15 câu Trắc nghiệm Tin học 10 Cánh diều Kiểu dữ liệu danh sách - Xử lí danh sách có đáp án (Phần 2)
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Tin học 10 Cánh diều Kiểu dữ liệu danh sách - Xử lí danh sách có đáp án (Phần 2)

A
Admin
Tin họcLớp 10111 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong Python, phát biểu nào sau đây về list là đúng nhất?

Là dãy các giá trị.

Là dãy hữu hạn các giá trị.

Là dãy hữu hạn các giá trị cùng kiểu.

Là dãy hữu hạn các giá trị không cùng kiểu.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

List là dãy các giá trị có thể có các kiểu khác nhau.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Vị trí của các phần tử trong list được xác định thông qua chỉ số. Phát biểu nào sau đây về chỉ số của các phần tử trong list là đúng?

Chỉ số bắt đầu từ 0 theo chiều từ trái sang phải.

Chỉ số bắt đầu từ 0 theo chiều từ phải sang trái.

Chỉ số bắt đầu từ một giá trị nguyên do người lập trình quy định, theo chiều từ trái sang phải.

Chỉ số bắt đầu từ -1 theo chiều từ trái sang phải

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Vị trí của các phần tử trong danh sách tính bắt đầu từ 0.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phương án đúng nhất: Để khởi tạo một list, ta có thể:

Dùng phép gán.

Dùng lệnh for gán giá trị trong khoảng cho trước.

Nhập từ bàn phím.

Cả ba cách trên.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Để khởi tạo một list, ta có thể áp dụng 1 trong 3 cách sau:

- Dùng phép gán.

- Dùng lệnh for gán giá trị trong khoảng cho trước.

- Nhập từ bàn phím.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu đúng?

Python chỉ cung cấp các phép toán xử lý danh sách.

Python chỉ cung cấp các hàm bổ sung, xóa, chèn, sắp xếp để xử lý danh sách.

Python không cho phép duyệt từng phần tử của danh sách theo thứ tự lưu trữ.

Python cung cấp nhiều thao tác hữu dụng trên list.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Python cung cấp nhiều thao tác hữu dụng trên list như thêm, bớt các phần tử, sắp xếp danh sách.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Quan sát các lệnh sau, lệnh nào đúng khi khởi tạo dữ liệu danh sách Ds?

Ds==[]

Ds=[1.5, 2, 3, “9”, “10”]

Ds=={3, 4, 5, 6, 7}

[1, 2, 3, 4, 5]=Ds

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Khởi tạo danh sách có thể theo cú pháp sau:

<tên danh sách > = [<v1>, <v2>, …, <vn>]

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức điều kiện nào sau đây biểu thị phần tử thứ i của list A nằm trong khoảng (-3, 9)?

(A[i] > -3) or (A[i] < 9)

(A[i] < -3) and (A[i] > 9)

(-3 <= A[i] <= 9)

(A[i] > -3) and (A[i] <9)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

A[i] phải thỏa mãn cả 2 điều kiện >-3 và <9 nên phải sử dụng toán tử and.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đoạn chương trình như sau:

Media VietJack

Đoạn chương trình trên thực hiện công việc gì?

Nhập số lượng phần tử là 10 và giá trị của từng phần tử trong list A.

Hiển thị lần lượt giá trị từng phần tử trong list A.

Nhập 10 phần tử nguyên cho list A.

Hiển thị toàn bộ giá trị các phần tử trong list A.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ban đầu list a rỗng, lần lượt bổ sung các phần tử từ 0 đến 9 vào cuối list a bằng lệnh append.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Dạng nào dưới đây là khai báo một biến kiểu list?

H = [4, 8, 0, 1, 5]

H = (4, 8, 0, 1, 5)

H = {4, 8, 0, 1, 5}

H = <4, 8, 0, 1, 5>

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Cú pháp khai báo biến kiểu list:

<tên danh sách > = [<v1>, <v2>, …, <vn>]

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn chương trình sau in ra kết quả nào?

Media VietJack

[[1, 2], [1]]

[1, 2, 3, 1]

[1, 2, 1]

[[1, 2, 3], [1]]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Lưu ý: Tăng thêm 1 đơn vị với phần tử ở vị trí thứ 2.

Media VietJack

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết kết quả sau khi thực hiện lệnh len()?

a =[4, 3, -2, -3, 5, 6, 4]

len(A)

7

6

8

báo lỗi

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Python phân biệt chữ hoa chữ thường.

Sửa lại:

a =[4, 3, -2, -3, 5, 6, 4]

len(a)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Lệnh nào thêm phần tử có giá trị 100 vào cuối danh sách A?

A[len(A)]= 100

A[len(A)-1] = 100

A= A +100

A.append(100)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Lệnh a.append(x) thêm phần tử x vào cuối danh sách a.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Ý nghĩa của hàm xử lí danh sách sau là gì?

a.pop(i)

Xóa phần tử đứng ở vị trí a trong danh sách i và đưa ra phần tử này.

Xóa phần tử đứng ở vị trí i trong danh sách a và đưa ra phần tử này.

Xóa phần tử đứng ở vị trí (i – 1) tong danh sách a và đưa ra phần tử này.

Xóa phần tử đứng ở vị trí (a – 1) trong danh sách i và đưa ra phần tử này.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

a.pop(i) có ý nghĩa là xóa phần tử đứng ở vị trí i trong danh sách a và đưa ra phần tử này.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau?

List1=[1, 2, 3, 4]

List2=[5, 6, 7, 8]

print(len(List1+List2))

2

4

8

Báo lỗi

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Bài này thực hiện ghép 2 danh sách rồi tính số phần tử của 2 danh sách đó.

Media VietJack

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

ma=[19, 2, 25, 4, 8, 99, 111, 12]

ma.sort()

ma.append([1,2])                                                

print(ma)

[1,2,2, 4, 12, 8, 19, 25, 99, 111]

[[1,2],111, 99, 25, 19, 8, 12, 4, 2]

[2, 4, 8, 12, 19, 25, 99, 111, [1, 2]]

[2, 4, 8, 12, 19, 25, 99, 111, 1, 2]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Bài này thực hiện sắp xếp các phần tử trong danh sách, sau đó bổ sung thêm giá trị [1, 2] vào cuối danh sách.

Media VietJack

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

Media VietJack

[1, 1, 2, 1, 2, 3, 1, 2, 3, 4]

20

[0, 1, 1, 2, 1, 2, 3, 1, 2, 3, 4]

[[0, 1], [0, 1, 2], [0, 1, 2, 3], [0, 1, 2, 3, 4]]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Bài này tính tổng các phần tử trong danh sách.

Media VietJack