2048.vn

Giải VBT Toán 5 CD Bài 16. Số thập phân (tiếp theo) có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán 5 CD Bài 16. Số thập phân (tiếp theo) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 513 lượt thi
5 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

a) Chuyển các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc các số thập phân đó (theo mẫu):

Hỗn số

Số thập phân

Đọc là

3710

3,7

Ba phẩy bảy

563100

 

 

123781000

 

 

 

b) Viết phần nguyên và phần thập phân trong mỗi số thập phân ở câu a (theo mẫu):

a) Chuyển các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc các số thập phân đó (theo mẫu): (ảnh 1)

................................................................................................................................

................................................................................................................................

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

a) Đọc các số thập phân (theo mẫu):

a) Đọc các số thập phân (theo mẫu):  2,71: ...................................... (ảnh 1)

2,71: .......................................................................................................................

................................................................................................................................

34,206: ...................................................................................................................

................................................................................................................................

19,041: ...................................................................................................................

................................................................................................................................

0,523: .....................................................................................................................

................................................................................................................................

b) Viết mỗi số thập phân sau:

Ba phẩy không không tám: ....................

Mười lăm phẩy sáu: ...................

Bảy phẩy ba chín: ........................

Hai trăm năm mươi sáu phẩy bảy mươi ba: ........................

Năm phẩy ba trăm linh hai: .......................

Mười phẩy không trăm tám mươi hai: .....................

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

a) Đọc các số thập phân (theo mẫu):

a) Đọc các số thập phân (theo mẫu):  0,9 đọc là: ......................  4,72 đọc là: ... (ảnh 1)

0,9 đọc là: ...............................................................................................................

4,72 đọc là: .............................................................................................................

2,803 đọc là: ...........................................................................................................

27,055 đọc là: .........................................................................................................

b) Viết số thập phân có:

Bốn đơn vị, năm phần mười: ....................

Không đơn vị, hai mươi lăm phần nghìn: ........................

Ba mươi hai đơn vị, tám mươi bảy phần trăm: ......................

Bảy nghìn không trăm linh ba đơn vị, bốn phần trăm: ...................

c) Chỉ vào từng chữ số trong mỗi số thập phân ở câu a và nói cho bạn nghe chữ số đó thuộc hàng nào.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Số?

Số?   Chiếc bút màu dài ............... cm.   Quả dứa cân nặng ............. cm. (ảnh 1)Chiếc bút màu dài ............... cm.Số?   Chiếc bút màu dài ............... cm.   Quả dứa cân nặng ............. cm. (ảnh 2)Quả dứa cân nặng ............. cm.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Sử dụng thước thẳng đo độ dài của một số đồ dùng học tập rồi ghi lại kết quả đo với đơn vị xăng-ti-mét.

Ví dụ: Chiếc gọt bút chì dài 3,6 cm.

Sử dụng thước thẳng đo độ dài của một số đồ dùng học tập rồi ghi lại kết quả đo với đơn vị xăng-ti-mét. (ảnh 1)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack