175 Bài tập Sự điện li cơ bản, nâng cao có lời giải (P4)
Đề thi

175 Bài tập Sự điện li cơ bản, nâng cao có lời giải (P4)

A
Admin
Hóa họcLớp 1144 lượt thi
35 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy chất nào sau đây trong nước đều là chất điện li yếu?

H2S, H2SO3, H2SO4, NH3.

H2CO3, CH3COOH, H3PO4, Ba(OH)2.

H2S, CH3COOH, HClO, NH3.

H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.

Xem đáp án

H2SO4, Ba(OH)2, Al2(SO4)3 đều là chất điện li mạnh  Loại A, B, D

Đáp án C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi:

các chất phản ứng phải là những chất dễ tan.

các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh.

một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau tạo thành chất kết tủa hoặc chất khí hoặc chất điện li yếu.

phản ứng không phải là thuận nghịch.

Xem đáp án

Đáp án C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03M thu được 2V ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là:

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình điện li viết đúng là

NaCl → Na2+ + Cl-.

Ba(OH)2 → Ba2+ + 2OH-.

C2H5OH → C2H5+ + OH-.

CH3COOH → CH3COO- + H+.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Phương trình điện li viết đúng là Ba(OH)2 → Ba2+ + 2OH-

A. Sai vì NaCl điện li thành Na+ và Cl-. Sửa lại:

NaCl → Na+ Cl-

C. Sai vì C2H5OH không điện li.

D. Sai vì CH3COOH là chất điện li yếu. Sửa lại:

CH3COOH  CH3COO- + H+

5. Trắc nghiệm
1 điểm

HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 ở điều kiện thường khi có ánh sáng thường chuyển thành màu:

xanh.

đỏ.

vàng.

tím.

Xem đáp án

Dung dịch HNO3 tinh khiết không màu nhưng HNO3 kém bền nhiệt. Khi có ánh sáng, một phần HNO3 bị phân hủy thành NO2. NO2 tan vào dung dịch HNO3 làm cho dung dịch có màu vàng 

Đáp án C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. Số trường hợp đồng thời tạo ra kết tủa và có khí bay ra là:

5.

2.

6.

3.

Xem đáp án

KHSO4, H2SO4 tạo ra khí CO2 và kết tủa BaSO4.

Đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trộn 200 ml Ba(OH)2 0,01M với 200 ml KOH 0,03M thu được dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là:

9.

10.

12,4.

13,2.

Xem đáp án

nBa(OH)2 = 0,002 mol; nKOH = 0,006 mol nOH-= 0,002.2 + 0,006 = 0,01 mol

 [OH-] = nV=0,010,2+0,2= 0,025  pOH = –lg[OH-] = -lg0,025 = 1,6

Mà pH + pOH = 14  pH = 12,4

Đáp án C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch X gồm a mol Na+; 0,15 mol K+; 0,1 mol HCO3-; 0,15 mol CO32- và 0,05 mol SO42-. Tổng khối lượng muối trong dung dịch X là:

33,8 gam.

28,5 gam.

29,5 gam.

31,3 gam

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Bảo toàn điện tích: nNa++nK+=nHCO3+2.nCO32+2.nSO42

⇒ a + 0,15 = 0,1 + 0,15.2 + 0,05.2

⇒ a = 0,35

Bảo toàn khối lượng:

mmuối = 0,35.23 + 0,15.39 + 0,1.61 + 0,15.60 + 0,05.96 = 33,8g

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Các ion nào sau đây không thể cùng tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch?

Na+, Mg2+, NO3-, SO42-.

Ba2+, Al3+, Cl-, HCO3-.

Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl-.

K+, NH4+, OH-, PO43-.

Xem đáp án

NH4+ + OH-  NH3 + H2O.

Đáp án D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào dưới đây xảy ra trong dung dịch tạo được kết tủa Fe(OH)3?

FeSO4 + KMnO4 + H2SO4.

Fe2(SO4)3 + KI.

Fe(NO3)3 + Fe.

Fe(NO3)3 + KOH.

Xem đáp án

10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O

Fe2(SO4)3 + 2KI  2FeSO4 + K2SO4 + I2

2Fe(NO3)3 + Fe  3Fe(NO3)2

Fe(NO3)3 + 3KOH  Fe(OH)3↓ + 3KNO3

Đáp án D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: H2SO4, KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4. Số chất trong dãy tạo kết tủa khi tác dụng với dung dịch BaCl2 là:

3.

4.

5.

6.

Xem đáp án

H2SO4 + BaCl2  BaSO4↓ + 2HCl

SO3 + H2O + BaCl2 BaSO4↓ + 2HCl

2NaHSO4 + BaCl2 BaSO4↓ + Na2SO4 + 2HCl

Hoặc NaHSO4 + BaCl2 BaSO4↓ + NaCl + HCl

Na2SO3 + BaCl2 BaSO3↓ + 2NaCl

K2SO4 + BaCl2 BaSO4↓ + 2KCl

Đáp án C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch nước của chất A làm quì tím ngã màu xanh, còn dung dịch nước của chất B không làm đổi màu quì tím. Trộn lẫn dung dịch của hai chất lại thì xuất hiện kết tủa. A và B có thể là:

NaOH và K2SO4.

K2CO3 và Ba(NO3)2.

KOH và FeCl3.

Na2CO3 và KNO3.

Xem đáp án

K2CO3 là muối của bazơ mạnh KOH và axit yếu H2CO3 nên làm quì tím hóa xanh.

Ba(NO3)2 là muối của bazơ mạnh Ba(OH)2 và axit mạnh HNO3 nên không làm quì tím đổi màu.

K2CO3 + Ba(NO3)2 BaCO3↓ + KNO3

Đáp án B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trộn 100 ml dung dịch X (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch Y (gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M) thu được dung dịch Z. Giá trị pH của dung dịch Z là:

1.

2.

6.

7.

Xem đáp án

Đáp án B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm phân li Zn(OH)2 trong nước là

theo kiểu bazơ.

vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ.

theo kiểu axit.

không phân li.

Xem đáp án

Chọn B vì Zn(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính.

Đáp án B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Pha loãng dung dịch HCl có pH = 2 bao nhiêu lần để được dung dịch có pH = 3?

5.

100.

20.

10.

Xem đáp án

103-2 = 10 

Đáp án D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch X gồm 0,3 mol K+; 0,6 mol Mg2+; 0,3 mol Na+; 0,6 mol Cl- và a mol Y2-. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối khan. Ion Y2- và giá trị của m là

SO42- và 169,5.

CO32- và 126,3.

SO42- và 111,9.

CO32- và 90,3.

Xem đáp án

Loại B, C vì CO32- tạo kết tủa với Mg2+. Như vậy Y2- là SO42-.

Bảo toàn điện tích 0,3 + 0,6.2 + 0,3 = 0,6 + 2a  a = 0,6

 m = 0,3.39 + 0,6.24 + 0,3.23 + 0,6.35,5 + 0,6.96 = 111,9

Đáp án C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch X chứa 0,02 mol Al3+; 0,04 mol Mg2+; 0,04 mol NO3-; x mol Cl- và y mol Cu2+. Cho X tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư, thu được 17,22 gam kết tủA. Mặt khác, cho 170 ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu được m gam kết tủA. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

4,86.

5,06.

4,08.

3,30.

Xem đáp án

Còn lại 0,01 mol OH- dư hòa tan bớt 0,01 mol Al(OH)3

Vậy m = 0,01.98 + 0,04.58 + 0,01.78 = 4,08 

Đáp án C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch X chứa đồng thời 0,02 mol Cu(NO3)2 và 0,1 mol H2SO4 loãng, Khối lượng Fe tối đa có khả năng tác dụng với dung dịch X là (biết sản phẩm khử của NO3- là khí NO duy nhất)

5,6 gam.

4,48 gam.

2,24 gam.

3,36 gam.

Xem đáp án

Đáp án A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng tạo thành PbSO4 nào dưới đây không phải là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?

Pb(NO3)2 + Na2SO4 PbSO4 + 2NaNO3

Pb(OH)2 + H2SO4 PbSO4 + 2H2O

PbS + 4H2O2 PbSO4 + 4H2O

(CH3COO)2Pb + H2SO4 PbSO4 + 2CH3COOH

Xem đáp án

Đáp án C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các chất có thể cùng tồn tại trong 1 dung dịch là:

BaO, (NH4)2SO4, H2SO4, Al2(SO4)3.

Ba(NO3)2, Na2CO3, Ba(OH)2, NaNO3.

KCl, NaNO3, Ba(OH)2, BaCl2.

Ba(OH)2, BaCl2, NaNO3, NH4NO3.

Xem đáp án

Đáp án C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch nào dưới đây không thể làm đổi màu quì tím?

NaOH.

NaHCO3.

Na2CO3.

NH4Cl.

Xem đáp án

Dung dịch NaOH và Na2CO3 làm xanh quì tím, NH4Cl làm đỏ quì tím

Đáp án B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Có các dung dịch: KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl. Chỉ dùng hóa chất nào sau đây có thể nhận biết được các dung dịch trên?

NaOH dư.

AgNO3.

Na2SO4.

HCl.

Xem đáp án

KNO3 không có hiện tượng; Cu(NO3)2 tạo kết tủa Cu(OH)2 màu xanh; FeCl3 tạo kết tủa Fe(OH)3 màu nâu đỏ; AlCl3 tạo kết tủa Al(OH)3 keo trắng sau đó tan còn NH4Cl tạo khí NH3 mùi khai.

Đáp án A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch X có pH = 2 chứa HCl và HNO3. Thể tích dung dịch KOH 0,1M cần để trung hòa 10 ml dung dịch X là:

0,5 ml.

1 ml.

1,5 ml.

2 ml.

Xem đáp án

Đáp án B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: HCl, H2O, HNO3, HF, KNO3, CH3COOH, H2S, Ba(OH)2. Số chất điện li yếu là

5.

6.

7.

4.

Xem đáp án

Chất điện li yếu gồm axit yếu, bazơ yếu, H2O và muối HgCl2, Hg(CN)2 

các chất điện li yếu là: H2O, HF, CH3COOH, H2S.

Đáp án D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phản ứng P + HNO3 → H3PO4 + NO2 + H2O, hệ số cân bằng của HNO3

2.

5.

3.

4.

Xem đáp án

P + 5HNO3 → H3PO4 + 5NO2 + H2

Đáp án B

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Một dung dịch có [H+] = 1,5.10-4M. Môi trường của dung dịch là

axit.

kiềm.

trung tính.

không xác định được

Xem đáp án

pH = -lg[H+] = -lg(1,5.10-4) = 3,8 < 7  Môi trường axit

Đáp án A

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các chất có thể cùng tồn tại trong 1 dung dịch là:

HCl, (NH4)2SO4, Al2(SO4)2, NaNO3.

HCl, Al2(SO4)3, NaNO3, Na2CO3.

HCl, BaCl2, NaNO3, Na2SO4.

BaCl2, NaNO3, NaAlO2, Na2CO3.

Xem đáp án

Đáp án A

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,1M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

[H+] = 0,1M.

[H+] < [NO3-].

[H+] > [NO3-].

[H+] < 0,1M.

Xem đáp án

HNO3 H+ + NO3-

Do phân li hoàn toàn  [H+] = 0,1M 

Đáp án A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch X. Dung dịch X có pH là

13,0.

1,2.

1,0.

12,8.

Xem đáp án

Ta có nH2SO4 = 0,05.0,1 = 0,005 mol; nHCl = 0,1.0,1 = 0,01 mol

 ∑nH+ = 2nH2SO4 + nHCl = 2.0,005 + 0,01 = 0,02 mol

nNaOH = 0,2.0,1 = 0,02 mol; nBa(OH)2 = 0,1.0,1 = 0,01 mol

 ∑nOH- = nNaOH + 2nBa(OH)2 = 0,02 + 2.0,01 = 0,04 mol

Khi trộn axit với kiềm thì bản chất của phản ứng là:

H+     +   OH- H2O

(0,02)     (0,04)

 nOH-còn dư = 0,04 – 0,02 = 0,02 mol  [OH-] còn dư = 0,02/0,2 = 0,1M

 Dung dịch X có pOH = - lg[OH-]còn dư = 1 pH = 14 – 1 = 13

Đáp án A

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình phản ứng: 2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O. Phương trình ion rút gọn của phản ứng trên là

OH- + H+ → H2O.

2OH- + 2H+ → 2H2O.

OH- + 2H+ → H2O.

2OH- + H+ → H2O.

Xem đáp án

Đáp án A

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm

chuyển thành màu đỏ.

chuyển thành màu xanh.

không đổi màu.

mất màu.

Xem đáp án

Dung dịch NH3 có tính bazơ nên làm xanh quy tím 

Đáp án B

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Pha loãng dung dịch KOH có pH = 13 bao nhiêu lần để được dung dịch có pH = 11

50.

100.

20.

10.

Xem đáp án

1013-11 = 100 

Đáp án B

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Một dung dịch có chứa các ion: Na+ (0,2 mol), Mg2+ (0,1 mol), Ca2+ (0,05 mol), NO3- (0,15 mol) và Cl- (x mol). Giá trị của x là

0,35.

0,3.

0.15.

0,2.

Xem đáp án

Bảo toàn điện tích  0,2.1 + 0,1.2 + 0,05.2 = 0,15.1 + 1.x  x = 0,35 

Đáp án A

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,1M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

[H+] = 0,1M.

[H+] < [CH3COO-].

[H+] > [CH3COO-].

[H+] < 0,1M.

Xem đáp án

CH3COOH  H+ + CH3COO-

Do phân li không hoàn toàn  [H+] < 0,1M 

Đáp án D

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch chứa các ion sau: Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl-. Muốn loại được nhiều cation ra khỏi dung dịch, có thể cho tác dụng với dung dịch:

K2CO3.

Na2SO4.

NaOH.

Na2CO3.

Xem đáp án

Đáp án D