2048.vn

17 câu Trắc nghiệm Phép cộng và phép trừ phân số có đáp án
Quiz

17 câu Trắc nghiệm Phép cộng và phép trừ phân số có đáp án

VietJack
VietJack
ToánLớp 626 lượt thi
17 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng. Với \[a;b;m \in Z;m \ne 0\] ta có

\[\frac{a}{m} + \frac{b}{m} = \frac{{a - b}}{m}\]

\[\frac{a}{m} + \frac{b}{m} = \frac{{a.b}}{m}\]

\[\frac{a}{m} + \frac{b}{m} = \frac{{a + b}}{m}\]

\[\frac{a}{m} + \frac{b}{m} = \frac{{a + b}}{{m + m}}\]

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng \[\frac{4}{6} + \frac{{27}}{{81}}\] có kết quả là:

\[\frac{1}{3}\]

\[\frac{4}{3}\]

\[\frac{3}{4}\]

1

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng hai phân số \[\frac{{35}}{{36}}\] và \[\frac{{ - 125}}{{36}}\]

\[\frac{{ - 5}}{2}\]

\[ - \frac{{29}}{5}\]

\[\frac{{ - 40}}{9}\]

\[\frac{{40}}{9}\]

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng

\[\frac{{ - 4}}{{11}} + \frac{7}{{ - 11}} > 1\]

\[\frac{{ - 4}}{{11}} + \frac{7}{{ - 11}} < 0\]

\[\frac{8}{{11}} + \frac{7}{{ - 11}} > 1\]

\[\frac{{ - 4}}{{11}} + \frac{7}{{ - 11}} > - 1\]

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai

\[\frac{3}{2} + \frac{2}{3} > 1\]

\[\frac{3}{2} + \frac{2}{3} = \frac{{13}}{6}\]

\[\frac{3}{4} + \left( {\frac{{ - 4}}{{17}}} \right) = \frac{{35}}{{68}}\]

\[\frac{4}{{12}} + \frac{{21}}{{36}} = 1\]

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x biết \[x = \frac{3}{{13}} + \frac{9}{{20}}\]

\[\frac{{12}}{{33}}\]

\[\frac{{177}}{{260}}\]

\[\frac{{187}}{{260}}\]

\[\frac{{177}}{{26}}\]

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[A = \left( {\frac{1}{4} + \frac{{ - 5}}{{13}}} \right) + \left( {\frac{2}{{11}} + \frac{{ - 8}}{{13}} + \frac{3}{4}} \right)\]. Chọn câu đúng

A > 1

\[A = \frac{2}{{11}}\]

A = 1

A – 0

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm \[x \in Z\]biết \[\frac{5}{6} + \frac{{ - 7}}{8} \le \frac{x}{{24}} \le \frac{{ - 5}}{{12}} + \frac{5}{8}\]

\[x \in \left\{ {0;1;2;3;4} \right\}\]

\[x \in \left\{ { - 1;0;1;2;3;4;5} \right\}\]

\[x \in \left\{ { - 1;0;1;2;3;4} \right\}\]

\[x \in \left\{ {0;1;2;3;4;5} \right\}\]

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba vòi nước cùng chảy vào một bể cạn. Vòi A  chảy một mình thì sau 6 giờ sẽ đầy bể, vòi B  chảy một mình thì mất 3 giờ đầy bể, vòi C  thì mất 2 giờ đầy bể. Hỏi nếu cả ba vòi cùng chảy một lúc thì trong bao lâu sẽ đầy bể?

4 giờ

3 giờ

1 giờ

2 giờ

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đối của phân số \[\frac{{13}}{7}\] là:

\[\frac{{ - 13}}{7}\]

\[\frac{{13}}{{ - 7}}\]

\[ - \frac{{13}}{7}\]

tất cả các đáp án trên đều đúng

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính \[\frac{3}{4} - \frac{7}{{20}}\] là:

\[\frac{1}{{10}}\]

\[\frac{4}{5}\]

\[\frac{2}{5}\]

\[\frac{{ - 1}}{{10}}\]

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x biết \[x + \frac{1}{{14}} = \frac{5}{7}\]

\[\frac{9}{{14}}\]

\[\frac{1}{{14}}\]

\[\frac{{11}}{{14}}\]

\[\frac{1}{2}\]

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của x thỏa mãn \[\frac{{15}}{{20}} - x = \frac{7}{{16}}\] là:

\[ - \frac{5}{{16}}\]

\[\frac{5}{{16}}\]

\[\frac{{19}}{{16}}\]

\[ - \frac{{19}}{{16}}\]

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm \[\frac{1}{3} + \frac{{...}}{{24}} = \frac{3}{8}\]

2

1

– 1

5

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính \[\frac{4}{{15}} - \frac{2}{{65}} - \frac{4}{{39}}\] ta được

\[\frac{1}{{39}}\]

\[\frac{2}{{15}}\]

\[\frac{{ - 2}}{{65}}\]

\[\frac{1}{{15}}\]

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai vòi nước cùng chảy vào một bể cạn. Vòi thứ nhất chảy riêng trong 10 giờ đầy bể, vòi thứ hai chảy riêng trong 8 giờ đầy bể. Vòi thứ ba tháo nước ra sau 5 giờ thì bể cạn. Nếu bể đang cạn, ta mở cả ba vòi thì sau 1 giờ chảy được bao nhiêu phần bể?

\[\frac{{17}}{{40}}\]

\[\frac{1}{{40}}\]

\[\frac{1}{{13}}\]

1

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính \[\frac{9}{7} - \frac{5}{{12}}\] là:

\[\frac{{73}}{{84}}\]

\[\frac{{ - 13}}{{84}}\]

\[\frac{{83}}{{84}}\]

\[\frac{{143}}{{84}}\]

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack