Giải VBT Toán 5 CD Bài 16. Số thập phân (tiếp theo) có đáp án
5 câu hỏi
a) Chuyển các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc các số thập phân đó (theo mẫu):
Hỗn số | Số thập phân | Đọc là |
3710 | 3,7 | Ba phẩy bảy |
563100 |
|
|
123781000 |
|
|
b) Viết phần nguyên và phần thập phân trong mỗi số thập phân ở câu a (theo mẫu):

................................................................................................................................
................................................................................................................................
a) Đọc các số thập phân (theo mẫu):

2,71: .......................................................................................................................
................................................................................................................................
34,206: ...................................................................................................................
................................................................................................................................
19,041: ...................................................................................................................
................................................................................................................................
0,523: .....................................................................................................................
................................................................................................................................
b) Viết mỗi số thập phân sau:
Ba phẩy không không tám: ....................
Mười lăm phẩy sáu: ...................
Bảy phẩy ba chín: ........................
Hai trăm năm mươi sáu phẩy bảy mươi ba: ........................
Năm phẩy ba trăm linh hai: .......................
Mười phẩy không trăm tám mươi hai: .....................
a) Đọc các số thập phân (theo mẫu):

0,9 đọc là: ...............................................................................................................
4,72 đọc là: .............................................................................................................
2,803 đọc là: ...........................................................................................................
27,055 đọc là: .........................................................................................................
b) Viết số thập phân có:
Bốn đơn vị, năm phần mười: ....................
Không đơn vị, hai mươi lăm phần nghìn: ........................
Ba mươi hai đơn vị, tám mươi bảy phần trăm: ......................
Bảy nghìn không trăm linh ba đơn vị, bốn phần trăm: ...................
c) Chỉ vào từng chữ số trong mỗi số thập phân ở câu a và nói cho bạn nghe chữ số đó thuộc hàng nào.
Số?
Chiếc bút màu dài ............... cm.
Quả dứa cân nặng ............. cm.
Sử dụng thước thẳng đo độ dài của một số đồ dùng học tập rồi ghi lại kết quả đo với đơn vị xăng-ti-mét.
Ví dụ: Chiếc gọt bút chì dài 3,6 cm.

Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi



