150 câu trắc nghiệm Este - Lipit cơ bản (P5)
Đề thi

150 câu trắc nghiệm Este - Lipit cơ bản (P5)

A
Admin
Hóa họcLớp 1255 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm

C15H31COONa etanol.

C17H35COOH glixerol.

C15H31COONa glixerol.

C17H35COONa glixerol.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Công thức cấu tạo thu gọn của tripanmitin là: (C15H31COO)3C3H5

Phương trình phản ứng xà phòng hóa:

(C15H31COO)3C3H5   + 3NaOH t° 3C15H31COONa + C3H5(OH)3

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm

C15H31COONa etanol.

C17H35COOH glixerol.

C15H31COONa glixerol.

C17H33COONa glixerol.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Ta có công thức cấu tạo thu gọn nhất của triolein(C17H33COO)3C3H5

Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là C17H33COONa và C3H5(OH)3 (glixerol)

Phương trình phản ứng:

(C17H33COO)3C3H5 + 3NaOH t°   3C17H33COONa + C3H5(OH)3 (glixerol)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).

Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).

Dung dịch NaOH (đun nóng).

H2 (xúc tác Ni, đung nóng).

Xem đáp án

Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây (ảnh 1)Đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: phenyl acetate, allyl acetate, methyl acetate, ethyl formate, tripalmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra alcohol là

2

3

4

5

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Các chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là:

1. anlyl axetat (CH3COOCH2CH=CH2 + NaOH t° CH3COONa + CH2=CHCH2OH)

2. metyl axetat (CH3COOCH3 + NaOH t° CH3COONa + CH3OH)

3. etyl fomat (HCOOC2H5 + NaOH t° HCOONa + C2H5OH)

4. tripanmitin (C15H31COO)3C3H5 + 3NaOH t°  3C15H31COONa + C3H5(OH)3.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch  NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?

C6H5COOC6H5

CH3COO-[CH2]2-COOCH2CH3.

CH3OOC-COOCH3

CH3COOC6H5.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

CH3OOC-COOCH3 + 2NaOH t° (COONa)2 + 2CH3OH (chỉ tạo ra một muối)

Đối với các đáp án còn lại:

A. C6H5COOC6H5 + 2NaOH t° C6H5COONa + C6H5ONa + H2O

B. CH3COO-[CH2]2-OOCCH2CH3 + 2NaOH t° CH3COONa + C2H5COONa + C2H4(OH)2.

D. CH3COOC6H5 + 2NaOH t° CH3COONa + C6H5ONa + H2O

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit?

CH3–COO–CH2–CH=CH2

CH3–COO–C(CH3)=CH2

CH2=CH–COO–CH2–CH3

CH3–COO–CH=CH–CH3

Xem đáp án

Chọn đáp án D

CH3–COO–CH=CH–CH3 + NaOH t°  CH3COONa + CH3CH2CHO (anđehit propionic)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được axetanđehit. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là

HCOO-CH=CH-CH3

CH3COO-CH=CH2

CH2=CH-COO-CH2

HCOO-C(CH3)=CH2

Xem đáp án

Chọn đáp án B

C4H6O2 có k = 4.2+262 = 2

→ Este đơn chức có chứa 1 liên kết đôi

Khi thủy phân trong môi trường axit thu được axetanđehit

→ este đó là CH3COO-CH=CH2.

CH3COO-CH=CH2 + H2H+,  t° CH3COOH + CH3CHO.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho triolein lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là

2

3

5

4

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Triolein trong điều kiện thích hợp có phản ứng với: dung dịch Br2, dung dịch NaOH.

(C17H33COO)3C3H5 + 3Br2 → (C17H33Br2COO)3C3H5

(C17H33COO)3C3H5 + 3NaOH t°  3C17H33COONa + C3H5(OH)3

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề không đúng là

CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3.

CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime.

CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2.

CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối.

Xem đáp án

A. SaiCH3CH2COOCH=CH2 là este của axit no còn CH2=CHCOOCH3 là este của axit không noancol no.
B. Đúng

C. Đúng

CH3CH2COOCH=CH2 + Br2 → CH3CH2COOCHBrCH2Br

D. Đúng

CH3CH2COOCH=CH2 + NaOH → CH3CH2COONa + CH3CHO.

→ Đáp án A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Chất X là

metanol

etyl axetat

axit fomic

etanol

Xem đáp án

Đáp án D

Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit) (ảnh 1)E: CH3COOC2H5     

X: C2H5OH   

Y: CH3COOH.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na. Công thức cấu tạo của Y là

C2H5COOC2H5

CH3COOC2H5

C2H5COOCH3

HCOOC3H7

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Y có công thức phân tử C4H8O2

⇒ k = 2.4+282 = 1

và Y tác dụng được với dung dịch NaOH

→ Y là axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở hoặc este no, đơn chức, mạch hở

Mà Y + NaOH sinh ra Z có công thức C3H5O2Na

⇒ Y là este

Z là C2H5COONa ⇒ Y là C2H5COOCH3

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuỷ phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16. X có công thức là

HCOOC3H7

CH3COOC2H5

HCOOC3H5

C2H5COOCH3

Xem đáp án

Thuỷ phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH (ảnh 1)Đáp án D

blobid2-1635995445.png

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất hữu cơ A có công thức phân tử là C3H6O2 thỏa mãn: A tác dụng được dung dịch NaOH đun nóng và dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng. Vậy A có công thức cấu tạo là

C2H5COOH

CH3COOCH3

HCOOC2H5

OHCCH2CH2OH

Xem đáp án

Một chất hữu cơ A có công thức phân tử là C3H6O2 thỏa mãn (ảnh 1)blobid3-1635995459.png

A tác dụng được dung dịch NaOH đun nóng và dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng

→ A là este của axit fomic (HCOOH)

A có công thức cấu tạo là HCOOC2H5

→ Đáp án C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi thủy phân HCOOC6H5 trong môi trường kiềm dư thì thu được

1 muối và 1 ancol

2 muối và nước

2 muối

2 rượu và nước

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Phương trình hóa học khi thủy phân HCOOC6H5 trong môi trường kiềm dư:

HCOOC6H5 + 2NaOH t° HCOONa + C6H5ONa + H2O

→ Sản phẩm sinh ra gồm 2 muối (HCOONa, C6H5ONa) và nước

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây tác dụng với NaOH đun nóng tạo ra glixerol?

Glyxin.

Tristearin.

Metyl axetat.

Glucozơ.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Chất tác dụng với NaOH đun nóng tạo ra glixerol là tristearin

(C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH  t° 3C17H35COONa + C3H5(OH)3

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa vinyl axetat gồm natri axetat và chất nào sau đây?

CH3OH

C2H5OH

CH2=CHOH

CH3CHO

Xem đáp án

CH3COOCH=CH2 + NaOH → CH3COONa + CH3CHO.

→ Đáp án D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Este nào sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm CH3COONa và CH3CHO?

CH2=CHCOOCH3

CH3COOCH=CHCH3

HCOOCH=CH2

CH3COOCH=CH2

Xem đáp án

A. CH2=CHCOOCH3 + NaOH → CH2=CHCOONa + CH3OH.

B. CH3COOCH=CHCH3 + NaOH → CH3COONa + CH3CH2CHO.

C. HCOOCH=CH2 + NaOH → HCOONa + CH3CHO.

D. CH3COOCH=CH2 + NaOH → CH3COONa + CH3CHO.

→ Đáp án D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là

etyl axetat

propyl axetat

metyl propionat

metyl axetat

Xem đáp án

Đáp án C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Este X có CTPT CH3COOC6H5. Phát biểu nào sau đây về X là đúng

Tên gọi của X là benzylaxetat.

X có phản ứng tránggương.

Khi cho X tác dụng với NaOH (vừa đủ) thì thu được 2muối.

X được điều chế bằng phản ứng của axit axetic vớiphenol.

Xem đáp án

A Sai. Tên gọi của X là phenyl axetat.

B. Sai, X không có phản ứng tráng gương

C. Đúng, Phương trình:

blobid4-1635995560.png

D. Sai, X được điều chế bằng phản ứng của anhidrit axetic với phenol:

Đáp án C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân este X CTPT C4H6O2. Khi X tác dụng với  dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2 chất hữuY Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2  16. Tên của X là:

Etylaxetat.

Metylpropionat.

Metylaxetat.

Metyl acrylat.

Xem đáp án

dZ/H2 = 16 Mz = 32 Z: CH3OH

CTCT X: CH2=CHCOOCH3: Metyl acrylat

Đáp án D