15 câu trắc nghiệm Hóa 11 Chân trời sáng tạo Bài 6: Sulfur và sulfur dioxide có đáp án
15 câu hỏi
đỏ.
vàng.
không màu.
xanh.
Đáp án đúng là: B
Sulfur là chất rắn có màu vàng.
H2.
O2.
Hg.
Fe.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Hg (thuỷ ngân, mercury) phản ứng với sulfur ở ngay điều kiện thường.
Hg + S → HgS
sulfur oxide.
sulfur dioxide.
disulfur oxide.
sulfur trioxide.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Hợp chất SO2 có tên gọi là sulfur dioxide.
chất khử.
chất oxi hóa.
chất bị khử.
kim loại.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Trong phản ứng: . Sulfur đóng vai trò là chất khử, do số oxi hoá của sulfur tăng từ 0 lên +4.
.
.
.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Sulfur đóng vai trò là chất khử trong phản ứng:
Do trong phản ứng này, số oxi hoá của sulfur tăng từ 0 lên +4.
chất bị khử.
chất bị oxi hóa.
môi trường.
vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Trong phản ứng SO2 đóng vai trò làchất khử (hay chất bị oxi hoá), do số oxi hoá của sulfur tăng từ +4 lên +6.
Cách xử lý thủy ngân khi nhiệt kế thủy ngân không may bị vỡ là
rắc bột sulfur lên thủy ngân rồi gom lại.
rắc muối ăn lên thủy ngân rồi gom lại.
rắc đường lên thủy ngân rồi gom lại.
rắc bột sắt lên thủy ngân rồi gom lại.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Cách xử lý thủy ngân khi nhiệt kế thủy ngân không may bị vỡ là rắc bột sulfur lên thủy ngân rồi gom lại.
SO2.
CO2.
H2S.
CO.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Khí X là SO2.
SO2 + NaOH NaHSO3.
SO2 + 2H2S 3S + 2H2O.
SO2 + NO2 SO3 + NO.
SO2 + 2KOH K2SO3 + H2O.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
SO2 + NO2 SO3 + NO.
1.
2.
3.
4.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Trong phản ứng với hydrogen và kim loại (mercury, aluminium) thì sulfur đóng vai trò là chất oxi hoá.
Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm:

Hiện tượng xảy ra trong bình eclen (bình tam giác) chứa dung dịch nước Br2 là
có kết tủa xuất hiện.
dung dịch nước Br2 bị mất màu.
vừa có kết tủa vừa mất màu dung dịch nước Br2.
dung dịch nước Br2 không bị mất màu.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Dung dịch Br2 bị mất màu. Phương trình hoá học minh hoạ:
Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O
SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4
Chất khí, không màu, mùi xốc, độc.
Chất khí, mùi xốc, không độc.
Chất khí, nặng hơn không khí.
Chất khí, tan nhiều trong nước.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Sulfur dioxide là chất khí, không màu, mùi xốc, độc.
Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) SO2 + Br2 + 2H2O 2HBr + H2SO4
(2) SO2 + 2H2S 3S + 2H2O
(3) 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O 2MnSO4 + K2SO4 + 2H2SO4
(4) SO2 + 2Mg S + 2MgO
Có bao nhiêu phản ứng trong đó SO2 là chất oxi hóa?
1.
2.
3.
4.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Trong phản ứng (2), (4) số oxi hoá của sulfur giảm từ +4 xuống 0 nên SO2 đóng vai trò là chất oxi hoá.
50,77%.
49,23%.
40%.
60%.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Gọi số mol của SO2 và CO2 lần lượt là a và b (mol)
\(\frac{{64a + 44b}}{{a + b}} = 26.2 \Leftrightarrow a = \frac{2}{3}b\)
Thành phần % theo khối lượng của SO2 là
\(\frac{{64.\frac{2}{3}b}}{{64.\frac{2}{3}b + 44b}}.100\% = 49,23\% .\)
Dẫn khí SO2 vào \(100{\rm{\;mL}}\) dung dịch \({\rm{KMn}}{{\rm{O}}_4}0,02{\rm{M}}\) đến khi mất màu tím theo sơ đồ phản ứng:
Thể tích khí \({\rm{S}}{{\rm{O}}_2}(\)đkc) đã phản ứng là
\(50{\rm{ mL}}\).
\(248{\rm{ mL}}\).
\(124{\rm{ mL}}\).
\(100{\rm{ mL}}\).
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
\[\begin{array}{l}5S{O_2} + {\rm{ }}2KMn{O_4} + {\rm{ }}2{H_2}O\; \to 2MnS{O_4} + {\rm{ }}{K_2}S{O_4} + {\rm{ }}2{H_2}S{O_4}\\{5.10^{ - 3}}\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,{2.10^{ - 3}}\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,mol\end{array}\]
Thể tích khí \({\rm{S}}{{\rm{O}}_2}(\)đkc) đã phản ứng là: 5.10-3.24,79 = 0,12395 lít = 123,95 mL.



