150 câu trắc nghiệm Este - Lipit cơ bản (P3)
20 câu hỏi
Công thức tổng quát của este được tạo thành từ axit không no có 1 nối đôi, đơn chức và ancol no, đơn chức là
CnH2n-1COOCmH2m+1
CnH2n-1COOCmH2m-1
CnH2n+1COOCmH2m-1
CnH2n+1COOCmH2m+1
Đáp án A
Trong phân tử este no, đơn chức có số liên kết pi là:
0
1
2
3
Đáp án B
CTPT của este X mạch hở là C4H6O2. X thuộc loại este:
No,đachức
Không no,đơnchức
No,đơnchức
Khôngno,cómộtnốiđôi,đơnchức

→ C4H6O2 là este không no, có một nối đôi, đơn chức.
→ Đáp án D
Phát biểu nào dưới đây đúng
Este là sản phẩm của phản ứng giữa axit và ancol.
Hợp chất CH3COOC2H5 thuộc loại este.
Phản ứngthủy phân este gọi là phản ứng xà phòng hóa.
Phản ứngthủyphânestetrongmôitrườngkiềmlà phản ứng thuậnnghịch.
A. Sai vì một số este có phương pháp điều chế riêng. Ví dụ CH3COOCH=CH2 được điều chế bằng phản ứng cộng hợp giữa axit axetic và axetilen (SGK lớp 12 cơ bản – Trang 6): CH3COOH + CH º CH → CH3COOCH=CH2.
C. Sai vì phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa
D. Sai vì phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều.
→ Đáp án B
Este X có các đặc điểm sau :
- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau;
- Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X).
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
Chất X thuộc loại este no, đơn chức.
Chất Y tan vô hạn trong nước.
Đun Z với dd H2SO4đặc ở 1700C thu đượcanken.
Đốtcháyhoàntoàn1molXsinhrasảnphẩmgồm2molCO2và2molH2O.
+) Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau → X là este no đơn chức.
+) Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X) → Y là HCOOH, Z là CH3OH, X là HCOOCH3.
Vậy đun Z (CH3OH) với dd H2SO4đặc ở 1700C không thu được anken.
→ Đáp án C
Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và rượu etylic. Công thức cấu tạo của X là:
CH3COOC2H5
C2H5COOCH3
C2H3COOC2H5
CH3COOCH3
Chọn đáp án A
Phương trình tổng quát phản ứng thủy phân este đơn chức trong môi trường kiềm:
RCOOR’ + NaOH RCOONa + R’OH
→ Este X là CH3COOC2H5
CH3COOC2H5 + NaOH CH3COONa (natri axetat) + C2H5OH (ancol etylic)
Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo ester mạch hở có CTPT là C5H8O2 khi thủy phân tạo ra một acid và một aldehyde là
2
3
4
5
TRẢ LỜI:

→ C5H8O2 là ester đơn chức chứa 1 liên kết đôi.
→ Các đồng phân cấu tạo ester mạch hở có CTPT là C5H8O2 khi thủy phân tạo ra một acid và một aldehyde là
1. HCOOCH=CHCH2CH3
2. HCOOCH=C(CH3)2
3. CH3COOCH=CHCH3
4. CH3CH2COOCH=CH2
→ Đáp án C
Cho các cặp chất: (1) CH3COOH và C2H5CHO; (2) C6H5OH và CH3COOH; (3) C6H5OH và (CH3CO)2O; (4) CH3COOH và C2H5OH; (5) CH3COOH và CH º CH; (6) C6H5COOH và C2H5OH. Những cặp chất nào tham gia phản ứng este hoá ?
(1), (2), (3), (4), (5)
(2), (3), (4),(5),(6)
(2), (4),(5),(6)
(3), (4), (5), (6)
Những cặp chất nào tham gia phản ứng este hoá là:
(3): C6H5OH + (CH3CO)2O → CH3COOC6H5 + CH3COOH
Chú ý: Để điều chế este của phenol không dùng axit cacboxylic mà phải dùng anhidrit axit hoặc clorua axit.
(4) CH3COOH + C2H5OH ⇌ CH3COOC2H5 + H2O.
(5) CH3COOH + CH º CH ⇌ CH3COOCH=CH2.
(6) C6H5COOH + C2H5OH ⇌ C6H5COOC2H5 + H2O.
→ Đáp án D
Biện pháp nào dưới đây được dùng để nâng cao hiệu suất phản ứng ester hoá
Thựchiệntrongmôitrườngkiềm.
Chỉ dùng H2SO4 đặc làm xúctác.
Lấy dư một trong hai chất đầu hoặc giảm nồng độ các sản phẩm đồng thời dùng H2SO4 đặc làm chất xúc tác.
Thựchiệntrongmôitrườngaxit đồngthờihạthấpnhiệt độ.
Chọn đáp án C
- Phản ứng ester hóa là phản ứng thuận nghịch nên tuân thủ theo nguyên lí Lơ Sa-tơ-li-ê.
⟹ Để nâng cao hiệu suất phản ứng ester hóa cần lấy dư một trong hai chất đầu hoặc giảm nồng độ các sản phẩm đồng thời dùng H2SO4 đặc làm chất xúc tác.
Chất X có CTPT là C4H8O2. X tác dụng với dd NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na. CTCT thu gọn của X là
HCOOC3H7
CH3COOC2H5
C2H5COOCH3
HCOOC3H5
Đáp án B
Công thức cấu tạo của Y là ; Vậy chất X là .
Cho các đồng phân mạch hở có CTPT là C2H4O2 dụng với: dung dịch NaOH, Na, dung dịch AgNO3/NH3 thì số phản ứng xảy ra là
3
4
5
6
Đáp án D.
Các đồng phân mạch hở của C2H4O2 là: CH3COOH, HCOOCH3, CH2OHCHO.
CH3COOH phản ứng được với NaOH, Na
HCOOCH3 phản ứng được với NaOH, dd AgNO3/NH3
CH2OHCHO phản ứng được với Na và dd AgNO3/NH3
Sắp xếp theo chiều tăng nhiệt độ sôi của các chất sau đây:
HCOOCH3< CH3COOH < CH3CH2OH
HCOOCH3< CH3CH2OH< CH3COOH
CH3COOH< CH3CH2OH <HCOOCH3
CH3CH2OH < HCOOCH3< CH3COOH
Thứ tự nhiệt độ sôi của các axit, ancol, este có cùng số C là: este < ancol < axit (Do giữa các nguyên tử este không có liên kết H, liên kết H trong axit bền hơn trong ancol)
→ Thứ tự sắp xếp đúng là: HCOOCH3< CH3CH2OH < CH3COOH.
→ Đáp án B
Axit nào sau đây là axit béo?
Axitglutamic
Axitstearic
Axitaxetic
Axitađipic
Đáp án B
Công thức phân tử của tristearin là
C54H104O6
C57H104O6
C54H98O6
C57H110O6
Đáp án D
Dãy các axít béo là
axit axetic, axit acrylic, axit stearic
axit panmitic, axit oleic, axit propionic
axit axetic, axit stearic, axit fomic
axit panmitic, axit oleic, axit stearic
Axit axetic, axit acrylic, axit propionic, axit fomic đều không phải là axit béo → Loại đáp án A, B, C.
→ Dãy axit béo là: axit panmitic, axit oleic, axit stearic
→ Đáp án D
Công thức phân tử của axit linoleic là?
C18H36O2
C18H34O2
C18H32O2
C16H32O2
Đáp án C
Công thức phân tử của triolein là:
C57H110O6
C57H98O6
C51H98O6
C57H104O6
Đáp án D
Đun nóng glixerol với axit cacboxylic RCOOH trong H2SO4 đặc làm xúc tác thu được este X. Công thức cấu tạo của X là:
(a) (RCOO)3C3H5; (b) (RCOO)2C3H5(OH);
(c) (HO)2C3H5OOCR; (d) (ROOC)2C3H5(OH);
(e) C3H5(COOR)3.
Số công thức đúng là:
1
2
3
4
PTTQ: C3H5(OH)3 + nRCOOH ⇌ (RCOO)nC3H5(OH)3-n + nH2O
Các công thức đúng là (a), (b), (c).
→ Đáp án C
Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa hai chất nào sau đây cho este có mùi hoa nhài?
Ancol isoamylic và axit axetic.
Ancol benzylic và axit fomic.
Ancol isoamylic và axit fomic.
Ancol benzylic và axit axetic.
CH3COOH + C6H5CH2OH CH3COOCH2C6H5 (benzyl axetat – có mùi hoa nhài) +
→ Đáp án D
Este nào sau đây có mùi chuối chín?
Etyl format
Benzyl exetat
Isoamyl exetat
Etyl butirat
→ Đáp án C
1 số mùi este thông dụng:
Amyl axetat có mùi dầu chuối.
Amyl fomat có mùi mận.
Etyl fomat có mùi đào chín.
Metyl salicylat có mùi dầu gió.
Isoamyl axetat có mùi chuối chín.
Etyl Isovalerat có mùi táo.
Etyl butirat và Etyl propionat có mùi dứa.
Geranyl axetat có mùi hoa hồng.
Metyl 2-aminobenzoat có mùi hoa cam.
Benzyl axetat có mùi thơm hoa nhài








