15 Bài tập Trắc nghiệm Unit 14 Phonetics and Speaking
Đề thi

15 Bài tập Trắc nghiệm Unit 14 Phonetics and Speaking

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1192 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word which has different sound in the part underlined

wanted

washed

worked

stopped

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Đáp án D, B, C phát âm là /t/. Đáp án A phát âm là /id/

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word which has different sound in the part underlined

mention

question

action

education

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Đáp án A, D, C phát âm là /ʃ/. Đáp án B phát âm là /tʃ/

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word which has different sound in the part underlined

who

when

where

what

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Đáp án D, B, C phát âm là /w/. Đáp án A phát âm là /h/

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word which has different sound in the part underlined

out

round

about

would

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Đáp án A, B, C phát âm là /aʊ/. Đáp án D phát âm là /u:/

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word which has different sound in the part underlined

there

thank

thirsty

youth

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Phát âm

A. there /ðeər/ → "th" phát âm là /ð/ (khác với các từ còn lại)

B. thank /θæŋk/ → "th" phát âm là /θ/

C. thirsty /ˈθɜːsti/ → "th" phát âm là /θ/

D. youth /juːθ/ → "th" phát âm là /θ/

Ba từ B, C, D có "th" phát âm là /θ/, trong khi A. there có "th" phát âm là /ð/.

Dựa vào phát âm, chọn A. there.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại.

developer

responsible

participate

individual

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Đáp án A, B, C trọng âm số 2. Đáp án D trọng âm số 3.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại.

dramatically

relation

drastically

advantage

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Đáp án A, B, C trọng âm số 2. Đáp án D trọng âm số 1.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại.

consequently

externally

financially

facilitate

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Đáp án D, B, C trọng âm số 2. Đáp án A trọng âm số 1.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại.

economic

academic

competition

technology

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Đáp án A, B, C trọng âm số 3. Đáp án D trọng âm số 2.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại.

generate

landscape

layer

machine

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Đáp án A, B, C trọng âm số 1. Đáp án D trọng âm số 2.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại.

cartoon

careless

careful

contest

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Đáp án D, B, C trọng âm số 1. Đáp án A trọng âm số 2.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại.

constantly

document

variety

emphasis

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Đáp án A, B, D trọng âm số 1. Đáp án C trọng âm số 2.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại.

billboard

measure

reveal

program

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Đáp án A, B, D trọng âm số 1. Đáp án C trọng âm số 2.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại.

hiccup

heavy

homework

escape

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Đáp án A, B, C trọng âm số 1. Đáp án D trọng âm số 2.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại.

network

event

entry

teenage

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Đáp án A, D, C trọng âm số 1. Đáp án B trọng âm số 2.