15 Bài tập Trắc nghiệm Unit 14 Vocabulary and Grammar
Đề thi

15 Bài tập Trắc nghiệm Unit 14 Vocabulary and Grammar

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1179 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word or phrase that can substitute for the underlined word.

His recreations include golf, football and shooting. 

sports

activities

pastimes

pleasures

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Recreation (sự giải trí) = pleasure (niềm vui)

Dịch: Sáng tạo của anh ấy bao gồm golf, bóng đá và bắn súng.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word or phrase that can substitute for the underlined word.

Walking and swimming are the two most popular sporting activities undertaken by men and women.

taken over

taken in

taken up

taken out

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Undertaken (thực hiện) = taken over (tiếp nhận)

Dịch: Đi bộ và bơi lội là hai hoạt động thể thao phổ biến nhất được thực hiện bởi nam và nữ.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word or phrase that can substitute for the underlined word.

I bought the ring as a memento of Greek.

souvenir

relic

heirloom

remainder

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng – Từ đồng nghĩa

memento (n): vật kỷ niệm

Xét các đáp án:

A. souvenir (n): vật lưu niệm

B. relic (n): di tích, di vật

C. heirloom (n): vật gia truyền

D. remainder (n): phần còn lại, phần dư

→ memento = souvenir

Dịch: Tôi đã mua chiếc nhẫn như một vật kỷ niệm của Hy Lạp.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word or phrase that can substitute for the underlined word.

In Britain, the most common leisure activities are home-based. 

regular

popular

standard

distinctive

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Common = popular (phổ biến)

Dịch: Ở Anh, các hoạt động giải trí phổ biến nhất là tại nhà.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word or phrase that can substitute for the underlined word.

My other pursuits include listening to music, reading and gardening.

chases

occupations

specialities

hobbies

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Pursuit (sự theo đuổi) = hobby (sở thích)

Dịch: Những mưu cầu khác của tôi bao gồm nghe nhạc, đọc sách và làm vườn.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Could you please provide us ……………..some more modern equipment?

for

by

in

x

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Provide for (cung cấp …..)

Dịch: Bạn có thể vui lòng cung cấp cho chúng tôi một số thiết bị hiện đại hơn?

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Her outgoing character contrasts ______ with that of her sister. 

thoroughly

fully

sharply

coolly

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Tính cách dễ gần của cô ấy hoàn toàn đối lập với chị gái.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

When I was a child, I loved to splash through the ______ after rain. 

pools

puddles

ponds

rivers

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Khi còn nhỏ, tôi thích lướt qua các vũng nước sau khi mưa.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Learning Spanish isn’t so difficult once you ______. 

get away with it

get off it

get down to it

get on it

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: To get away with: không bị bắt, bị trừng phạt vì đã làm sai điều gì đó.

To get off: xuống (tàu, xe…)

To get down to: bắt đầu nghiêm túc làm vịêc gì.

To get on: bước lên

Dịch: Học tiếng Tây Ban Nha không quá khó một khi bạn nghiêm túc với nó.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Staying in a hotel costs ______ renting a room in a dormitory for a week. 

twice as much as

as much as twice

twice more than

twice as

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Cấu trúc so sánh gấp nhiều lần: số nhân (twice, three times…) + as +… + as

Dịch: Ở trong khách sạn tốn kém gấp đôi so với thuê một căn phòng trong ký túc xá trong một tuần.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Please don’t ______ a word of this to anyone else, it’s highly confidential.

speak

pass

mutter

breathe

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Đừng tiết lộ cho ai về điều này, nó rất bí mật.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

In spite of his abilities, Peter has been ______ overlooked for promotion. 

repeat

repeatedly

repetitiveness

repetitive

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Dù cho có khả năng, Peter đã bị bỏ qua nhiều lần thăng chức.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Jim invited Helen to visit his gardens:

- Helen: "I love your gardens. The plants are well taken care of!"

- Jim : “Thanks. Yes, I suppose I've always ____.”

had green fingers

let nature take its course

made it down on my luck

drawn the short straw

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: have green fingers: giỏi làm vườn

let nature take its course : để cái gì diễn ra, tiến hành tự nhiên

down on one's luck: gặp vận rủi, gặp cơn đen

draw the short straw: được chọn làm công việc mà chả ai muốn cả

Dịch: Jim mời Helen đi thăm vườn của mình:

- Helen: "Tôi yêu khu vườn của bạn. Cây cối được chăm sóc cẩn thận!"

- Jim: "Cảm ơn. Vâng, tôi cho rằng tôi đã luôn luôn ____. "

14. Trắc nghiệm
1 điểm

I haven’t read any medical books or articles on the subject for a long time, so I’m ________ with recent developments. 

out of reach

out of the condition

out of touch

out of the question

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: out of reach: ngoài tầm với

out of the condition: không vừa (về mặt cơ thể)

out of touch: không còn liên lạc/ cập nhật/ không có kiến thức (+with st/sb)

out of the question: không đáng bàn đến

dịch: Tôi đã không đọc những cuốn sách về thuốc hoặc những tờ báo về môn học/ chủ đề này một thời gian dài, vì thế tôi không còn cập nhật được sự phát triển gần đây.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

I assume that you are acquainted ________ this subject since you are responsible ________ writing the accompanying materials. 

to/for

with/for

to/to

with/with

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Tobe acquainted with ..... : quen với ........

Tobe responsible for ...... : chịu trách nhiệm về ......

Dịch: Tôi cho rằng bạn đã quen với chủ đề này bỏi vì bạn chịu trách nhiệm việc viết các tài liệu kèm theo.