150 câu trắc nghiệm Este - Lipit cơ bản (P3)
Đề thi

150 câu trắc nghiệm Este - Lipit cơ bản (P3)

A
Admin
Hóa họcLớp 1261 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức tổng quát của este được tạo thành từ axit không no có 1 nối đôi, đơn chức và ancol no, đơn chức là

CnH2n-1COOCmH2m+1

CnH2n-1COOCmH2m-1

CnH2n+1COOCmH2m-1

CnH2n+1COOCmH2m+1

Xem đáp án

Đáp án A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phân tử este no, đơn chức có số liên kết pi là:

0

1

2

3

Xem đáp án

Đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

CTPT của este X mạch hở là C4H6O2. X thuộc loại este:

No,đachức

Không no,đơnchức

No,đơnchc

Khôngno,mộtnốiđôi,đơnchức

Xem đáp án

CTPT của este X mạch hở là C4H6O2. X thuộc loại este (ảnh 1)blobid10-1635993299.png

C4H6O2 là este không no, một nối đôi, đơn chức.

→ Đáp án D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào dưới đây đúng

Este là sản phẩm của phản ứng giữa axit và ancol.

Hợp chất CH3COOC2H5 thuộc loại este.

Phản ứngthủy phân este gọi là phản ứng xà phòng hóa.

Phản ứngthủyphânestetrongmôitrườngkiềmphản ứng thuậnnghịch.

Xem đáp án

A. Sai vì một số este có phương pháp điều chế riêng. Ví dụ CH3COOCH=CH2 được điều chế bằng phản ứng cộng hợp giữa axit axetic và axetilen (SGK lớp 12 cơ bản – Trang 6): CH3COOH + CH º CH CH3COOCH=CH2.

C. Saiphản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa

D. Saiphản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm phản ứng một chiều.

→ Đáp án B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Este X có các đặc điểm sau :

- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 H2O có số mol bằng nhau;

- Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X).

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

Chất X thuộc loại este no, đơn chức.

Chất Y tan hạn trong nước.

Đun Z với dd H2SO4đặc ở 1700C thu đượcanken.

Đốtcháyhoàntoàn1molXsinhrasảnphẩmgồm2molCO22molH2O.

Xem đáp án

+) Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 H2O có số mol bằng nhau → X là este no đơn chức.

+) Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X) Y là HCOOH, Z là CH3OH, X là HCOOCH3.

Vậy đun Z (CH3OH) với dd H2SO4đặc ở 1700C không thu được anken.

→ Đáp án C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và rượu etylic. Công thức cấu tạo của X là:

CH3COOC2H5

C2H5COOCH3

C2H3COOC2H5

CH3COOCH3

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Phương trình tổng quát phản ứng thủy phân este đơn chức trong môi trường kiềm:

RCOOR’ + NaOH t° RCOONa + R’OH

→ Este X là CH3COOC2H5

CH3COOC2H5 + NaOH t° CH3COONa (natri axetat) + C2H5OH (ancol etylic)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo ester mạch hở có CTPT là C5H8O2 khi thủy phân tạo ra một acid và một aldehyde là

2

3

4

5

Xem đáp án

TRẢ LỜI:

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo este mạch hở có CTPT là C5H8O2 (ảnh 1)

→ C5H8O2 là ester đơn chức chứa 1 liên kết đôi.

→ Các đồng phân cấu tạo ester mạch hở có CTPT là C5H8O2 khi thủy phân tạo ra một acid và một aldehyde là

1. HCOOCH=CHCH2CH3

2. HCOOCH=C(CH3)2  

3. CH3COOCH=CHCH3

4. CH3CH2COOCH=CH2       

→ Đáp án C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các cặp chất: (1) CH3COOH và C2H5CHO; (2) C6H5OH và CH3COOH; (3) C6H5OH và (CH3CO)2O; (4) CH3COOH và C2H5OH; (5) CH3COOH và  CH º CH;  (6) C6H5COOH và  C2H5OH. Những cặp chất nào tham gia phản ứng este hoá ?

(1), (2), (3), (4), (5)

(2), (3), (4),(5),(6)

(2), (4),(5),(6)

(3), (4), (5), (6)

Xem đáp án

Những cặp chất nào tham gia phản ứng este hoá là:

(3): C6H5OH + (CH3CO)2O → CH3COOC6H5 + CH3COOH

Chú ý: Để điều chế este của phenol không dùng axit cacboxylic mà phải dùng  anhidrit axit hoặc clorua axit.

(4) CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O.

(5) CH3COOH + CH º CH CH3COOCH=CH2.

(6) C6H5COOH + C2H5OH C6H5COOC2H5 + H2O.

→ Đáp án D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Biện pháp nào dưới đây được dùng để nâng cao hiệu suất phản ứng ester hoá

Thựchiệntrongmôitrườngkiềm.

Chdùng H2SO4 đặc m xúctác.

Lấy dư một trong hai chất đầu hoặc giảm nồng độ các sản phẩm đồng thời dùng H2SO4 đặc làm chất xúc tác.

Thựchiệntrongitrườngaxit đồngthờihạthấpnhiệt độ.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

- Phản ứng ester hóa là phản ứng thuận nghịch nên tuân thủ theo nguyên lí Lơ Sa-tơ-li-ê.

Để nâng cao hiệu suất phản ứng ester hóa cần lấy dư một trong hai chất đầu hoặc giảm nồng độ các sản phẩm đồng thời dùng H2SO4 đặc làm chất xúc tác.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất X có CTPT là C4H8O2. X tác dụng với dd NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na. CTCT thu gọn của X là

HCOOC3H7

CH3COOC2H5

C2H5COOCH3

HCOOC3H5

Xem đáp án

Đáp án B

Công thức cấu tạo của Y là CH3COONa; Vậy chất X là CH3COOC2H5.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các đồng phân mạch hở có CTPT là C2H4O2 dụng với: dung dịch NaOH, Na, dung dịch AgNO3/NH3 thì số phản ứng xảy ra là

3

4

5

6

Xem đáp án

Đáp án D.

Các đồng phân mạch hở của C2H4O2 là: CH3COOH, HCOOCH3, CH2OHCHO.

CH3COOH phản ứng được với NaOH, Na

HCOOCH3 phản ứng được với NaOH, dd AgNO3/NH3

CH2OHCHO phản ứng được với Na và dd AgNO3/NH3

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp theo chiều tăng nhiệt độ sôi của các chất sau đây:

HCOOCH3< CH3COOH < CH3CH2OH

HCOOCH3< CH3CH2OH< CH3COOH

CH3COOH< CH3CH2OH <HCOOCH3

CH3CH2OH < HCOOCH3< CH3COOH

Xem đáp án

Thứ tự nhiệt độ sôi của các axit, ancol, este có cùng số C là: este < ancol < axit (Do giữa các nguyên tử este không có liên kết H, liên kết H trong axit bền hơn trong ancol)

Thứ tự sắp xếp đúng là: HCOOCH3< CH3CH2OH < CH3COOH.

→ Đáp án B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Axit nào sau đây là axit béo?

Axitglutamic

Axitstearic

Axitaxetic

Axitađipic

Xem đáp án

Đáp án B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức phân tử của tristearin là

C54H104O6

C57H104O6

C54H98O6

C57H110O6

Xem đáp án

Đáp án D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy các axít béo là

axit axetic, axit acrylic, axit stearic

axit panmitic, axit oleic, axit propionic

axit axetic, axit stearic, axit fomic

axit panmitic, axit oleic, axit stearic

Xem đáp án

Axit axetic, axit acrylic, axit propionic, axit fomic đều không phải là axit béo → Loại đáp án A, B, C.

→ Dãy axit béo là: axit panmitic, axit oleic, axit stearic

→ Đáp án D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức phân tử của axit linoleic là?

C18H36O2

18H34O2

C18H32O2

C16H32O2

Xem đáp án

Đáp án C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức phân tử của triolein là:

C57H110O6

C57H98O6

C51H98O6

C57H104O6

Xem đáp án

Đáp án D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Đun nóng glixerol với axit cacboxylic RCOOH trong H2SO4 đặc làm xúc tác thu được este X. Công thức cấu tạo của X là:

(a) (RCOO)3C3H5;             (b) (RCOO)2C3H5(OH);

(c) (HO)2C3H5OOCR;       (d) (ROOC)2C3H5(OH);

(e) C3H5(COOR)3.

Số công thức đúng là:

1

2

3

4

Xem đáp án

PTTQ: C3H5(OH)3 + nRCOOH (RCOO)nC3H5(OH)3-n + nH2O

Các công thức đúng là (a), (b), (c).

→ Đáp án C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa hai chất nào sau đây cho este có mùi hoa nhài?

Ancol isoamylic và axit axetic.

Ancol benzylic và axit fomic.

Ancol isoamylic và axit fomic.

Ancol benzylic và axit axetic.

Xem đáp án

CH3COOH + C6H5CH2OH  CH3COOCH2C6H5 (benzyl axetat – có mùi hoa nhài) + H2O

Đáp án D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Este nào sau đây có mùi chuối chín?

Etyl format

Benzyl exetat

Isoamyl exetat

Etyl butirat

Xem đáp án

Đáp án C

1 số mùi este thông dụng:

Amyl axetat có mùi dầu chuối.

Amyl fomat có mùi mận.

Etyl fomat có mùi đào chín.

Metyl salicylat có mùi dầu gió.

Isoamyl axetat có mùi chuối chín.

Etyl Isovalerat có mùi táo.

Etyl butirat và Etyl propionat có mùi dứa.

Geranyl axetat có mùi hoa hồng.

Metyl 2-aminobenzoat có mùi hoa cam.

Benzyl axetat có mùi thơm hoa nhài