15 câu trắc nghiệm Tin học 10 Kết nối tri thức Bài 20 có đáp án
Đề thi

15 câu trắc nghiệm Tin học 10 Kết nối tri thức Bài 20 có đáp án

Chec My
Chec My
Tin họcLớp 1057 lượt thi
16 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số công việc cần phải lặp với số lần xác định?

1) Đếm số học sinh của lớp.

2) Đếm số chia hết cho 5 trong đoạn từ 10 tới 100.

3) Đọc tên lần lượt từng học sinh của một lớp có 30 em.

4) Chạy 5 vòng sân bóng.

5) Tính tổng các số có 2 chữ số.

3.

4.

5.

2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Các công việc cần phải lặp với số lần xác định: 2, 3, 4, 5.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Biến chạy trong vòng lặp for i in range(<giá trị cuối>) tăng lên mấy đơn vị sau mỗi lần lặp?

1.

2.

0.

Tất cả đều sai.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Sau mỗi lần lặp biến chạy sẽ tăng thêm 1 đơn vị.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các câu lệnh sau, hãy chỉ ra câu lệnh đúng:

x = 0

for i in range(10): x = x + 1

x = 0

for i in range(10): x:= x + 1

x = 0

for i in range(10) x = x + 1

x:= 0

for i in range(10): x = x + 1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Lệnh gán không có dấu “:”.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong Python, câu lệnh nào dưới đây được viết đúng?

for i in range(10): prin(“A”).

for i in range(10): print(“A”).

for i in range(10): print(A).

for i in range(10) print(“A”).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Sau câu lệnh for có dấu hai chấm “:” và in ra xâu kí tự cần có cặp dấu nháy kép “”.

Trong Python, câu lệnh nào dưới đây được viết đúng? A. for i in range(10): prin(“A”). B. for i in range(10): print(“A”). C. for i in range(10): print(A). D. for i in range(10)  print(“A”). (ảnh 1)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong câu lệnh lặp:

j=0

for j in range(10):

    j = j + 2

print(j)

Khi kết thúc câu lệnh trên, câu lệnh print(j) được thực hiện bao nhiêu lần?

10 lần.

1 lần.

5 lần.

Không thực hiện.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Lệnh print() không nằm trong khối lệnh lặp nên chỉ được thực hiện 1 lần.

Trong câu lệnh lặp: j=0 for j in range(10):     j = j + 2 print(j) Khi kết thúc câu lệnh trên, câu lệnh print(j) được thực hiện bao nhiêu lần? A. 10 lần. B. 1 lần. C. 5 lần. D. Không thực hiện. (ảnh 1)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong câu lệnh lặp:

j = 0

for j in range(10):

      print("A")

Khi kết thúc câu lệnh trên lệnh có bao nhiêu chữ “A” xuất hiện?

10 lần.

1 lần.

5 lần.

Không thực hiện.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Lệnh print nằm trong vòng lặp nên sẽ xuất hiện 10 lần theo giá trị của j từ 0 tới 9.

Trong câu lệnh lặp: j = 0 for j in range(10):       print(

7. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho đoạn chương trình:

j = 0

for i in range(5):

    j = j + i

print(j)

Sau khi thực hiện chương trình giá trị của biến j bằng bao nhiêu?

10.

12.

15.

14.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

j = 0 + 0 + 1+ 2+ 3 + 4 = 10.

Cho đoạn chương trình: j = 0 for i in range(5):  j = j + i print(j) Sau khi thực hiện chương trình giá trị của biến j bằng bao nhiêu? A. 10. B. 12. C. 15. D. 14. (ảnh 1)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng các số nguyên từ 1 đến 100?

1.

100.

99.

Tất cả đều sai.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Biến chạy từ 1 đến 100 có tất cả 100 giá trị nên có 100 vòng lặp.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn chương trình sau giải bài toán nào?

 t = 0

for i in range(1, 101):

    if(i % 3 == 0 and i % 5 == 0):

        t = t + i

print(t)

Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 100.

Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 101.

Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 101.

Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 100.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đoạn lệnh có range(1, 101) và and nên đoạn chương trình tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 100.

Đoạn chương trình sau giải bài toán nào?  t = 0 for i in range(1, 101):     if(i % 3 == 0 and i % 5 == 0):         t = t + i print(t) A. Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 100. B. Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 101.   (ảnh 1)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết kết quả khi chạy đoạn chương trình sau:

s = 0

for i in range(3):

    s = s+2*i

print(s)

12.

10.

8.

6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

s = 0 + 0 + 2 + 4 = 6

Cho biết kết quả khi chạy đoạn chương trình sau: s = 0 for i in range(3):     s = s+2*i print(s) A. 12. B. 10. C. 8. D. 6. (ảnh 1)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn An thực hiện đoạn chương trình sau nhưng chương trình báo lỗi. Theo em, bạn An sai ở dòng thứ mấy:

numbers = [6, 5, 3, 8, 4, 2, 5, 4, 11]

sum == 0

## iterate over the list

for val in numbers:

    sum = sum+val

print("The sum is", sum)

4.

3.

2.

5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Khởi tạo giá trị cho biến s = 0 , s == 0 là biểu thức điều kiện.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn chương trình sau có lỗi tại một dòng lệnh. Theo em, đó là lỗi ở câu lnh nào:

# program to display student's marks from record

student_name = 'Soyuj'

marks = {'James': 90, 'Jules': 55, 'Arthur': 77}

for student in marks:

    if student == student_name:

        print(marks(student))

        break

else:

    print('No entry with that name found.')

Sai kí hiệu chú thích.

Sai khi khai báo danh sách.

Sai khi gọi tới phần tử của danh sách.

Không có lỗi sai ở câu lệnh nào.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Sửa câu lệnh print(marks(student)) thành print(marks[student]), sử dụng dấu ngoặc vuông khi gọi tới từng phần tử của danh sách.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong Python, đoạn chương trình sau đưa ra kết quả gì?

for i in range(10, 0, -1):

    print(i, ‘’)

10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1.

Đưa ra 10 dấu cách.

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10.

Không đưa ra kết quả gì.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

i chạy từ 10 về 1 với mỗi lần lặp giảm đi 1 đơn vị.

Trong Python, đoạn chương trình sau đưa ra kết quả gì? for i in range(10, 0, -1):     print(i, ‘’)  (ảnh 1)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Lệnh nào in ra màn hình các giá trị sau?

11111

22222

33333

44444

55555

for i in range(1, 6): print(i, i, i, i, i).

for i in range(1, 6): print(str(i)*5).

for i in range(1, 5): print(str(i)*5).

for i in range(0, 5): print(str(i)*5).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Lệnh range(1, 6), biến i chạy từ 1 đến 5 và sử dụng lệnh (print(str(i)*5)) để hiển thị ra chuỗi gồm 5 kí tự giống nhau.

Lệnh nào in ra màn hình các giá trị sau? 11111 22222 33333 44444 55555 A. for i in range(1, 6): print(i, i, i, i, i). B. for i in range(1, 6):  (ảnh 1)

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền phần còn thiếu … trong đoạn code sau để được kết quả dưới đây?

55555

44444

33333

22222

11111

for i in range(5, 0, …):

    print(str(i)*5)

-1.

0.

None.

1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Mỗi lần lặp biến chạy giảm đi một đơn vị

Điền phần còn thiếu … trong đoạn code sau để được kết quả dưới đây? 55555 44444 33333 22222 11111 for i in range(5, 0, …):     print(str(i)*5) A. -1. B. 0. C. None. D. 1. (ảnh 1)

16. Trắc nghiệm
1 điểm

có đáp án

Số lượng câu hỏi: 15

Tên giáo viên: Admin

Họ tên : _ _ _ _

Lớp học : _ _ _ _

Môn học : Tin học

Ngày : _ _ _ _

  1. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào chưa chính xác?

    A. While là lệnh lặp với số lần không biết trước.

Khối lệnh lặp while được thực hiện cho

C. đến khi <điều kiện> = False.

B. For là lệnh lặp với số lần xác định trước.

Số lần lặp của lệnh lặp for luôn được xác định bởi vùng giá trị của lệnh range().

2. Cho đoạn chương trình python sau:

Tong = 0

while Tong < 10:

Tong = Tong +1

Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của tổng bằng bao nhiêu:

A. 9.

B. 10 .

C. 11 .

D. 12 .

3. Cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây:

a = 10

while a < 11: print(a)

A. Trên màn hình xuất hiện một số 10 .

B. Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a.

C. Trên màn hình xuất hiện một số 11 .

D. Chương trình bị lặp vô tận.

4. Câu lệnh sau giải bài toán nào:

while M != N:

if M > N : M = M N else: N = N M

A. Tìm UCLN của M và N .

B. Tìm BCNN của M và N .

C. Tìm hiệu nhỏ nhất của M và N .

D. Tìm hiệu lớn nhất của M và N .

5. Tính tổng S = 1 + 2 + 3 + 4 + + n + cho đến khi S > 10000 . Điều kiện nào sau đây cho vòng lặp while là đúng:

A. while S >= 10000 .

B. while S < 10000 .

C. while S <= 10000 .

D. While S > 10000 .

6. Hãy đưa ra kết quả trong đoạn lệnh sau:

\(x =1\)

while ( \(x <=5\) ):

print("python")

\(x = x +1\)

A. 5 từ python.

B. 4 từ python.

C. 3 từ python.

D. Không có kết quả.

7. Cho đoạn chương trình sau:

n = int(input("Nhập n<=1000: "))

k=0

n=abs(n)

while n!=0:

n=n//10

k=k+1

print(k)

Hãy cho biết điều khẳng định nào sau đây đúng?

k là số chữ số có nghĩa của n.

k là chữ số hàng đơn vị của n .

k là chữ số khác 0 lớn nhất của n .

k là số chữ số khác 0 của n .

8.

Xem đáp án

Chọn đáp án đúng nhất:

i = 0 ; x = 0

while i < 10 :

if i % 2 == 0 :

x + = 1

i += 1

print(x)

A. 2 .

C. 4 .

B. 3 .

D. 5 .

B. 3 .

D. 5.

9. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A.

Có ba cấu trúc lập trình cơ bản của các ngôn ngữ lập trình.

Khối lệnh chỉ được thực hiện tuỳ thuộc

C. điều kiện nào đó được thể hiện bằng câu lệnh for, while.

B. Cấu trúc tuần tự gồm các khối lệnh được thực hiện theo trình tự từ trên xuống dưới.

10. Vòng lặp while - do kết thúc khi nào?

A. Khi một số điều kiện cho trước thoả mãn.

B. Khi đủ số vòng lặp.

C. Khi tìm được output.

D. Tất cả các phương án.

11. Mọi quá trình tính toán đều có thể mô tả và thực hiện dựa trên cấu trúc cơ bản là:

A. Cấu trúc tuần tự.

B. Cấu trúc rẽ nhánh.

C. Cấu trúc lặp.

D. Cả ba cấu trúc.

12. Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp chưa biết trước?

A. Ngày tắm hai lần.

B. Học bài cho tới khi thuộc bài.

C. Mỗi tuần đi nhà sách một lần.

D. Ngày đánh răng hai lần.

13. Cú pháp lệnh lặp với số lần chưa biết trước:

A. while <điều kiện> to <câu lệnh>.

B. while <điều kiện> to <câu lệnh1> do<câu lệnh 2 > .

C. while <điều kiện> do: <câu lệnh>.

D. while <điều kiện>: <câu lệnh>.

14. Kết quả của chương trình sau:

x = 1 y = 5 while x < y : print ( x , end = " ) x = x + 1

A. 1234 .

B. 2345 .

C. 12345 .

D. 234 .

15. Kết quả của chương trình sau là gì?

x = 8 y = 2

while y < x :

x = x 2 print ( x , end = )

A. 8 , 6 , 4 , 2 .

B. 8 , 6 , 4 .

C. 6 , 4 , 2 .

D. 8 , 6 , 4 , 2 , 0 .