
15 câu hỏi
Hai ba phẩy bảy
Hai mươi ba phẩy bảy
Hai mươi ba phẩy không bảy
Hai ba phẩy không bảy
Đáp án đúng là: C
Số 23,07 đọc là: hai mươi ba phẩy không bảy.
2
0,17
2,17
17,2
Đáp án đúng là: C
Ta có: \[2\frac{{17}}{{100}}\] = 2 + \[\frac{{17}}{{100}}\] = 2 + 0,17 = 2,17
214,3
21,43
3,214
2,143
Đáp án đúng là: A
“Hai trăm mười bốn phẩy ba” được viết là: 214,3.
47,2
47,23
47,234
234,47
Đáp án đúng là: C
Số thập phân có phần nguyên là 47, phần thập phân là 234 viết là: 47,234.
2
23
231
569
Đáp án đúng là: C
Số thập phân 231,569 có:
+ Phần nguyên: 231
+ Phần thập phân: 569
Vậy phần nguyên của số thập phân 231, 569 là: 231
745,016
745,16
16.745
61,547
Đáp án đúng là: A
Số gồm “7 trăm, 4 chục, 5 đơn vị, 1 phần trăm, 6 phần nghìn” được viết là: 745,016.
\[\frac{7}{{10}}\]
70
\[\frac{7}{{100}}\]
\[\frac{7}{{1000}}\]
Đáp án đúng là: B
Số thập phân 179,456 có chữ số 7 thuộc hàng chục.
Vậy giá trị của chữ số 7 là: 70.
0,3
0,03
0,003
3
Đáp án đúng là: B
Ta có: \[\frac{3}{{100}} = 0,03\]
Vậy phân số \[\frac{3}{{100}}\] được viết dưới dạng số thập phân là: 0,03
Hàng phần mười
Hàng phần trăm
Hàng phần nghìn
Hàng đơn vị
Đáp án đúng là: A
Di chuyển dấu phẩy của số thập phân 45,639 sang phải hai chữ số, ta được số mới: 4563,9.
Số 4563,9 có chữ số 9 thuộc hàng phần mười.
Vậy nếu di chuyển dấu phẩy sang bên phải hai chữ số thì chữ số 9 thuộc hàng phần mười của số mới.
10
100
1 000
2
Đáp án đúng là: B
Số thập phân sau khi di chuyển dấu phẩy sang phải hai chữ số: 4523,1
Số mới gấp số cũ là: 4523,1 : 45,231 = 100 (lần)
Vậy nếu di chuyển dấu phẩy sang bên phải hai chữ số thì ta được số thập phân mới gấp 100 lần số thập phân ban đầu.
Hướng dẫn giải
Số thập phân gồm | Viết số |
Phần nguyên: 135, phần thập phân: 743 | 135,743 |
Phần nguyên: 96, phần thập phân: 421 | 96,421 |
Phần nguyên: 743, phần thập phân: 56 | 743,56 |

Hướng dẫn giải
a) \[\frac{3}{5} = \frac{6}{{10}} = 0,6\]
b) \[\frac{{11}}{8} = \frac{{1375}}{{1000}} = 1,375\]
c) \[\frac{{231}}{{25}} = \frac{{924}}{{100}} = 9,24\]
Hướng dẫn giải
Số thập phân cần lập là: 652,1; 651,2; 625,1; 621,5; 615,2; 612,5
Vậy lập được 6 số thập phân có phần nguyên gồm ba chữ số, chữ số hàng nghìn là 6, phần thập phân gồm một chữ số.
Hướng dẫn giải
a) Phần nguyên là 165 | S |
b) Chữ số 1 thuộc hàng phần mười | Đ |
c) Chữ số 6 có giá trị là \[\frac{6}{{100}}\] | Đ |
a) Phần nguyên là 27.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.


![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















