15 câu Trắc nghiệm Toán 8 Cánh diều Bài 4: Vận dụng hằng đẳng thức vào phân tích đa thức thành nhân tử có đáp án
Đề thi
15 câu Trắc nghiệm Toán 8 Cánh diều Bài 4: Vận dụng hằng đẳng thức vào phân tích đa thức thành nhân tử có đáp án
A
Admin
ToánLớp 8120 lượt thi
15 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử x2+6x+9, ta được

(x +3)(x -3)

(x -1)(x +9)

x+32

(x +6)(x -3)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có x2+6x+9=x2+2x . 3+32=x+32.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức P=x3−3x2+3x với x = 1001.

10003 + 1

10003 – 1

10003

10013

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: P=x3−3x2+3x−1+1=x−13+1

Thay x = 1001 vào P, ta được:

P=1001−13+1=10003+1

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính nhanh biểu thức 372−132.

1200

800

1500

1800

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

372−132=37−1337+13

=24.50= 1200

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tích đa thứcx2−2xy+y2−81 thành nhân tử:

x−y−3x−y + 3

x−y−9x−y + 9

x+y−3x+y + 3

x+y−9x+y − 9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

x2−2xy+y2−81=x2−2xy+y2−81 (nhóm 3 hạng tử đầu để xuất hiện bình phương một hiệu)

=x−y2−92 (áp dụng hằng đẳng thứcA2−B2=A−BA + B)

=x−y−9x−y + 9

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị thỏa mãn biểu thức 2x2−4x+2=0 là

1

– 1

2

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: 2x2−4x+2=02x2−2x+1=0

2x−12=0

x - 1 =0

x = 1

Vậy x = 1

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn 2x−52−4x−22=0?

2

1

0

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: 2x−52−4x−22=0

2x−52−2x−22=0

2x−52−2x−42=0

2x−5+2x−42x−5−2x+4=0

4x−9.−1=0

4x =9

x=94

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đa thức 4b2c2−c2+b2−a22 được phân tích thành

b+c+ab+c−aa+b−ca−b+c

b+c+ab−c−aa+b−ca−b+c

b+c+ab+c−aa+b−c2

b+c+ab+c−aa+b−ca−b−c

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: 4b2c2−c2+b2−a22

=2bc2−c2+b2−a22

=2bc+c2+b2−a22bc−c2−b2+a2

=b+c2−a2a2−b2−2bc+c2

=b+c2−a2a2−b−c2

=b+c+ab+c−aa+b−ca−b+c

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính nhanh giá trị của biểu thứcx2+2x+1−y2tại x = 94,5 và y = 4,5.

8900

9000

9050

9100

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

x2+2x+1−y2=x2+2x+1−y2 (nhóm hạng tử)

=x+12−y2 (áp dụng hằng đẳng thức)

=x+1−yx+1+y

Thay x = 94,5 và y = 4,5 vào biểu thức, ta được:

=x+1−yx+1+y

=91.100= 9100

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hiệu bình phương các số lẻ liên tiếp thì luôn chia hết cho

7.

8.

9.

10.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Gọi hai số lẻ liên tiếp là 2k−1 ;  2k+1  (k∈ℕ*)

Theo bài ra ta có:

2k+12−2k−12=4k2+4k+1−4k2+4k−1=8k  ⋮  8,  ∀k∈ℕ*

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của x thỏa mãn 5x2−10x+5=0 là

x = 1

x = – 1

x = 2

x = 5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A 

Ta có: 5x2−10x+5=0

⇔5x2−2x+1=0

⇔x−12=0

x - 1 = 0

x = 1
11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x<3 và biểu thức A=x4+3x3−27x−81. Khẳng định nào sau đây đúng?

A > 1

A > 0

A < 0

A≥1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: A=x4+3x3−27x−81

=x4−81+3x3−27x

 
Cho trị x nhỏ hơn 3  và biểu thức A = x^4 +3x^3 -27x -81 . Khẳng định nào sau đây đúng? A. A > 1 B. A > 0 C. A < 0 D.   (ảnh 1)
12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đa thức x6−y6 được phân tích thành

x+y2x2−xy+y2x2+xy+y2

x+y2x2−xy+y2x2+xy+y2

x+y2x2−xy+y2x2+xy+y2

x+y2x2+2xy+y2y−xx2+xy+y2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: x6−y6=x32−y32=x3+y3x3−y3

x+yx2−xy+y2x−yx2+xy+y2.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x = 20 – y và biểu thức B = x3 + 3x2y + 3xy2 + y3 + x2 + 2xy + y2. Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng?

B < 8300

B > 8500

B < 0

B > 8300

Xem đáp án
Cho x = 20 – y và biểu thức B = x^3 +3x^2y +3xy^2 +y^3 +x^2 +2xy +y^2 . Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng? A. B < 8300 B. B > 8500 C. B < 0 D. B > 8300 (ảnh 1)
14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu sai.

x2−6x+9=x−32

x24+2xy+4y2=x4+2y2

x24+2xy+4y2=x2+2y2

4x2−4xy+y2=(2x−y)2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:

• x2−6x+9=x2−2.3x+32=x−32nên A đúng.

• x24+2xy+4y2=x22.2.2y+2y2=x2+2y2nên B sai, C đúng.

• 4x2−4xy+y2=2x2−2.2x.y+y2=(2x−y)2nên D đúng.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Với a3 + b3 + c3 = 3abc thì

a = b = c

a = b = c hoặc a + b + c = 1

a = b = c hoặc a + b + c = 0

a = b = c hoặc a + b + c = 1

Xem đáp án

Với a^3 + b^3 + c^3 = 3abc thì A. a = b = c B. a + b + c = 1 C. a = b = c hoặc a + b + c = 0 D. a = b = c hoặc a + b + c = 1 (ảnh 1)

Với a^3 + b^3 + c^3 = 3abc thì A. a = b = c B. a + b + c = 1 C. a = b = c hoặc a + b + c = 0 D. a = b = c hoặc a + b + c = 1 (ảnh 2)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả