150 câu trắc nghiệm Este - Lipit có đáp án (P1)
Đề thi

150 câu trắc nghiệm Este - Lipit có đáp án (P1)

A
Admin
Hóa họcLớp 1256 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất este là:

CH3­­­CH2Cl

HCOOC6H5

CH3CH2NO3

C2H5COOH

Xem đáp án

Đáp án B

Nhóm chức của este là – COOR (R là  gốc hiđrocacbon ) → HCOOC6H5 là este

2. Trắc nghiệm
1 điểm

­Chất không phải là este là

HCOOCH=CH2

HCOOCH3

CH3COOH

CH3COOCH3

Xem đáp án

Đáp án C

Nhóm chức của este là –COOR (R là gốc hiđrocacbon) → HCOOCH = CH2, HCOOCH3, CH3COOCH3 đều là este → Loại đáp án A, B, D

→ CH3COOH không là este

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất không phải là este là

HCOOC2H5

C2H5CHO

CH3COOCH=CH2

Chất không phải là este là A. HCOOC2H5 B.  C2H5CHO C. CH3COOCH=CH2 (ảnh 2)

Xem đáp án

Đáp án B

HCOOC2H5 và CH3COOCH = CH2 là este đơn chức → Loại đáp án A, C

 Chất không phải là este là A. HCOOC2H5 B.  C2H5CHO C. CH3COOCH=CH2 (ảnh 1)

C2H5CHO là anđêhit → C2H5CHO không phải là este

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là

CnH2nO (n ≥ 1)

CnH2nO2 (n ≥ 1)

CnH2nO2 (n ≥ 2)

CnH2nO3 (n ≥ 2)

Xem đáp án

Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là CnH2nO2 (n ≥ 2)

→ Đáp án C 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong công thức phân tử este no, đơn chức, mạch hở có số liên kết π

1

2

3

0

Xem đáp án

Este no, đơn chức, mạch hở (CnH2nO2) có

Trong công thức phân tử este no, đơn chức, mạch hở có số liên kết là (ảnh 1)

→ có 1 liên kết π (trong nhóm – COO –)

Đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đồng phân ester có công thức phân tử C3H6O2 là

1

2

3

4

Xem đáp án

TRẢ LỜI

Số đồng phân este có công thức phân tử C3H6O2 là (ảnh 1)

→ Ester no, đơn chức, mạch hở

→ Các đồng phân ester có công thức phân tử C3H6O

1. HCOOCH2CH3

2. CH3COOCH3

→ Có 2 đồng phân ester

→ Đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Ứng với công thức phân tử C4H6O2 có số đồng phân cấu tạo ester mạch hở là

4

3

5

6

Xem đáp án

Ứng với công thức phân tử C4H6O2 có số đồng phân cấu tạo este mạch hở là (ảnh 1)

→ Đáp án C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phân tử este X no, đơn chức, mạch hở, oxi chiếm 36,36% khối lượng. Số công thức cấu tạo thỏa mãn công thức phân tử của X là

2

3

4

5

Xem đáp án

Este no, đơn chức, mạch hở (CnH2nO2) có:

Trong phân tử este X no, đơn chức, mạch hở, oxi chiếm 36,36% khối lượng (ảnh 1)3214n=36,36100-36,36n=4

Vậy este là C4H8O2, có 4 công thức cấu tạo: 

C2H5COOCH3;CH3COOC2H5;HCOOCH2CH2CH3;HCOOCH(CH3)2.

→ Đáp án C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đồng phân là este, có chứa vòng benzen, có công thức phân tử là C8H8O2

9

8

7

6

Xem đáp án

Số đồng phân là este, có chứa vòng benzen, có công thức phân tử là C8H8O2 là (ảnh 1)π+ v = 2.8 + 2 - 82=5

→ Các đồng phân là este, có chứa vòng benzen (gồm 1 vòng và 3 liên kết p), có công thức phân tử là C8H8O2

Số đồng phân là este, có chứa vòng benzen, có công thức phân tử là C8H8O2 là (ảnh 2)C6H5COOCH3; CH3COOC6H5; HCOOCH2C6H5; o,m,p-HCOOC6H4CH3

→ Có 6 đồng phân

→ Đáp án D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Este của glixerol với axit cacboxylic (RCOOH) được một số học sinh viết như sau:

(1) (RCOO)3C3H5

(2) (RCOO)2C3H5(OH)  

(3) RCOOC3H5(OH)2

(4) (ROOC)2C3H5(OH)

(5) C3H5(COOR)3

Công thức đã viết đúng là 

(1), (4)

(5)

(1), (5), (4)

(1), (2), (3)

Xem đáp án

Este của glixerol với axit cacboxylic (RCOOH) có dạng (RCOO)nC3H5(OH)3-n

→ Vậy các este đó có thể là RCOOC3H5(OH)2; (RCOO)2C3H5(OH); (RCOO)3C3H5

→ Các công thức viết đúng là (1), (2), (3)

→ Đáp án D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức phân tử nào sau đây không thể của este.

C4H8O2

C4H10O2

C2H4O2

C4H6O2

Xem đáp án

Este có dạng : CnH2n+2-2kO2 (k ≥ 1)

Đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất béo động vật hầu hết ở thể rắn là do chứa?

chủ yếu gốc axit béo no

glixeroltrongphântử

chủyếugốcaxitbéo không no

gốc axitbéo

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Chất béo động vật hầu hết ở thể rắn là do chứa chủ yếu gốc acid béo no.

Mở rộng: Dầu thực vật ở dạng lỏng là do chứa chủ yếu gốc acid béo không no.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ?

Hidrohóaaxitbéo.

Đề hiđro hóa chất béo lỏng.

Hidro hóa chấtbéolỏng.

phònghóachấtbéolỏng.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Để có được bơ (chất béo no) ta cần hiđro hóa dầu thực vật (chất béo không no).

Bản chất là phản ứng cộng hiđro, phá vỡ nối đôi C=C trong chất béo không no.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu đúng?

Chấtbéotriestecủaglixerolvớiaxit.

Chấtbéotrietecủaglixerolvớiaxitcơ.

Chấtbéotriestecủaglixerolvớiaxit béo

Chấtbéotriestecủaancolvớiaxitbéo.

Xem đáp án

Đáp án C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Có thể chuyển hóa chất béo lỏng sang chất béo rắn nhờ phản ứng?

Táchnước

Hidrohóa

Đềhiđrohóa

phònghóa

Xem đáp án

Đáp án B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế xà phòng?

Đunnóngaxitbéovớidungdịchkiềm.

Đunnóngglixerolvớicácaxitbéo.

Đunnóngchấtbéovớidungdịchkiềm.

Cả A, C đềuđúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Để điều chế xà phòng có thể dùng các phản ứng sau:

- Đun nóng chất béo với dung dịch kiềm (thủy phân chất béo trong môi trường kiềm).

- Đun nóng axit béo với dung dịch kiềm.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng tương tác của ancol và axit tạo thành este có tên gọi là gì?

Phản ứngtrunghòa

Phản ứngngưngtụ

Phản ứngestehóa

Phản ứng kếthợp

Xem đáp án

Đáp án C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Một este có công thức phân tử C4H6O2 khi thủy phân trong môi trường axit thu được đimetyl xeton. Công thức cấu tạo thu gọn của C4H6O2 công thức nào?

HCOOCH=CHCH3

CH3COOCH=CH2

HCOOC(CH3)=CH2

CH2=CHCOOCH3

Xem đáp án

Một este có công thức phân tử là C4H6O2 khi thủy phân trong môi trường (ảnh 1)Đáp án C

HCOOC=CH2 + H2O H+HCOOH + CH3COCH3            CH3

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Este etyl fomat có công thức là

CH3COOCH3

HCOOC2H5

HCOOCH=CH2

HCOOCH3

Xem đáp án

Etyl: CH3CH2

Fomat: HCOO –

→ Este etyl fomat có công thức là HCOOC2H5

→ Đáp án B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Este vinyl axetat có công thức là

CH3COOCH = CH2

CH3COOCH3

CH2=CHCOOCH3

HCOOCH3

Xem đáp án

axetat : CH3COO -

vinyl: CH2 = CH -

Este vinyl axetat có công thứcCH3COOCH=CH2

→ Đáp án A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức hóa học của metyl axetat là

C2H5COOCH3

CH3COOC2H5

CH3COOCH3

HCOOCH3

Xem đáp án

Đáp án C

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ester có công thức cấu tạo: CH2=C(CH3)COOCH3. Tên gọi của ester đó là

Metyl acrylat

Metyl metacrylat

Metyl metacrylic

Metyl acrylic

Xem đáp án

CH3OH: methyl alcohol

CH2=C(CH3)COOH: methacrylic acid

→ CH2=C(CH3)COOCH3: methyl methacrylate

→ Đáp án B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Este X có công thức cấu tạo CH3COOCH2-C6H5 (C6H5- : phenyl). Tên gọi của X là:

metyl benzoat

phenyl axetat

benzyl axetat

phenyl axetic

Xem đáp án

Đáp án C

CH3COO - : axetat

C6H5CH2 - : benzyl

Vậy este là benzyl axetat.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây biểu thị một chất béo?

(C17H35COO)3C3H5

CH3COOC2H5

C3H5COOC2H5

(CH3COO)3C3H5

Xem đáp án

Đáp án A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức của triolein là:

(CH3[CH2]16COO)3C3H5

(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5

(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5

(CH3[CH2]14COO)3C3H5

Xem đáp án

Đáp án C