15 câu trắc nghiệm Toán 4 Cánh diều Luyện tập có đáp án
Đề thi

15 câu trắc nghiệm Toán 4 Cánh diều Luyện tập có đáp án

A
Admin
ToánLớp 468 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Số “Ba mươi tám triệu sáu trăm hai mươi ba nghìn” viết là

380 623

38 000 623

3 862 000

38 623 000

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Số “Ba mươi tám triệu sáu trăm hai mươi ba nghìn” viết là: 38 623 000

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Số 123 437 900 đọc là

Một trăm hai mươi ba triệu bốn trăm ba mươi bảy nghìn chín trăm.

Một trăm hai ba triệu bốn trăm ba mươi bảy nghìn chín trăm.

Một trăm hai mươi ba triệu bốn trăm ba bảy nghìn chín trăm.

Một trăm hai ba triệu bốn trăm ba bảy nghìn chín trăm.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Số 123 437 900 đọc là: Một trăm hai mươi ba triệu bốn trăm ba mươi bảy nghìn chín trăm

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Số 340 712 viết thành tổng là:

300 000 + 40 000 + 700 + 12

300 000 + 40 000 + 700 + 10 + 2

300 000 + 40 000 + 70 + 12

300 000 + 40 000 + 700 + 10 + 20

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có: 340 712 = 300 000 + 40 000 + 700 + 10 + 2.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Số nào dưới đây có chữ số 8 thuộc lớp nghìn?

18 700

2 800

12 080

1 098

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

A. Số 18 700 có chữ số 8 thuộc lớp nghìn.

B. Số 2 800 có chữ số 8 thuộc lớp đơn vị.

C. Số 12 080 có chữ số 8 thuộc lớp đơn vị.

D. Số 1 098 có chữ số 8 thuộc lớp đơn vị.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Giá trị của chữ số 6 trong số 2 146 790 là:

600

6 000

60

60 000

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Giá trị của chữ số 6 trong số 2 146 790 là: 6 000.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Số gồm 2 trăm triệu 4 nghìn 7 trăm 3 đơn vị được viết là

200 400 703.

200 040 703.

200 004 703.

200 004 073

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Số gồm 2 trăm triệu 4 nghìn 7 trăm 3 đơn vị được viết là: 200 004 703

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Một triệu có bao nhiêu chữ số 0?

5

6

7

8

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Một triệu viết là: 1 000 000.

Vậy một triệu có 6 chữ số 0.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Cho dãy số: 12 350; 12 360; ..... 12 380. Số cần điền vào dấu chấm là

12 365

12 370

12 369

12 385

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Dãy số trên gồm các số liên tiếp cách nhau 10 đơn vị.

Ta có: 12 360 + 10 = 12 370.

Vậy số cần điền là: 12 370

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Tổng 10 000 000 + 300 000 + 20 000 + 4 000 + 5 được viết thành

10 324 005

132 450

12 245 000

10 324 500

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

10 000 000 + 300 000 + 20 000 + 4 000 + 5 = 10 324 005

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

43 050 ..... 40 000 + 3 000 + 50

<

>

=

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có: 40 000 + 3 000 + 50 = 43 050.

So sánh: 43 050 = 43 050 hay 43 050 = 40 000 + 3 000 + 50

11. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) “Sáu trăm bốn mươi bảy triệu chín trăm nghìn” được viết là: …..

b) “Bốn mươi tám triệu không trăm hai mươi nghìn ba trăm” được viết là: …..

c) “Ba triệu một trăm hai mươi sáu nghìn bốn trăm” được viết là: …..

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) “Sáu trăm bốn mươi bảy triệu chín trăm nghìn” được viết là: 647 900 000

b) “Bốn mươi tám triệu không trăm hai mươi nghìn ba trăm” được viết là: 48 020 300

c) “Ba triệu một trăm hai mươi sáu nghìn bốn trăm” được viết là: 3 126 400

12. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

a) Số ..... gồm 3 chục triệu, 4 trăm nghìn, 5 chục, 1 đơn vị.

b) Số ..... gồm 2 trăm triệu, 1 chục triệu, 9 trăm, 5 đơn vị.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) Số 30 400 051 gồm 3 chục triệu 4 trăm nghìn 5 chục 1 đơn vị.

b) Số 210 000 905 gồm 2 trăm triệu 1 chục triệu 9 trăm 5 đơn vị.

13. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Số 460 000 000 được đọc là bốn mươi sáu triệu.

 

b) Khi nhân một số với 0, ta sẽ được một số lẻ.

 

c) Một triệu có 7 chữ số 0.

 

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) Số 460 000 000 được đọc là bốn mươi sáu triệu.

S

b) Khi nhân một số với 0, ta sẽ được một số lẻ.

S

c) Một triệu có 7 chữ số 0.

S

14. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

Hoa đang nghĩ đến một số tròn triệu có chín chữ số. Số đó có chữ số hàng triệu là số lẻ nhỏ nhất có một chữ số và các chữ số thuộc lớp triệu là ba số liên tiếp. Số đó là .......

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Số tròn triệu có chín chữ số. Vậy các chữ số thuộc lớp nghìn, đơn vị đều bằng 0.

Chữ số hàng triệu là số lẻ nhỏ nhất có một chữ số. Vậy chữ số hàng triệu là 1.

Các chữ số thuộc lớp triệu là ba số liên tiếp. Vậy:

Chữ số hàng chục triệu là 2.

Chữ số hàng trăm triệu là 3.

Vậy số đó là: 321 000 000.

15. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

Giá một quả dưa hấu là 25 000 đồng, nhà bác Hoa nhập 10 quả dưa hấu về bán lẻ từng quả với giá 30 000 đồng 1 quả. Nếu bán hết 10 quả, bác Hoa lời lãi bao nhiêu tiền?

Bài giải

Mỗi quả dưa hấu bác Hoa lãi số tiền là:

..... – ..... = ..... (đồng)

Nếu bán hết 10 quả, bác Hoa lãi số tiền là:

..... × ..... = ..... (đồng)

Đáp số: ..... đồng

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Mỗi quả dưa hấu bác Hoa lãi số tiền là:

30 000 25 000 = 5 000 (đồng)

Nếu bán hết 10 quả, bác Hoa lãi số tiền là:

5 000 × 10 = 50 000 (đồng)

Đáp số: 50 000 đồng