15 câu trắc nghiệm Toán 9 Cánh diều Bài 2. Phép quay có đáp án
Đề thi

15 câu trắc nghiệm Toán 9 Cánh diều Bài 2. Phép quay có đáp án

A
Admin
ToánLớp 978 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Nhận biết

Các phép quay có thể có với một đa giác đều tâm \[O\] là

Phép quay thuận chiều và phép quay đảo chiều.

Phép quay thuận chiều và phép quay ngược chiều.

Phép quay xuôi chiều và phép quay đảo chiều.

Phép quay xuôi chiều và phép quay ngược chiều.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Các phép quay có thể có với một đa giác đều tâm \[O\] là phép quay thuận chiều tâm \[O\] và phép quay ngược chiều tâm \[O\].

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi quay thuận chiều \(\alpha ^\circ \) tâm \[O\] điểm \[A\] thành điểm \[B\] thì điểm \[A\] tạo thành cung \[AB\] có số đo bằng

\(\alpha ^\circ \).

\[ - \alpha ^\circ \].

\(90^\circ - \alpha ^\circ \).

\(180^\circ - \alpha ^\circ \).

Xem đáp án

Đáp án đúng là:

Khi quay thuận chiều \(\alpha ^\circ \) tâm \[O\] điểm \[A\] thành điểm \[B\] thì điểm \[A\] tạo thành cung \[AB\] có số đo bằng \(\alpha ^\circ \).

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép quay giữ nguyên mọi điểm là phép quay

\(0^\circ \).

\(360^\circ \).

Cả A và B đều đúng.

Cả A và B đều sai.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phép quay giữ nguyên mọi điểm là phép quay \(0^\circ \) và \(360^\circ \).

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một phép quay gọi là giữ nguyên đa giác đều \[H\] nếu phép quay đó

Giữ nguyên các điểm của \[H\].

Biến mỗi điểm của \[H\] thành một điểm của \[H\].

Giữ nguyên chu vi của \[H\].

Giữ nguyên diện tích của \[H\].

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Một phép quay gọi là giữ nguyên đa giác đều \[H\] nếu phép quay đó biến mỗi điểm của \[H\] thành một điểm của \[H\].

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Với một phép quay góc \(\alpha \) thì \(\alpha \) có thể nhận các giá trị:

\(0^\circ \le \alpha \le 180^\circ \).

\(0^\circ < \alpha < 180^\circ \).

\(0^\circ \le \alpha \le 360^\circ \).

\(0^\circ < \alpha < 360^\circ \).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Với một phép quay góc \(\alpha \) thì \(\alpha \) có thể nhận các giá trị là \(0^\circ \le \alpha \le 360^\circ \).

6. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Thông hiểu

Cho hình vuông tâm \[O\]. Số phép quay thuận chiều tâm \[O\] góc α với \[0^\circ \le \alpha < 360^\circ \], biến hình vuông trên thành chính nó là

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Với \[0^\circ \le \alpha < 360^\circ \], các phép quay thuận chiều tâm \[O\] biến hình vuông trên thành chính nó là \(0^\circ \,;\,\,90^\circ \,;\,\,180^\circ \,;\,\,270^\circ .\)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều tâm \[O\]. Số phép quay thuận chiều tâm \[O\] góc α với \[0^\circ \le \alpha < 360^\circ \], biến tam giác trên thành chính nó là

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Với \[0^\circ \le \alpha < 360^\circ \], các phép quay thuận chiều tâm \[O\] biến tam giác trên thành chính nó là \(0^\circ \,;\,\,120^\circ \,;\,\,240^\circ .\)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều \[ABC\]. Góc quay của phép quay thuận chiều tâm A biến B thành C là

\(30^\circ \).

\(90^\circ \).

\(45^\circ \).

\(60^\circ \).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Tam giác \[ABC\] đều nên \(\widehat {BAC} = 60\).

Vậy góc quay của phép quay thuận chiều tâm \[A\] biến \[B\] thành \[C\] là \(60^\circ \).

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Số điểm biến thành chính nó qua phép quay tâm \[O\] góc \(\alpha \) với \(\alpha < 360^\circ \) là

0.

1.

2.

3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Điểm biến thành chính nó qua phép quay tâm \[O\] góc \(\alpha \) với \(\alpha < 360^\circ \) là điểm \[O\].

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật tâm \[O\]. Số phép quay tâm \[O\] góc α với \[0^\circ \le \alpha < 360^\circ \], biến hình chữ nhật trên thành chính nó là

0.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Với \[0^\circ \le \alpha < 360^\circ \], các phép quay thuận chiều tâm \[O\] biến hình chữ nhật trên thành chính nó là \(0^\circ \,;\,\,180^\circ .\)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thoi \[ABCD\] có góc \(\widehat {ABC} = 60^\circ \). Phép quay thuận chiều tâm \[A\] một góc \(60^\circ \) biến cạnh \[CD\] thành

\[AB\].

\[BC\].

\[CD\].

\[DA\].

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cho hình thoi  A B C D  có góc  ˆ A B C = 60 ∘ . Phép quay thuận chiều tâm  A  một góc  60 ∘  biến cạnh  C D  thành (ảnh 1)

Phép quay thuận chiều tâm \[A\] một góc \(60^\circ \) biến điểm \[C\] thành B, biến điểm \[D\] thành \[C\].

Vậy phép quay thuận chiều tâm \[A\] một góc \(60^\circ \) biến cạnh \[CD\] thành \[BC\].

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình ngũ giác đều \[ABCDE\] tâm \[O\]. Phép quay thuận chiều tâm \[O\] biến điểm \[A\] thành điểm \[E\] thì điểm \[C\] biến thành điểm

\[A\].

\[B\].

\[D\].

\[E\].

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cho hình ngũ giác đều  A B C D E  tâm  O . Phép quay thuận chiều tâm  O  biến điểm  A  thành điểm  E  thì điểm  C  biến thành điểm (ảnh 1)

Phép quay thuận chiều tâm \[O\] biến điểm \[A\] thành điểm \[E\] thì các điểm \[B,{\rm{ }}C,{\rm{ }}D,{\rm{ }}E\] tương ứng biến thành các điểm \[A,{\rm{ }}B,{\rm{ }}C,{\rm{ }}D\].

13. Trắc nghiệm
1 điểm

III. Vận dụng

Cho tam giác \[ABC\] đều nội tiếp đường tròn \[\left( O \right).\] Các phép quay giữ nguyên tam giác \[ABC\] là

\[\alpha _1^o = \frac{{360^\circ }}{3} = 120^\circ ;\,\,\alpha _2^o = \frac{{3 \cdot 360^\circ }}{3} = 360^\circ ;\,\,\alpha _3^o = \frac{{2 \cdot 360^\circ }}{3} = 240^\circ .\]

\[\alpha _1^o = \frac{{2 \cdot 360^\circ }}{3} = 240^\circ ;\,\,\alpha _2^o = \frac{{360^\circ }}{3} = 120^\circ ;\,\,\alpha _3^o = \frac{{3 \cdot 360^\circ }}{3} = 360^\circ .\]

\[\alpha _1^o = \frac{{360^\circ }}{3} = 120^\circ ;\,\,\alpha _2^o = \frac{{2 \cdot 360^\circ }}{3} = 240^\circ ;\,\,\alpha _3^o = \frac{{3 \cdot 360^\circ }}{3} = 360^\circ .\]

\[\alpha _1^o = \frac{{3 \cdot 360^\circ }}{3} = 360^\circ ;\,\,\alpha _2^o = \frac{{2 \cdot 360^\circ }}{3} = 240^\circ ;\,\,\alpha _3^o = \frac{{360^\circ }}{3} = 120^\circ .\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cho tam giác  A B C  đều nội tiếp đường tròn  ( O ) .  Các phép quay giữ nguyên tam giác  A B C  là (ảnh 1)

Các phép quay giữ nguyên tam giác \[ABC\] là:

Ba phép quay thuận chiều α° tâm O với α° lần lượt nhận các giá trị:

\[\alpha _1^o = \frac{{360^\circ }}{3} = 120^\circ ;\,\,\alpha _2^o = \frac{{2 \cdot 360^\circ }}{3} = 240^\circ ;\,\,\alpha _3^o = \frac{{3 \cdot 360^\circ }}{3} = 360^\circ .\]

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều \[ABC\] có tâm \[O\] và các đường cao \[AA',BB',CC'\]. Phép quay thuận chiều tâm \[O\] góc \(240^\circ \) biến đường cao \[AA'\] thành

\[AA'\].

\[BB'\].

\[CC'\].

\[BC\].

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cho tam giác đều  A B C  có tâm  O  và các đường cao  A A ′ , B B ′ , C C ′ . Phép quay thuận chiều tâm  O  góc  240 ∘  biến đường cao  A A ′  thành (ảnh 1)

Do tam giác \[ABC\] đều nên \(\widehat {A'OB'} = \widehat {B'OC'} = \widehat {C'OA'} = 120^\circ \).

Khi đó xét phép quay tâm \[O\] góc quay \(240^\circ \):

Biến \[A\] thành \[B\] .

Biến \[A'\] thành  \[B'\].

Vậy phép quay thuận chiều tâm \[O\] góc \(240^\circ \) biến đường cao \[AA'\] thành \[BB'\].

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \[ABC\] vuông tại \[B\] và góc tại \[A\] bằng \(60^\circ \). Về phía ngoài tam giác vẽ tam giác đều \[ACD\]. Phép quay tâm \[A\] góc \(60^\circ \) biến \[BC\] thành

\[AD\].

\[AI\] với \[I\] là trung điểm của \[CD\].

\[CJ\] với \[J\] là trung điểm của \[AD\].

\[DK\] với K là trung điểm của \[AC\].

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Cho tam giác  A B C  vuông tại  B  và góc tại  A  bằng  60 ∘ . Về phía ngoài tam giác vẽ tam giác đều  A C D . Phép quay tâm  A  góc  60 ∘  biến  B C  thành (ảnh 1)

Từ giả thiết suy ra \[ABC\] là tam giác vuông có góc \(\widehat {ACB} = 30^\circ \) nên \[AC = 2AB\].

Xép phép quay tâm \[A\] góc quay \(60^\circ \) ta có:

Biến \[B\] thành \[K\].

Biến \[C\] thành \[D\].

Vậy phép quay tâm \[A\] góc \(60^\circ \) biến \[BC\] thành \[KD\].