15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6: Entertainment - Từ vựng: Cụm từ đi với Do/ Go/ Have - Right on có đáp án
Đề thi
15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6: Entertainment - Từ vựng: Cụm từ đi với Do/ Go/ Have - Right on có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 6182 lượt thi
15 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

We always _____ home immediately after school.

have

play

do

go

Xem đáp án

Trả lời:

A. have (v) có

B. play (v) chơi

C. do (v) làm

D. go (v) đi

Cụm từ: go home: đi về nhà

=>We always go home immediately after school.

Tạm dịch: Chúng tôi luôn về nhà ngay sau khi tan học.

Đáp án cần chọn là: D

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

At weekends, she often __________ swimming with her friends.

goes

go

plays

play

Xem đáp án

Trả lời:

Dấu hiệu nhận biết: often (thường xuyên) =>dùng thì hiện tại đơn

Chủ ngữ (she) số ít nên động từ phải thêm s,es =>loại B, D

Cụm từ: go swimming: đi bơi

=>At weekends, she often goes swimming with her friends.

Tạm dịch: Cuối tuần, cô ấythường đi bơi cùng bạn bè.

Đáp án cần chọn là: A

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

In the afternoon, students __________many interesting clubs.

join

do

play

have

Xem đáp án

Trả lời:

A. join (v) tham gia

B. do (v) làm

C. play (v) chơi

D. have (v) có

Cụm từ: join clubs: tham gia các câu lạc bộ

=>In the afternoon, students join many interesting clubs.

Tạm dịch: Buổi chiều, sinh viên tham gia nhiều câu lạc bộ thú vị.

Đáp án cần chọn là: A

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mai ________ table tennis with her family once a week.

does

do

plays

play

Xem đáp án

Trả lời:

Dấu hiệu nhận biết: once a week (1 lần/ tuần) =>dùng thì hiện tại đơn

Chủ ngữ (Mai) số ít nên động từ phải thêm s,es =>loại B, D

Cụm từ: play table tennis (chơi bóng bàn)

=>Mai plays table tennis with her family once a week.

Tạm dịch: Mai chơi bóng bàn với gia đình mỗi tuần một lần.

Đáp án cần chọn là: C

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

At lunchtime, you can ________lunch in the school canteen.

go

be

have

do

Xem đáp án

Trả lời:

Cụm từ: have lunch: ăn trưa

=>At lunchtime, you can have lunch in the school canteen.

Tạm dịch: Vào giờ ăn trưa, bạn có thể ăn trưa trong căng tin của trường.

Đáp án cần chọn là: C

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

_______morning exercise is good for you.

Doing

Studying

Playing

Having

Xem đáp án

Trả lời:

Cụm từ do morning exercise: tập thể dục buổi sáng

Chú ý: Khi động từ đứng đầu câu làm chủ ngữ, động từ chia ở dạng Ving

=> Doing morning exercise is good for you.

Tạm dịch: Tập thể dục buổi sáng rất tốt cho bạn.

Đáp án cần chọn là: A

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

James is_____ judo in the playground with his friends and he is very excited.

studying

doing

playing

have

Xem đáp án

Trả lời:

Cụm từ: do judo (tập judo)

=> James is doing judo in the playground with his friends and he is very excited.

Tạm dịch: James đang tập judo trong sân chơi với bạn bè và anh ấy rất phấn khích.

Đáp án:  B. doing

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Keep quiet! Jessica________ a headache so she is sleeping in her bedroom.

does

plays

studying

has

Xem đáp án

Trả lời:

Cụm từ: have a headache (đau đầu)

=>Keep quiet! Jessica has a headache so she is sleeping in her bedroom.

Tạm dịch: Giữ im lặng! Jessica bị đau đầu nên đang ngủ trong phòng ngủ.

Đáp án: D. has

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

My father is___  a cup of coffee with his colleague in the living room now.

plays

study

doing

having

Xem đáp án

Trả lời:

Cụm từ: have a cup of (có một cốc gì)

 => My father is having a cup of coffee with his colleague in the living room now.

Tạm dịch: Bố tôi đang uống tách cà phê với đồng nghiệp trong phòng khách bây giờ.

Đáp án: D. having

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Williams always ____ breakfast with bread, egg and milk before going to school.  

has

plays

studies

does

Xem đáp án

Trả lời:

Cụm từ: have breakfast (ăn sáng)

=>Williams always has breakfast with bread, egg and milk before going to school. 

Tạm dịch:  Williams luôn ăn sáng với bánh mì, trứng và sữa trước khi đến trường.

Đáp án:  A. has

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tiffany and Rosy usually help their mom ___ the chores at the weekend.A. study

do

playing

have

Xem đáp án

Trả lời:

Cụm từ: help sb do st (giúp ai làm gì), do the chores (làm việc nhà)

=>Tiffany and Rosy usually help their mom do the chores at the weekend.

Tạm dịch: Tiffany và Rosy thường giúp mẹ làm việc nhà vào cuối tuần.

Đáp án: B. do

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

My brother____ basketball with his friends three times a week.

does

has

plays

study

Xem đáp án

Trả lời:

Cụm từ: play basketball (chơi bóng rổ)

=>My brother plays basketball with his friends three times a week.

Tạm dịch: Anh trai tôi chơi bóng rổ với bạn bè ba lần một tuần.

Đáp án: C. plays

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Helen rarely_____ a chat with her pen friend in America.A. does

has

studies

plays

Xem đáp án

Trả lời:

Cụm từ: have a chat (nói chuyện)

=>Helen rarely has a chat with her pen friend in America.

Tạm dịch: Helen hiếm khi trò chuyện với người bạn qua thư ở Mỹ.

Đáp án: B. has

14.Tự luận
• 1 điểm

Put the words below into the correct verb group.

Football        homework    the piano

Vocabulary   the guitar      badminton

Ballet            experiment   basketball   karate

Play              Do

Xem đáp án

Trả lời:

1. play

- play football: chơi bóng đá

- play piano: chơi đàn pi-a-no

- play the guitar: chơi đàn ghi-ta

- play badminton: chơi cầu lông

- plahy basketball: chơi bóng rổ

2. do

- do homework: làm bài tập về nhà

- do vocabulary: làm từ vựng

- do ballet: múa ba – lê

- do experiment: làm thí nghiệm

- do karate: tập võ ka-ra-te

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

In Maths, we have a lot of ________.

books - to have

homework - to do

science - to study

vocabulary - to play

Xem đáp án

Trả lời:

Cấu trúc: have something to V: có cái gì để làm gì

A. books - to have: sách để có

B. homework - to do: bài tập để làm

C. science - to study: khoa học để học

D. vocabulary - to play: từ vựng để chơi

Dựa vào ngữ cảnh (In Maths) danh từ phù hợp là “homework”. Động từ phù hợp đi cũng với “homework” là “do”

=>In Maths, we have a lot of homework to do.

Tạm dịch: Trong môn Toán, chúng ta có rất nhiều bài tập về nhà phải làm.

Đáp án cần chọn là: B

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả