15 câu trắc nghiệm Luyện từ và câu: Luyện tập về từ đồng nghĩa (có đáp án)
15 câu hỏi
Tìm các từ đồng nghĩa trong đoạn văn dưới đây?
Màu lúa chín dưới đồng vàng xuộm lại. Nắng nhạt ngả màu vàng hoe.
Màu lúa – nắng nhat.
Vàng xuộm – vàng hoe.
Chín – ngả.
Xuộm – nhạt.
B. Vàng xuộm – vàng hoe.
Hướng dẫn giải:
Từ đồng nghĩa trong câu: Màu lúa chín dưới đồng vàng xuộm lại. Nắng nhạt ngả màu vàng hoe. Đó là vàng xuộm và vàng hoe.
Tìm các từ đồng nghĩa trong đoạn văn dưới đây?
Trong bộ đồ chơi đặc biệt đó, cái gì cũng bé. Cái ống nghe bé tí màu hồng. Cái kim tiêm tí hon đủ để không làm em búp bê sợ đươc khi “bác sĩ” Châu trị bênh.
Tí hon – bé tí.
Bé Châu – búp bê.
Đồ chơi – kim tiêm - ống nghe.
Bé – bé tí – tí hon.
D. Bé – bé tí – tí hon.
Hướng dẫn giải:
Các từ đồng nghĩa trong đoạn văn: Trong bộ đồ chơi đặc biệt đó, cái gì cũng bé. Cái ống nghe bé tí màu hồng. Cái kim tiêm tí hon đủ để không làm em búp bê sợ đươc khi “bác sĩ” Châu trị bênh. Đó là bé – bé tí – tí hon.
Thay từ in đậm trong câu văn dưới đây bằng một từ đồng nghĩa?
Năm nay thời tiết thuận lợi, nên cây trái trong vườn phát triển tốt, cho nhiều trái chín.
Tiện lợi.
Suôn sẻ.
Ích lợi.
Lợi nhuận.
B. Suôn sẻ.
Hướng dẫn giải:
“Thuận lợi” và “suôn sẻ” đều là tính từ có nghĩa là có nhiều yếu tố hoặc điều kiện dễ dàng (để thực hiện việc gì)
Đâu là từ đồng nghĩa với từ hạnh phúc?
Tốt bụng.
Nhân hậu.
Giàu có.
Toại nguyện.
D. Toại nguyện.
Hướng dẫn giải:
“Hạnh phúc” và “toại nguyện” đều là động từ có nghĩa là được thoả mãn nguyện vọng, được như mong muốn.
Đâu là từ đồng nghĩa với từ xe lửa?
Tàu ngầm.
Tàu hỏa.
Tàu điện.
Xe khách.
B. Tàu hỏa.
Hướng dẫn giải:
“xe lửa” và “tàu hòa” đều là danh từ có nghĩa là xe có đầu máy kéo nhiều toa chạy trên đường ray.
Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?
Cầm.
Nắm.
Chạy.
Xách.
C. Chạy.
Hướng dẫn giải:
“Chạy” là động từ chỉ sự di chuyển thân thể bằng những bước nhanh, mạnh và liên tiếp.
Dòng nào chỉ gồm các từ đồng nghĩa?
Nhân loại, nhân tài, nhân lực.
Nhân hậu, nhân nghĩa, nhân ái.
Nhân công, nhân chứng, công nhân.
Nhân dân, quân nhân, nhân vật.
B. Nhân hậu, nhân nghĩa, nhân ái.
Hướng dẫn giải:
“Nhân hậu, nhân nghĩa, nhân ái” đều là tính từ chỉ sự hiền và giàu lòng thương người, chỉ muốn đem lại những điều tốt lành cho người khác
Nhóm từ nào đồng nghĩa với từ hòa bình?
Thái bình, thanh thản, lặng yên.
Bình yên, thái bình, hiền hoà.
Thái bình, bình thản, yên tĩnh.
Bình yên, thái bình, thanh bình.
D. Bình yên, thái bình, thanh bình.
Hướng dẫn giải:
“Bình yên, thái bình, thanh bình” đều là các tính từ chỉ tình trạng không gặp điều gì không hay xảy ra, làm ảnh hưởng đến sức khoẻ, đời sống
Những cặp từ nào dưới đây đồng nghĩa với nhau?
Leo – chạy.
Chịu đựng - rèn luyện.
Luyện tập - rèn luyện.
Đứng – ngồi.
C. Luyện tập - rèn luyện.
Hướng dẫn giải:
“luyện tập và rèn luyện” đều là động từ chỉ sự làm đi làm lại nhiều lần theo một nội dung để cho thành thạo (nói khái quát)
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu văn dưới đây?
Tuổi thơ tôi là những gầu nước giếng mát trong mẹ … lên cho tôi rửa mặt mỗi khi đá bóng về.
Xách.
Mang.
Kéo.
Xúc.
C. Kéo.
Hướng dẫn giải:
Tuổi thơ tôi là những gầu nước giếng mát trong mẹ kéo lên cho tôi rửa mặt mỗi khi đá bóng về.
Trong nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?
Tổ tiên, tổ quốc, đất nước, giang sơn, sông núi, nước nhà, non sông, non nước.
Sông núi.
Nước nhà.
Tổ tiên.
Giang sơn.
C. Tổ tiên.
Hướng dẫn giải:
- Tổ tiên: Danh từ chỉ tổng thể nói chung những người coi là thuộc những thế hệ đầu tiên, qua đời đã lâu, của một dòng họ hay một dân tộc, trong quan hệ với các thế hệ sau này
- Tổ quốc, đất nước, giang sơn, sông núi, nước nhà, non sông, non nước: Danh từ chỉ đất nước, được bao đời trước xây dựng và để lại, trong quan hệ với những người dân có tình cảm gắn bó với nó
Tìm các từ đồng nghĩa với từ in đậm trong đoạn thơ dưới đây?
Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ
Đất anh hùng của thế kỉ hai mươi!
Núi non.
Đất nước.
Trời đất.
Đất liền.
B. Đất nước.
Hướng dẫn giải:
“Tổ quốc” và “đất nước” là danh từ có nghĩa là đất nước, được bao đời trước xây dựng và để lại, trong quan hệ với những người dân có tình cảm gắn bó với nó
Đâu là từ đồng nghĩa với từ nhanh nhẹn?
Ngọt ngào.
Bay bổng.
Tích cực.
Nhanh nhạy.
D. Nhanh nhạy.
Hướng dẫn giải:
“Nhanh nhẹn và nhanh nhạy” đều là tính từ có nghĩa là nhanh trong mọi cử chi, động tác.
Tìm các từ đồng nghĩa trong đoạn thơ dưới đây?
Mưa đổ bụi êm êm trên bến vắng,
Đò biếng lười nằm mặc nước sông trôi;
Quán tranh đứng im lìm trong vắng lặng
Bên chòm xoan hoa tím rụng tơi bời.
Êm êm – vắng lặng.
Đò – quán.
Bến – sông.
Vắng – vắng lặng.
D. Vắng – vắng lặng.
Hướng dẫn giải:
“Vắng – vắng lặng” đều có nghĩa là không có mặt, không xuất hiện ở một nơi nào đó như bình thường.
Tìm các từ đồng nghĩa trong đoạn thơ dưới đây?
Hoan hô anh Giải phóng quân
Kính chào Anh, con người đẹp nhất!
Lịch sử hôn Anh, chàng trai chân đất
Sống hiên ngang, bất khuất trên đời
Như Thạch Sanh của thế kỉ hai mươi.
Anh – Thạch Sanh.
Anh – chàng trai chân đất.
Đẹp – hiên ngang – bất khuất.
Anh Giải phóng quân – chàng trai chân đất – Thạch Sanh.
D. Anh Giải phóng quân – chàng trai chân đất – Thạch Sanh.




