15 câu trắc nghiệm Toán 5 Cánh diều Bài 16. Số thập phân (tiếp theo) có đáp án
Đề thi

15 câu trắc nghiệm Toán 5 Cánh diều Bài 16. Số thập phân (tiếp theo) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 565 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Số 23,07 đọc là:

Hai ba phẩy bảy

Hai mươi ba phẩy bảy

Hai mươi ba phẩy không bảy

Hai ba phẩy không bảy

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số 23,07 đọc là: hai mươi ba phẩy không bảy.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

\[2\frac{{17}}{{100}}\] viết dưới dạng số thập phân là:

2

0,17

2,17

17,2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: \[2\frac{{17}}{{100}}\] = 2 + \[\frac{{17}}{{100}}\] = 2 + 0,17 = 2,17

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Hai trăm mười bốn phẩy ba” được viết là:

214,3

21,43

3,214

2,143

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

“Hai trăm mười bốn phẩy ba” được viết là: 214,3.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Số thập phân có phần nguyên là 47, phần thập phân là 234. Đó là:

47,2

47,23

47,234

234,47

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số thập phân có phần nguyên là 47, phần thập phân là 234 viết là: 47,234.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Phần nguyên của số thập phân 231,569 là:

2

23

231

569

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số thập phân 231,569 có:

+ Phần nguyên: 231

+ Phần thập phân: 569

Vậy phần nguyên của số thập phân 231, 569 là: 231

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Số gồm “7 trăm, 4 chục, 5 đơn vị, 1 phần trăm, 6 phần nghìn” được viết là:

745,016

745,16

16.745

61,547

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số gồm “7 trăm, 4 chục, 5 đơn vị, 1 phần trăm, 6 phần nghìn” được viết là: 745,016.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Giá trị của chữ số 7 trong số thập phân 179,456 là:

\[\frac{7}{{10}}\]

70

\[\frac{7}{{100}}\]

\[\frac{7}{{1000}}\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số thập phân 179,456 có chữ số 7 thuộc hàng chục.

Vậy giá trị của chữ số 7 là: 70.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Phân số \[\frac{3}{{100}}\] được viết dưới dạng số thập phân là:

0,3

0,03

0,003

3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: \[\frac{3}{{100}} = 0,03\]

Vậy phân số \[\frac{3}{{100}}\] được viết dưới dạng số thập phân là: 0,03

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Cho số thập phân 45,639. Nếu di chuyển dấu phẩy sang bên phải hai chữ số thì chữ số 9 thuộc hàng nào của số mới?

Hàng phần mười

Hàng phần trăm

Hàng phần nghìn

Hàng đơn vị

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Di chuyển dấu phẩy của số thập phân 45,639 sang phải hai chữ số, ta được số mới: 4563,9.

Số 4563,9 có chữ số 9 thuộc hàng phần mười.

Vậy nếu di chuyển dấu phẩy sang bên phải hai chữ số thì chữ số 9 thuộc hàng phần mười của số mới.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Cho số thập phân 45,231. Nếu di chuyển dấu phẩy sang bên phải hai chữ số thì ta được số thập phân mới gấp bao nhiêu lần số thập phân ban đầu?

10

100

1 000

2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số thập phân sau khi di chuyển dấu phẩy sang phải hai chữ số: 4523,1

Số mới gấp số cũ là: 4523,1 : 45,231 = 100 (lần)

Vậy nếu di chuyển dấu phẩy sang bên phải hai chữ số thì ta được số thập phân mới gấp 100 lần số thập phân ban đầu.

11. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Số thập phân gồm

Viết số

Phần nguyên: 135, phần thập phân: 743

Phần nguyên: 96, phần thập phân: 421

Phần nguyên: 743, phần thập phân: 56

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Số thập phân gồm

Viết số

Phần nguyên: 135, phần thập phân: 743

135,743

Phần nguyên: 96, phần thập phân: 421

96,421

Phần nguyên: 743, phần thập phân: 56

743,56

12. Tự luận
1 điểm

Nối số thập phân với cách đọc đúng

Nối số thập phân với cách đọc đúng102,4102,4Ba phẩy haiBa phẩy haiNăm mươi tám phẩy bảyNăm mươi tám phẩy bảyMột trăm linh hai phẩy bốnMột trăm linh hai phẩy bốn3,23,258,758,7 (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối số thập phân với cách đọc đúng102,4102,4Ba phẩy haiBa phẩy haiNăm mươi tám phẩy bảyNăm mươi tám phẩy bảyMột trăm linh hai phẩy bốnMột trăm linh hai phẩy bốn3,23,258,758,7 (ảnh 2)

13. Tự luận
1 điểm

Chuyển phân số thành phân số thập phân rồi viết số thập phân tương ứng với phân số đó

a) \[\frac{3}{5} = \frac{{...}}{{10}} = ...\]

b) \[\frac{{11}}{8} = \frac{{...}}{{1000}} = ...\]

c) \[\frac{{231}}{{25}} = \frac{{...}}{{100}} = ...\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) \[\frac{3}{5} = \frac{6}{{10}} = 0,6\]

b) \[\frac{{11}}{8} = \frac{{1375}}{{1000}} = 1,375\]

c) \[\frac{{231}}{{25}} = \frac{{924}}{{100}} = 9,24\]

14. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Từ năm thẻ: 6; , ; 5; 2; 1 có thể lập được … số thập phân có phần nguyên gồm ba chữ số, chữ số hàng nghìn là 6, phần thập phân gồm một chữ số.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Số thập phân cần lập là: 652,1; 651,2; 625,1; 621,5; 615,2; 612,5

Vậy lập được 6 số thập phân có phần nguyên gồm ba chữ số, chữ số hàng nghìn là 6, phần thập phân gồm một chữ số.

15. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S khi nhận xét về số thập phân 27,165

a) Phần nguyên là 165

b) Chữ số 1 thuộc hàng phần mười

c) Chữ số 6 có giá trị là \[\frac{6}{{100}}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) Phần nguyên là 165

S

b) Chữ số 1 thuộc hàng phần mười

Đ

c) Chữ số 6 có giá trị là \[\frac{6}{{100}}\]

Đ

a) Phần nguyên là 27.