15 câu Trắc nghiệm Toán 8 Cánh diều Bài 4: Vận dụng hằng đẳng thức vào phân tích đa thức thành nhân tử có đáp án
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Toán 8 Cánh diều Bài 4: Vận dụng hằng đẳng thức vào phân tích đa thức thành nhân tử có đáp án

A
Admin
ToánLớp 876 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử x2+6x+9, ta được

(x +3)(x -3)

(x -1)(x +9)

x+32

(x +6)(x -3)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có x2+6x+9=x2+2x . 3+32=x+32.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức P=x3−3x2+3x với x = 1001.

10003 + 1

10003 – 1

10003

10013

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: P=x3−3x2+3x−1+1=x−13+1

Thay x = 1001 vào P, ta được:

P=1001−13+1=10003+1

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính nhanh biểu thức 372−132.

1200

800

1500

1800

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

372−132=37−1337+13

=24.50= 1200

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tích đa thứcx2−2xy+y2−81 thành nhân tử:

x−y−3x−y + 3

x−y−9x−y + 9

x+y−3x+y + 3

x+y−9x+y − 9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

x2−2xy+y2−81=x2−2xy+y2−81 (nhóm 3 hạng tử đầu để xuất hiện bình phương một hiệu)

=x−y2−92 (áp dụng hằng đẳng thứcA2−B2=A−BA + B)

=x−y−9x−y + 9

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị thỏa mãn biểu thức 2x2−4x+2=0 là

1

– 1

2

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có:2x2−4x+2=02x2−2x+1=0

2x−12=0

x - 1 =0

x = 1

Vậy x = 1

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn 2x−52−4x−22=0?

2

1

0

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: 2x−52−4x−22=0

2x−52−2x−22=0

2x−52−2x−42=0

2x−5+2x−42x−5−2x+4=0

4x−9.−1=0

4x =9

x=94

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đa thức 4b2c2−c2+b2−a22 được phân tích thành

b+c+ab+c−aa+b−ca−b+c

b+c+ab−c−aa+b−ca−b+c

b+c+ab+c−aa+b−c2

b+c+ab+c−aa+b−ca−b−c

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: 4b2c2−c2+b2−a22

=2bc2−c2+b2−a22

=2bc+c2+b2−a22bc−c2−b2+a2

=b+c2−a2a2−b2−2bc+c2

=b+c2−a2a2−b−c2

=b+c+ab+c−aa+b−ca−b+c

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính nhanh giá trị của biểu thứcx2+2x+1−y2tại x = 94,5 và y = 4,5.

8900

9000

9050

9100

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

x2+2x+1−y2=x2+2x+1−y2 (nhóm hạng tử)

=x+12−y2 (áp dụng hằng đẳng thức)

=x+1−yx+1+y

Thay x = 94,5 và y = 4,5 vào biểu thức, ta được:

=x+1−yx+1+y

=91.100= 9100

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiệu bình phương các số lẻ liên tiếp thì luôn chia hết cho

7.

8.

9.

10.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Gọi hai số lẻ liên tiếp là 2k−1 ;  2k+1  (k∈ℕ*)

Theo bài ra ta có:

2k+12−2k−12=4k2+4k+1−4k2+4k−1=8k  ⋮  8,  ∀k∈ℕ*

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của x thỏa mãn 5x2−10x+5=0 là

x = 1

x = – 1

x = 2

x = 5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A 

Ta có: 5x2−10x+5=0

⇔5x2−2x+1=0

⇔x−12=0

x - 1 = 0

x = 1

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x<3 và biểu thức A=x4+3x3−27x−81. Khẳng định nào sau đây đúng?

A > 1

A > 0

A < 0

A≥1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có:A=x4+3x3−27x−81

=x4−81+3x3−27x

 Cho trị x nhỏ hơn 3  và biểu thức A = x^4 +3x^3 -27x -81 . Khẳng định nào sau đây đúng? A. A > 1 B. A > 0 C. A < 0 D.   (ảnh 1)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Đa thức x6−y6 được phân tích thành

x+y2x2−xy+y2x2+xy+y2

x+y2x2−xy+y2x2+xy+y2

x+y2x2−xy+y2x2+xy+y2

x+y2x2+2xy+y2y−xx2+xy+y2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: x6−y6=x32−y32=x3+y3x3−y3

x+yx2−xy+y2x−yx2+xy+y2.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x = 20 – y và biểu thức B = x3 + 3x2y + 3xy2 + y3 + x2 + 2xy + y2. Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng?

B < 8300

B > 8500

B < 0

B > 8300

Xem đáp án

Cho x = 20 – y và biểu thức B = x^3 +3x^2y +3xy^2 +y^3 +x^2 +2xy +y^2 . Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng? A. B < 8300 B. B > 8500 C. B < 0 D. B > 8300 (ảnh 1)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai.

x2−6x+9=x−32

x24+2xy+4y2=x4+2y2

x24+2xy+4y2=x2+2y2

4x2−4xy+y2=(2x−y)2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:

• x2−6x+9=x2−2.3x+32=x−32nên A đúng.

• x24+2xy+4y2=x22.2.2y+2y2=x2+2y2nên B sai, C đúng.

• 4x2−4xy+y2=2x2−2.2x.y+y2=(2x−y)2nên D đúng.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a3 + b3 + c3 = 3abc thì

a = b = c

a = b = c hoặc a + b + c = 1

a = b = c hoặc a + b + c = 0

a = b = c hoặc a + b + c = 1

Xem đáp án

Với a^3 + b^3 + c^3 = 3abc thì A. a = b = c B. a + b + c = 1 C. a = b = c hoặc a + b + c = 0 D. a = b = c hoặc a + b + c = 1 (ảnh 1)

Với a^3 + b^3 + c^3 = 3abc thì A. a = b = c B. a + b + c = 1 C. a = b = c hoặc a + b + c = 0 D. a = b = c hoặc a + b + c = 1 (ảnh 2)