15 câu trắc nghiệm Hóa 11 Chân trời sáng tạo Bài 6: Sulfur và sulfur dioxide có đáp án
Đề thi

15 câu trắc nghiệm Hóa 11 Chân trời sáng tạo Bài 6: Sulfur và sulfur dioxide có đáp án

A
Admin
Hóa họcLớp 1161 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Sulfur là chất rắn có màu

đỏ.

vàng.

không màu.

xanh.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Sulfur là chất rắn có màu vàng.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất phản ứng ngay với bột sulfur ở điều kiện thường là

H2.

O2.

Hg.

Fe.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Hg (thuỷ ngân, mercury) phản ứng với sulfur ở ngay điều kiện thường.

Hg + S → HgS

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất SO2 có tên gọi là

sulfur oxide.

sulfur dioxide.

disulfur oxide.

sulfur trioxide.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Hợp chất SO2 có tên gọi là sulfur dioxide.              

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phản ứng: . Sulfur đóng vai trò là

chất khử.

chất oxi hóa.

chất bị khử.

kim loại.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Trong phản ứng: . Sulfur đóng vai trò là chất khử, do số oxi hoá của sulfur tăng từ 0 lên +4.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây sulfur đóng vai trò là chất khử?

S   +   O2  →t0   SO2.

S   +   H2  →t0   H2S.

S   +   Fe→t0   FeS.

S   +   Hg→   HgS.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Sulfur đóng vai trò là chất khử trong phản ứng:

Do trong phản ứng này, số oxi hoá của sulfur tăng từ 0 lên +4.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng: SO2 + NO2  SO3 + NO. Trong phản ứng SO2 đóng vai trò là

chất bị khử.

chất bị oxi hóa.

môi trường.

vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Trong phản ứng SO2 đóng vai trò làchất khử (hay chất bị oxi hoá), do số oxi hoá của sulfur tăng từ +4 lên +6.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cách xử lý thủy ngân khi nhiệt kế thủy ngân không may bị vỡ là

rắc bột sulfur lên thủy ngân rồi gom lại.

rắc muối ăn lên thủy ngân rồi gom lại.

rắc đường lên thủy ngân rồi gom lại.

rắc bột sắt lên thủy ngân rồi gom lại.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Cách xử lý thủy ngân khi nhiệt kế thủy ngân không may bị vỡ là rắc bột sulfur lên thủy ngân rồi gom lại.            

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong khí thải do đốt nhiên liệu hóa thạch có chất khí X không màu, mùi hắc, gây viêm đường hô hấp ở người. Khi khuếch tán vào bầu khí quyển, X là nguyên nhân chủ yếu gây hiện tượng “mưa acid’. X là

SO2.

CO2.

H2S.

CO.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Khí X là SO2.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Sulfur dioxide là chất khử trong phản ứng nào sau đây?

SO2 + NaOH →NaHSO3.

SO2 + 2H2S →3S + 2H2O.

SO2 + NO2 →xtSO3 + NO.

SO2 + 2KOH →K2SO3 + H2O.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

SO2 + NO2 →xt SO3 + NO.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sulfur lần lượt phản ứng với các chất sau ở điều kiện thích hợp: hydrogen, oxygen, mercury, aluminium, fluorine. Số phản ứng mà sulfur là chất oxi hóa là

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Trong phản ứng với hydrogen và kim loại (mercury, aluminium) thì sulfur đóng vai trò là chất oxi hoá.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm:

Hiện tượng xảy ra trong bình eclen (bình tam giác) chứa dung dịch nước Br2 là (ảnh 1)

Hiện tượng xảy ra trong bình eclen (bình tam giác) chứa dung dịch nước Br2

có kết tủa xuất hiện.

dung dịch nước Br2 bị mất màu.

vừa có kết tủa vừa mất màu dung dịch nước Br2.

dung dịch nước Br2 không bị mất màu.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Dung dịch Br2 bị mất màu. Phương trình hoá học minh hoạ:

Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O

SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chất vật lý nào sau đây không phải của sulfur dioxide?

Chất khí, không màu, mùi xốc, độc.

Chất khí, mùi xốc, không độc.

Chất khí, nặng hơn không khí.

Chất khí, tan nhiều trong nước.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Sulfur dioxide là chất khí, không màu, mùi xốc, độc.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng hóa học sau:

(1) SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4

(2) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

(3) 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → 2MnSO4 + K2SO4 + 2H2SO4

(4) SO2 + 2Mg → S + 2MgO

Có bao nhiêu phản ứng trong đó SO2 là chất oxi hóa?

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Trong phản ứng (2), (4) số oxi hoá của sulfur giảm từ +4 xuống 0 nên SO2 đóng vai trò là chất oxi hoá.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm hai khí SO2 và CO2 có tỉ khối đối với H2 là 26. Thành phần % theo khối lượng của SO2

50,77%.

49,23%.

40%.

60%.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Gọi số mol của SO2 và CO2 lần lượt là a và b (mol)

\(\frac{{64a + 44b}}{{a + b}} = 26.2 \Leftrightarrow a = \frac{2}{3}b\)

Thành phần % theo khối lượng của SO2 là

\(\frac{{64.\frac{2}{3}b}}{{64.\frac{2}{3}b + 44b}}.100\% = 49,23\% .\)

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Dẫn khí SO2 vào \(100{\rm{\;mL}}\) dung dịch \({\rm{KMn}}{{\rm{O}}_4}0,02{\rm{M}}\) đến khi mất màu tím theo sơ đồ phản ứng:

SO2+KMnO4+H2O→K2SO4+MnSO4+H2SO4

Thể tích khí \({\rm{S}}{{\rm{O}}_2}(\)đkc) đã phản ứng là

\(50{\rm{ mL}}\).

\(248{\rm{ mL}}\).

\(124{\rm{ mL}}\).

\(100{\rm{ mL}}\).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

\[\begin{array}{l}5S{O_2} + {\rm{ }}2KMn{O_4} + {\rm{ }}2{H_2}O\; \to 2MnS{O_4} + {\rm{ }}{K_2}S{O_4} + {\rm{ }}2{H_2}S{O_4}\\{5.10^{ - 3}}\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,{2.10^{ - 3}}\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,mol\end{array}\]

Thể tích khí \({\rm{S}}{{\rm{O}}_2}(\)đkc) đã phản ứng là: 5.10-3.24,79 = 0,12395 lít = 123,95 mL.