15 câu Trắc nghiệm Tin học 10 Cánh diều Kiểu dữ liệu danh sách - Xử lí danh sách có đáp án
Đề thi
15 câu Trắc nghiệm Tin học 10 Cánh diều Kiểu dữ liệu danh sách - Xử lí danh sách có đáp án
A
Admin
Tin họcLớp 10136 lượt thi
15 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để biết kích thước của danh sách ta dùng hàm:

type()

len()

sort()

pop()

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Để biết kích thước của danh sách ta dùng hàm:len()

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để khởi tạo danh sách b có 5 phần tử 1, 2, 3, 4, 5 ta dùng viết:

B. b = (1, 2, 3, 4, 5)

C. b = [1..5]

D. b = [1, 2, 3, 4, 5]

b = 1, 2, 3, 4, 5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Các đáp án A,B,C viết không đúng quy cách.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để thêm phần tử vào cuối danh sách ta dùng hàm:

append()

pop()

clear()

remove()

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Để thêm phần tử vào cuối danh sách ta dùng hàm append()

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để xóa phần tử thứ 2 trong danh sách a ta dùng lệnh:

del(2)

del a[2]

del a

remove(2)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Để xóa phần tử thứ 2 trong danh sách a ta dùng lệnh sau:

del a[2]

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để xóa tất cả các phần tử trong danh sách, ta gọi hàm thành viên:

append()

pop()

clear()

remove()

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Để xóa tất cả các phần tử trong danh sách, ta gọi hàm thành viên: clear()

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng lệnh:

a[1]

a[0]

a0

a[]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Phần tử đầu tiên trong danh sách là phần tử a[0]

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho mảng a=[0,2,4,6]. Phần tử a[1]=?

0

2

4

6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trong danh sách phần tử đầu tiên ở vị trí 0. Vì vậy a[0]=0, a[1]=2

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đoạn chương trình:

a=[1,2,3]

print(a)

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì danh sách a có các phần tử:

append(4)

a=[4,1,2,3]

a=[1,2,3]

a=[1,2,3,4]

a=[1,4,2,3]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Câu lệnh a.append(4) thực hiện bổ sung phần tử 4 vào cuối danh sách a

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đoạn chương trình:

a=[1,2,3]

print(a)

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì danh sách a có các phần tử:

pop(2)

a=[1,2]

a=[2,3]

a=[1,3]

a=[2]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Câu lệnh a.pop(2) thực hiện xóa phần tử thứ 2 (phần tử a[2]=3) ra khỏi danh sách a

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đoạn chương trình:

a=[1,2,3]

print(a)

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì danh sách a có các phần tử:

insert(0,2)

a=[0,1,2,3]

a=[2,3]

a=[2,1,2,3]

a=[1,2,3,2]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Câu lệnh a.insert(0,2) thực hiện bổ sung phần tử 2 vào vị trí 0 trong danh sách a

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lệnh a.sort() thực hiện:

Xóa danh sách a.

Sắp xếp danh sách a theo thứ tự không giảm.

Sắp xếp danh sách a theo thứ tự không tăng.

Gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Lệnh

a.sort() thực hiện sắp xếp danh sách a theo thứ tự không giảm.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đoạn chương trình:

a=[2,4,6]

for i in a:

print(2*i)

Trên màn hình sẽ có các giá trị:

2 4 6

4 6 8

4 6 12

4 8 12

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Câu lệnh: for i in a:

print(2*i)

Thực hiện nhân 2 với từng phần tử trong danh sách a.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đoạn chương trình sau:

a=[3,1,5,2]

print(a)

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, danh sách a hiển thị trên màn hình là:

sort()

[1,2,3,5]

[3,1,5,2]

[5,3,2,1]

[3,5,2,1]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Câu lệnh a.sort() thực hiện sắp xếp danh sách a theo thứ tự không giảm.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để khởi tạo danh sách a là một danh sách rỗng ta viết:

a=’’

a=[]

a=[0]

a=””

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Để khởi tạo danh sách a là một danh sách rỗng ta viết: a=[]

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho danh sách a gồm các phần tử [3,4,5]. Khi đó len(a)=?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Câu lệnh len(a) cho biết số phần tử (kích thước) của danh sách a.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 10

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tin học

Xem tất cả