13 câu Trắc nghiệm chuyên đề Hóa 11 Chủ đề 3. Viết và cân bằng phương trình hóa học nhóm nitơ có đáp án
Đề thi

13 câu Trắc nghiệm chuyên đề Hóa 11 Chủ đề 3. Viết và cân bằng phương trình hóa học nhóm nitơ có đáp án

A
Admin
Hóa họcLớp 11105 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cân bằng PTHH sau:

Cu + NaNO3 + H2SO4 → Cu(NO3)2 + NO + Na2SO4 + H2O

Xem đáp án

 

Quá trình oxi hóa:

3x

Cu → Cu2+ + 2e

Quá trình khử:

2x

NO3- + 3e + 4H+ → NO + 2H2O

Phương trình dạng ion rút gọn:

        3Cu + 2NO3- + 8H+ → 3Cu2+ + 2NO↑ + 4H2O

Phương trình dạng phân tử:

        3Cu + 8NaNO3 + 4H2SO4 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4Na2SO4 + 4H2O

2. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành các phương trình hóa học giữa các chất sau.cho biết phản ứng nào thể hiện tính oxi hóa mạnh? phản ứng thể hiện tính axit.

a) HNO3 + NaOH

Xem đáp án

a) HNO3 + NaOH → NaNO3 + H2O

3. Tự luận
1 điểm

b) HNO3(l) + CuO

Xem đáp án

b) 2HNO3 + CuO → Cu(NO3)2 + H2O

4. Tự luận
1 điểm

c) HNO3(l) + FeCO3

Xem đáp án

c) 10HNO3 loãng + 3FeCO3 → 3Fe(NO3)3 + 3CO2 + NO + 5H2O

5. Tự luận
1 điểm

d) HNO3(đặc,nóng) + S

Xem đáp án

d) 6HNO3 đặc + S −→ H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

6. Tự luận
1 điểm

e) HNO3(đặc nóng) + Fe(OH)2

Xem đáp án

e) 4HNO3 đặc + Fe(OH)2 −→ Fe(NO3)3 + NO2 + 3H2O

- PƯ thể hiện tính acid của HNO3: a, b.

- PƯ thể hiện tính OXH của HNO3: c, d, e.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng sau :

(1) Cu(NO3)2 −→        (2) NH4NO2 −

(3) NH3 + O2 −→        (4) NH3 + Cl2 −

(5) NH4Cl −→        (6) NH3 + CuO −

Trong các phản ứng trên, những phản ứng tạo ra khí N2 là

(2),(4),(6).

(3),(5),(6).

(1),(3),(4).

(1),(2),(5).

Xem đáp án

Đáp án: A

(2) NH4NO2 −→ N2 + 2H2O

(4) 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl

(6) NH3 + CuO −→ Cu + N2 + H2O7

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng sau :

(1) NH4Cl −→        (2) NH4NO3 −

(3) NH4NO2 + NaOH −→        (4) Cu + HCl + NaNO3 −

(5) (NH4)2CO3 −

Trong các phản ứng trên, số phản ứng tạo thành khí NH3 là

2.

3.

4.

5.

Xem đáp án

Đáp án: B

(1) NH4Cl −→ NH3 + HCl

(3) NH4NO2 + NaOH −→ NaNO2 + NH3 + H2O

(5) (NH4)2CO3 −→ 2 NH3 +CO2 + H2O

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2 muối X, Y thỏa mãn điều kiện sau:

X + Y → không xảy ra phản ứng.

X + Cu → không xảy ra phản ứng.

Y + Cu → không xảy ra phản ứng.

X +Y + Cu → xảy ra phản ứng.

X và Y là:

Mg(NO3)2 và KNO3

Fe(NO3)3 và NaHSO4.

NaNO3 và NaHCO3

NaNO3 và NaHSO4.

Xem đáp án

Đáp án: D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ chuyển hóa : P2O5 −+KOH→ X −+H2PO4→ Y −+KOH→ Z.

Các chất X, Y, Z lần lượt là:

KH2PO4, K2HPO4, K3PO4

KH2PO4, K3PO4, K2HPO4

K3PO4, KH2PO4, K2HPO4

K3PO4, K2HPO4, KH2PO4

Xem đáp án

Đáp án: C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào NH3 đóng vai trồ là chất oxi hóa ?

2NH3 + H2O2 +MnSO4 → MnO2 + (NH4)2SO4

2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl

4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O

2NH3 + 2 Na → 2NaNH2 + H2

Xem đáp án

Đáp án: D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng hệ số cân bằng của phản ứng sau:

Al + NaNO3 + NaOH + H2O → NaAlO2 + NH3

29

25

21

18

Xem đáp án

Đáp án: A

8Al + 3NaNO3 + 5NaOH + 2 H2O → 8NaAlO2 + 3NH3

Media VietJack

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Mg tác dụng với dd HNO3 loãng tạo khí N2O (là sản phẩm khử duy nhất). Tổng các hệ số trong phương trình hoá học là:

18

13

24

10

Xem đáp án

Đáp án: C

4Mg + HNO3 → 5H2O + 4Mg(NO3)2 + N2O