy nhất) và dung dịch Y. Số mol của HNO3 đã phản ứng là:

Xem đáp án

Quy đổi 30 gam hỗn hợp X thành Fe và O 56x + 16y = 30 (1); 3x – 2y = 0,25.3 (2);

Từ 1, 2 x = 0,45 và y = 0,3; nHNO3 = 4.nNO + 2nO = 4.0,25 + 2.0,3 = 1,6 mol

11. Tự luận
1 điểm

Nung 19,89 gam hh X gồm (Al, Zn, Mg) trong oxi một thời gian thu được 23,09 gam hh Y. Hoà tan Y bằng dung dịch HNO3 dư, thu được 1,12 lít khí N2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dd Z. Cô cạn dd Z thu m gam muối. Giá trị của m là:

Xem đáp án

nNO3- tạo muối = 0,05. 10 = 0,5 mol; m = mX + mNO3- = 19,89 + 0,5.62 = 50,89 gam.

12. Tự luận
1 điểm

Nung nóng 66,2 gam Pb(NO3)2 thu được 55,4 gam chất rắn.

a. Tính hiệu suất của phản ứng phân hủy.

Xem đáp án

Phương trình phản ứng

Pb(NO3)2 → PbO + 2NO2 + 12 O2

x                                        2x        12x mol

mNO2 + mO2 = 46.2x + 32.0,5x = 66,2 – 55,4 x = 0,1 mol

a. Khối lượng của Pb(NO3)2 phản ứng là: mPb(NO3)2 = 0,1.331 = 33,1 gam

Hiệu suất phản ứng thủy phân là: H = 33,166,2.100% = 50%

13. Tự luận
1 điểm

b. Tính thể tích các khí thoát ra (đkc) và tỷ khối của hỗn hợp khí so với không khí.

Xem đáp án

b. Thể tích khí thoát ra: V = (0,1.2 + 0,12).22,4 = 5,6 lít

Mtb = (0,2.46 + 0,05.32)0,25 = 43,2 gam dhh/kk = 43,2/29 = 1,49

14. Tự luận
1 điểm

Khi nhiệt phân hoàn toàn muối nitrat của kim loại hóa trị 1 thu được 32,4 gam kim loại và 10,08 lít khí (đktc). Xác định công thức và tính khối lượng muối ban đầu.

Xem đáp án

Gọi kim loại cần tìm là M muối nitrat là: MNO3

MNO3 → M + NO2 + 12 O2

x                x        x        x2

x + x/2 = 1,5x = 10,0822,4 = 0,45 x = 0,3

M = 32,4/0,3 = 108 M là Ag

mcr = 67,3 – (0,8.46 + 0,2.32) = 24,1 gam

15. Tự luận
1 điểm

Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH bằng

Xem đáp án

nNO2 = 0,03 nHNO3 = 0,03 mol CM = 0,1 M pH = 1

16. Tự luận
1 điểm

Phân huỷ hoàn toàn 18,8g muối nitrat của một kim loại hoá trị II, thu được 8g oxit của kim loại đó. Vậy kim loại chưa biết là:

Xem đáp án

nNO2 = 0,2 nM(NO3)2 = 0,1 mol MM(NO3)2 = 18,80,1 = 188 M = 64 là Cu

17. Tự luận
1 điểm

Đem nung một khối lượng Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lại, làm nguội, rồi cân thấy khối lượng giảm 0,54g. Vậy khối lượng muối Cu(NO3) đã bị nhiệt phân là:

Xem đáp án

nNO2 = 0,01 mol nCu(NO3)2 = 0,005 mol mCu(NO3)2 = 0,94 gam

18. Tự luận
1 điểm

Nhiệt phân hoàn toàn 4,7 gam muối nitrat của kim loại M thu được 2 gam chất rắn. Công thức của muối là.

Xem đáp án

Công thức muối nitrat là M(NO3)n; nNO2 = 0,05 mol  nM(NO3)n = 0,05n

MM(NO3)n = 94n M = 32n M = 64. CT là Cu(NO3)2.