15 câu Trắc nghiệm Toán 8 Cánh diều Bài 4: Vận dụng hằng đẳng thức vào phân tích đa thức thành nhân tử có đáp án
15 câu hỏi
Phân tích đa thức thành nhân tử x2+6x+9, ta được
(x +3)(x -3)
(x -1)(x +9)
x+32
(x +6)(x -3)
Tính giá trị biểu thức P=x3−3x2+3x với x = 1001.
10003 + 1
10003 – 1
10003
10013
Tính nhanh biểu thức 372−132.
1200
800
1500
1800
Phân tích đa thứcx2−2xy+y2−81 thành nhân tử:
x−y−3x−y + 3
x−y−9x−y + 9
x+y−3x+y + 3
x+y−9x+y − 9
Giá trị thỏa mãn biểu thức 2x2−4x+2=0 là
1
– 1
2
4
Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn 2x−52−4x−22=0?
2
1
0
4
Đa thức 4b2c2−c2+b2−a22 được phân tích thành
b+c+ab+c−aa+b−ca−b+c
b+c+ab−c−aa+b−ca−b+c
b+c+ab+c−aa+b−c2
b+c+ab+c−aa+b−ca−b−c
Tính nhanh giá trị của biểu thứcx2+2x+1−y2tại x = 94,5 và y = 4,5.
8900
9000
9050
9100
Hiệu bình phương các số lẻ liên tiếp thì luôn chia hết cho
7.
8.
9.
10.
Giá trị của x thỏa mãn 5x2−10x+5=0 là
x = 1
x = – 1
x = 2
x = 5
Cho x<3 và biểu thức A=x4+3x3−27x−81. Khẳng định nào sau đây đúng?
A > 1
A > 0
A < 0
A≥1
Đa thức x6−y6 được phân tích thành
x+y2x2−xy+y2x2+xy+y2
x+y2x2−xy+y2x2+xy+y2
x+y2x2−xy+y2x2+xy+y2
x+y2x2+2xy+y2y−xx2+xy+y2
Cho x = 20 – y và biểu thức B = x3 + 3x2y + 3xy2 + y3 + x2 + 2xy + y2. Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng?
B < 8300
B > 8500
B < 0
B > 8300
Chọn câu sai.
x2−6x+9=x−32
x24+2xy+4y2=x4+2y2
x24+2xy+4y2=x2+2y2
4x2−4xy+y2=(2x−y)2
Với a3 + b3 + c3 = 3abc thì
a = b = c
a = b = c hoặc a + b + c = 1
a = b = c hoặc a + b + c = 0
a = b = c hoặc a + b + c = 1



