
15 câu hỏi
phần lớn Đồng bằng Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.
toàn bộ phần Bắc Á.
toàn bộ phần Bắc Á và một phần Trung Á.
toàn bộ Đồng bằng Đông Âu.
Đáp án A.
Giải thích: SGK/61, địa lí 11 cơ bản.
sông Ê-nit-xây.
sông A-mua.
dãy U-ran.
sông Ô-bi.
Đáp án C.
Giải thích: SGK/61, địa lí 11 cơ bản.
Đồng bằng và đồi núi thấp.
Đồng bằng và vùng trũng.
Núi và cao nguyên.
Đồi núi thấp và vùng trũng.
Đáp án B.
Giải thích: SGK/61, địa lí 11 cơ bản.
quặng kali.
khí tự nhiên.
quặng sắt.
Than đá.
Đáp án D.
Giải thích: SGK/62, địa lí 11 cơ bản.
Cao ở phía nam, thấp về phía bắc.
Cao ở phía bắc, thấp về phía nam.
Cao ở phía đông, thấp về phía tây.
Cao ở phía tây, thấp về phía đông.
Đáp án C.
Giải thích: SGK/63, địa lí 11 cơ bản.
sơn nguyên.
đồng bằng.
bồn địa.
núi cao.
Đáp án B.
Giải thích: SGK/62, địa lí 11 cơ bản.
than
dầu khí.
quặng sắt.
kim cương.
Đáp án B.
Giải thích: SGK/62, địa lí 11 cơ bản.
chủ yếu đồi thấp và đầm lầy.
thấp và nhiều ô trũng ngập nước.
nhiều đầm lầy và vùng trũng thấp.
tương đối cao, xen lẫn nhiều đồi thấp.
Đáp án D.
Giải thích: SGK/61, địa lí 11 cơ bản.
vùng giàu có về khoáng sản đang được khai thác.
vùng trồng cây lương thực, thực phẩm và chăn nuôi.
có diện tích đất hoang hóa nhiều đang được cải tạo.
vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm lớn nhất.
Đáp án B.
Giải thích: SGK/62, địa lí 11 cơ bản.
Ôn đới.
Ôn đới hải dương.
Cận cực giá lạnh.
Cận nhiệt đới.
Đáp án A.
Giải thích: SGK/61, địa lí 11 cơ bản.
phần phía Tây.
phần phía Đông.
phần phía Nam.
phần phía Bắc.
Đáp án B.
Giải thích: SGK/61, địa lí 11 cơ bản.
lực lượng lao động dồi dào.
nền kinh tế năng động.
trình độ dân trí cao.
tỉ lệ dân thành thị cao.
Đáp án C.
Giải thích: SGK/64, địa lí 11 cơ bản.
cơ cấu dân số trẻ.
gia tăng tự nhiên cao.
di cư sang nước khác nên dân số giảm.
lực lượng lao động dồi dào.
Đáp án C.
Giải thích: SGK/65, địa lí 11 cơ bản.
đồng bằng và đồi núi thấp.
núi và cao nguyên.
đồng bằng và vùng trũng.
đồi núi thấp và vùng trũng.
Đáp án B.
Giải thích: SGK/62, địa lí 11 cơ bản.
Dân số tăng nhanh.
Dân số đông.
Tỉ lệ dân thành thị cao.
Nhiều dân tộc.
Đáp án A.
Giải thích: Đặc điểm dân cư – dân tộc Liên Bang Nga là
- Tốc độ gia tăng tự nhiên có chỉ số âm nên dân số có xu hướng giảm.
- Liên Bang Nga là nước đông dân, thứ 8 thế giới.
- Hơn 70% dân số sống ở thành thị nên tỉ lệ dân thành thị cao.
- Nhiều dân tộc: trên 100 dân tộc.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















