16 câu  Trắc nghiệm Chuyên đề Hóa 11 Chủ đề 2: Đồng phân, gọi tên Anđehit, Xeton, Axit cacboxylic ( có đáp án )
Đề thi

16 câu Trắc nghiệm Chuyên đề Hóa 11 Chủ đề 2: Đồng phân, gọi tên Anđehit, Xeton, Axit cacboxylic ( có đáp án )

A
Admin
Hóa họcLớp 1177 lượt thi
16 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết các đồng phân andehit và xeton của C4H8O. Gọi tên các đồng phân?

Xem đáp án

Anđehit: CH3CH2CH2CHO (butanal); CH3CH(CH3)CHO(2-metyl propan);

Xeton: CH3COCH2CH3 (etyl metyl xeton)

2. Tự luận
1 điểm

Viết CTCT các andehit có tên gọi sau:

(1) Anđehit acrylic; (2) andehit propionic; (3) 2-metylbutanal; (4) 2,2-đimetylbutanal;(5) 3,4-đimetylpentanal; (6) andehit oxalic.

Xem đáp án

(1) CH2=CH-CHO; (2) CH3-CH2-CHO; (3) CH3CH2CH(CH3)CHO; (4) CH3CH2C(CH3)2CHO; (5) CH3CH(CH3)CH(CH3)CH2CHO; (6) (CHO)2

3. Tự luận
1 điểm

Viết đồng phân axit cacboxylic của C4H8O2 và C5H10O2 . Gọi tên các đồng phân.

Xem đáp án

* Đồng phân của C4H8O2 :CH3CH2CH2COOH (butanoic); CH3CH2(CH3)COOH (2-metyl propanoic)

* Đồng phân của C5H10O2:CH3CH2CH2CH2COOH (axit pentanoic); CH3CH2CH(CH3)COOH (axit 2-metylbutanoic); CH3CH(CH3)CH2COOH (axit 3-metylbutanoic); CH3C(CH3)2COOH (axit 2,2-đimetylpropanoic)

4. Tự luận
1 điểm

Viết CTCT của các chất sau:

(1) Axit stearic; (2) Axit n-butiric; (3) Axit pentanoic; (4) Axit lactic; (5) Axit oleic; (6) Axit propenoic.

Xem đáp án

(1) C17H35COOH; (2) CH3CH2CH2COOH; (3) CH3CH2CH2CH2COOH; CH3CH(OH)COOH; (5) C17H33COOH; (6) CH3CH3COOH

5. Trắc nghiệm
1 điểm

C5H10O có số lượng đồng phân anđehit có nhánh là

2

3

4

5

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

HCHO có tên gọi là

Anđehit fomic

Metanal

Fomanđehit

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

CH3CH2CH2CHO có tên gọi là:

propan-1-al

propanal

butan-1-al

butanal.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất CH3–CH2–CH2–CO–CH3 có tên là gì ?

pentan-4-on

pentan-4-ol

pentan-2-on

pentan-2-ol

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tên gọi của CH3-CH(C2H5)CH2-CHO là

3- Etyl butanal

3-Metyl pentanal

3-Metyl butanal-1

3-Etyl butanal

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất sau có tên gọi là:

Hợp chất sau có tên gọi là: (ảnh 1)

Đimetyl xeton.

Vinyletyl xeton.

Etylvinyl xeton

Penten-3-ol.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đồng phân của axit C4H6O2 là:

2

3

4

5

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các đồng phân axit cacboxylic không no, mạch hở có công thức phân tử là C4H6O2. Axit có đồng phân cis-trans là:

CH2=CH-CH2COOH.

CH3CH=CHCOOH

CH2=C(CH3)COOH.

Không chất nào có đồng phân cis-trans.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất CH3CH(CH3)CH2COOH có tên là gì?

Axit 2-metylpropanoic

Axit 2-metylbutanoic

Axit 3-metylbutanoic

Axit 3-metylbutan-1-oic

Xem đáp án

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tên gọi của axit CH2=C(CH3)COOH là:

Axit 2-metylpropenoic

Axit 2-metyl-propanoic

Axit metacrylic

A, C đều đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho axit X có CTCT CH3CH(CH3)CH2CH2COOH.Tên của X là:

Axit 2-metylpentanoic

Axit 2-metylbutanoic

Axit isohexanoic

Axit 4-metylpentanoic.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức nào dưới đây là của axit 2,4-đimetylpentanoic?

CH3CH(CH3)CH(CH3)CH2COOH

CH3CH(CH3)CH2CH(CH3)COOH

CH3C(CH3)2CH2CH(CH3)COOH

CH(CH3)2CH2CH2COOH.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả