15 câu  Trắc nghiệm Hóa học 10 Cánh diều Bài 13: Phản ứng oxi hóa - khử có đáp án
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Hóa học 10 Cánh diều Bài 13: Phản ứng oxi hóa - khử có đáp án

A
Admin
Hóa họcLớp 1081 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số oxi hóa của một nguyên tử một nguyên tố trong hợp chất là

hóa trị của nguyên tố đó trong hợp chất.

điện tích của nguyên tử nguyên tố đó với giả định đây là hợp chất ion.

số nguyên tử của nguyên tố đó trong hợp chất.

số khối của nguyên tử nguyên tố đó trong hợp chất.

Xem đáp án

Đáp án B

Số oxi hóa của một nguyên tử một nguyên tố trong hợp chất là điện tích của nguyên tử nguyên tố đó với giả định đây là hợp chất ion.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng?

Trong hợp chất, số oxi hóa của H là +1 (trừ một số hydride NaH, CaH2, …); số oxi hóa của O là –2 (trừ một số trường hợp như OF2, H2O2, …).

Trong hợp chất, số oxi hóa của các kim loại kiềm (nhóm IA: Li, Na, K, …) luôn là +1.

Trong hợp chất, số oxi hóa của các kim loại kiềm thổ (nhóm IIA: Be, Mg, Ca, Ba, …) luôn là +2, số oxi hóa của Al là +3.

Tổng các số oxi hóa của các nguyên tử trong phân tử và trong một ion đa nguyên tử bằng 0.

Xem đáp án

Đáp án D

Tổng số oxi hóa của các nguyên tử trong phân tử bằng 0, của một ion đa nguyên tử bằng chính điện tích của ion đó.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số oxi hóa của S trong H2SO4

+4.

+6.

–2.

0.

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi số oxi hóa của S trong H2SO4 là x.

Số oxi hóa của H trong hợp chất là +1; của O là –2.

Tổng các số oxi hóa của các phân tử trong hợp chất bằng 0.

→2×(+1) + x + 4×(-2) = 0 ⇔ x = +6.

Vậy S có số oxi hóa +6 trong H2SO4.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số oxi hóa của Fe trong hợp chất Fe2O3

+2.

+3.

+4.

+6.

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi số oxi hóa của Fe trong Fe2O3 là x.

Ta có: 2x + 3×(-2) = 0 →x = +3.

Vậy Fe có số oxi hóa +3 trong Fe2O3.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số oxi hóa của C trong K2CO3

+2.

+4.

+6.

+8.

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi số oxi hóa của C trong K2CO3 là x.

Ta có: 2×(+1) + x + 3×(-2) = 0 →x = +4.

Vậy số oxi hóa của C trong K2CO3 là +4.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số oxi hóa của S trong hợp chất KAl(SO4)2

-2.

+2.

+4.

+6.

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi số oxi hóa của S trong hợp chất KAl(SO4)2 là x.

Ta có: (+1) + (+3) + 2×[x +4×(-2)] = 0 →x = +6.

Vậy số oxi hóa của S trong hợp chất KAl(SO4)2 là +6.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số oxi hóa của N trong ion \[NO_3^ - \] là

-3.

+2.

+4.

+5.

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi số oxi hóa của N trong ion \[NO_3^ - \] là x.

Tổng các số oxi hóa của các nguyên tử trong một ion đa nguyên tử bằng chính điện tích của ion đó.

→x + 3×(-2) = -1 ⇔x = +5.

Vậy số oxi hóa của N trong ion \[NO_3^ - \] là +5.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số oxi hóa của N trong ion \[NH_4^ + \] là

-3.

+2.

+4.

+5.

Xem đáp án

Đáp án A

Số oxi hóa của N trong ion \[NH_4^ + \] là x.

Ta có: x + 4×(+1) = +1 →x = -3.

Vậy số oxi hóa của N trong ion \[NH_4^ + \] là -3.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng oxi hóa – khử là

phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất, trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố khác trong hợp chất.

phản ứng hóa học trong đó một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới.

phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của ít nhất một nguyên tố hóa học.

phản ứng hóa học trong đó hai hay nhiều chất ban đầu sinh ra một chất mới.

Xem đáp án

Đáp án C

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của ít nhất một nguyên tố hóa học.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

CaCO3 →to CaO + CO2.

BaCl2 + Na2SO4 →BaSO4 + 2NaCl.

NaOH + HCl → NaCl + H2O.

4Al + 3O2→to 2Al2O3.

Xem đáp án

Đáp án D

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của ít nhất một nguyên tố hóa học.

Không phải là phản ứng oxi hóa – khử vì không có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố.

\[\mathop {Ba}\limits^{ + 2} \mathop {C{l_2}}\limits^{ - 1} + \mathop {N{a_2}}\limits^{ + 1} \mathop S\limits^{ + 6} \mathop {{O_4}}\limits^{ - 2} \to \mathop {Ba}\limits^{ + 2} \mathop S\limits^{ + 6} \mathop {{O_4}}\limits^{ - 2} \downarrow + {\rm{ }}2\mathop {Na}\limits^{ + 1} \mathop {Cl}\limits^{ - 1} \] Không phải là phản ứng oxi hóa – khử vì không có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố.

\[\mathop {Na}\limits^{ + 1} \mathop O\limits^{ - 2} \mathop H\limits^{ + 1} + \mathop H\limits^{ + 1} \mathop {Cl}\limits^{ - 1} \to \mathop {Na}\limits^{ + 1} \mathop {Cl}\limits^{ + 1} + \mathop {{H_2}}\limits^{ + 1} \mathop O\limits^{ - 2} \] Không phải là phản ứng oxi hóa – khử vì không có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố.

4Al0+3O20 →to2Al2+3O3−2: có sự thay đổi số oxi hóa của nguyên tố Al, O Đây là phản ứng oxi hóa – khử.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chất oxi hóa và chất khử?

Chất khử (chất bị oxi hóa) là chất nhường electron, chất oxi hóa (chất bị khử) là chất nhận electron.

Chất khử (chất bị oxi hóa) là chất nhận electron, chất oxi hóa (chất bị khử) là chất nhường electron.

Chất khử (chất bị oxi hóa) và chất oxi hóa (chất bị khử) đều là chất nhận electron.

Chất khử (chất bị oxi hóa) và chất oxi hóa (chất bị khử) đều là chất nhường electron.

Xem đáp án

Đáp án A

Chất khử (chất bị oxi hóa) là chất nhường electron, chất oxi hóa (chất bị khử) là chất nhận electron.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình hóa học của phản ứng: Cl2 + 2NaOH →NaCl + NaOCl + H2O. Trong phản ứng trên, Cl2

là chất oxi hóa.

là chất khử.

không là chất oxi hóa, không là chất khử

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình hóa học: Cl20+2Na+1O−2H+1→Na+1Cl−1+Na+1O−2Cl+1+H2+1O−2

Trong phản ứng trên, số oxi hóa của nguyên tố Cl vừa tăng lên +1, vừa giảm xuống -1.

→Cl2 vừa là chất oxi hóa, vừa là chát khử.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình nào sau đây là quá trình oxi hóa?

Cl2 + 2e 2Cl−1.

S+6+ 2e S+4.

Cu Cu+2+ 2e.

N+5+8e N−3.

Xem đáp án

Đáp án C

Quá trình oxi hóa (sự oxi hóa) là quá trình nhường electron. Quá trình khử (sự khử) là quá trình nhận electron.

→Cu →\[\mathop {Cu}\limits^{ + 2} \] + 2e: quá trình oxi hóa.

Loại A, B, D vì: Các quá trình này đều là quá trình khử.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình hóa học: Mg + HNO3 ---> Mg(NO3)2 + NO + H2O. Tổng hệ số của các chất tham gia trong phản ứng trên là

8.

11.

15.

18.

Xem đáp án

Đáp án B

\[\mathop {Mg}\limits^0 \] + \[H\mathop N\limits^{ + 5} {O_3}\]---> \[\mathop {Mg}\limits^{ + 2} {(N{O_3})_2}\]+ \[\mathop N\limits^{ + 2} O\] + H2O

Quá trình nhường – nhận e:

\[\begin{array}{*{20}{c}}{3 \times }\\{2 \times }\end{array}\left| \begin{array}{l}\mathop {Mg}\limits^0 \to \mathop {Mg}\limits^{ + 2} + 2e\\\mathop N\limits^{ + 5} + 3e \to \mathop N\limits^{ + 2} \end{array} \right.\]

→Phương trình hóa học: 3Mg + 8HNO3 ---> 3Mg(NO3)2 + 2NO + 4H2O.

Tổng hệ số của các chất tham gia trong phản ứng trên là: 3 + 8 = 11.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình hóa học: aZn + bH2SO4 (đặc)→to cZnSO4 + dH2S + fH2O. Giá trị của b trong phương trình hóa học trên là

5.

4.

3.

2.

Xem đáp án

Đáp án A

a \[\mathop {Zn}\limits^0 \] + b\[{H_2}\mathop S\limits^{ + 6} {O_4}\] (đặc) →to c\[\mathop {Zn}\limits^{ + 2} S{O_4}\] + d\[{H_2}\mathop S\limits^{ - 2} \] + fH2O

Quá trình nhường – nhận e:

\[\begin{array}{*{20}{c}}{4 \times }\\{1 \times }\end{array}\left| \begin{array}{l}\mathop {Zn}\limits^0 \to \mathop {Zn}\limits^{ + 2} + 2e\\\mathop S\limits^{ + 6} + 8e \to \mathop S\limits^{ - 2} \end{array} \right.\]

→Phương trình hóa học: 4Zn + 5H2SO4 (đặc)→to 4ZnSO4 + H2S + 4H2O.

→Giá trị của b trong phương trình hóa học trên là 5.