Giải VBT Toán 4 Cánh diều Bài 8: Luyện tập có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán 4 Cánh diều Bài 8: Luyện tập có đáp án

A
Admin
ToánLớp 464 lượt thi
7 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

a) Đọc các số sau:

465 399:

10 000 000: 

568 384 000: 

1 000 000 000: 

Xem đáp án

a) Đọc các số sau:

465 399: Bốn trăm sáu mươi lăm nghìn ba trăm chín mươi chín.

10 000 000: Mười triệu.

568 384 000: Năm trăm sáu mươi tám triệu ba trăm tám mươi tư nghìn.

1 000 000 000: Một tỉ.

2. Tự luận
1 điểm

b) Viết các số sau rồi cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số:

Đọc số

Viết số

Số chữ số

Chín trăm sáu mươi bảy triệu

 

 

Bốn trăm bốn mươi tư triệu

 

 

Một tỉ

 

 

Hai mươi bảy triệu năm trăm nghìn

 

 

Xem đáp án

b) Viết các số sau rồi cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số:

Đọc số

Viết số

Số chữ số

Chín trăm sáu mươi bảy triệu

967 000 000

9

Bốn trăm bốn mươi tư triệu

444 000 000

9

Một tỉ

1 000 000 000

10

Hai mươi bảy triệu năm trăm nghìn

27 500 000

8

3. Tự luận
1 điểm

Số?

Số? (ảnh 1)

Xem đáp án

Số? (ảnh 2)

4. Tự luận
1 điểm

a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 7 trong mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào: 3 720 598, 72 564 000, 897 560 212.

Xem đáp án

a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 7 trong mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào:

3 720 598: Ba triệu bảy trăm hai mươi nghìn năm trăm chín mươi tám.

Số 7 thuộc hàng trăm nghìn, lớp nghìn.

72 564 000: Bảy mươi hai triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn.

Số 7 thuộc hàng chục triệu, lớp triệu.

897 560 212: Tám trăm chín mươi bảy triệu năm trăm sáu mươi nghìn hai trăm mười hai.

Số 7 thuộc hàng triệu, lớp triệu.

5. Tự luận
1 điểm

b) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):

b) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): (ảnh 1)

8 151 821 = ……………………………………………………………………………….

2 669 000 = ……………………………………………………………………………….

6 348 800 = ……………………………………………………………………………….

6 507 023 = .........................................................................................................................

Xem đáp án

b) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):

8 151 821 = 8 000 000 + 100 000 + 50 000 + 1 000 + 800 + 20 + 1

2 669 000 = 2 000 000 + 600 000 + 60 000 + 9 000

6 348 800 = 6 000 000 + 300 000 + 40 000 + 8 000 + 800

6 507 023 = 6 000 000 + 500 000 + 7 000 + 20 + 3

6. Tự luận
1 điểm

c) Sử dụng đơn vị là triệu viết lại mỗi số sau (theo mẫu):

c) Sử dụng đơn vị là triệu viết lại mỗi số sau (theo mẫu): (ảnh 1)

2 000 000 = ………………………………………………………………………………...

380 000 000 = ……………………………………………………………………………..

456 000 000 = ……………………………………………………………………………..

71 000 000 = ……………………………………………………………………………….

Xem đáp án

c) Sử dụng đơn vị là triệu viết lại mỗi số sau (theo mẫu):

2 000 000 viết là 2 triệu.

380 000 000 viết là 380 triệu.

456 000 000 viết là 456 triệu.

71 000 000 viết là 71 triệu.

7. Tự luận
1 điểm

Đọc thông tin sau và viết ra cách đọc các số em đã đọc được:

Đọc thông tin sau và viết ra cách đọc các số em đã đọc được:   (ảnh 1)

Xem đáp án

Các số mà em đã đọc được là:

2021: Hai nghìn không trăm hai mươi mốt

920 000: Chín trăm hai mươi nghìn.

66 000 000: Sáu mươi sáu triệu