15 Bài tập Trắc nghiệm Unit 11 Vocabulary and Grammar
Đề thi

15 Bài tập Trắc nghiệm Unit 11 Vocabulary and Grammar

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1178 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

When you save energy, you not only save money, you also reduce the demand for ___________ such as coal, oil, and natural gas and that is a great way to play a part in saving the planet.

carbon footprint

electricity

fossil fuels

biogas

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Khi bạn tiết kiệm năng lượng, bạn không chỉ tiết kiệm tiền, bạn còn giảm nhu cầu về nhiên liệu hóa thạch như than, dầu và khí tự nhiên và đó là một cách tuyệt vời để góp phần cứu hành tinh.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

In India, the demand for ___________ has always been more than the supply. 

shortage

sources

slogan

electricity

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Ở Ấn Độ, nhu cầu về điện luôn nhiều hơn sự cung cấp.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

___________ energy is produced by collecting sunlight and converting it into electricity. 

Hydro electric

Nuclear

Solar

Wind

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Năng lượng thủy điện được tạo ra bằng cách thu thập ánh sáng mặt trời và chuyển đổi thành điện năng.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

There are many available ___________ power sources in Vietnam including sun, wind, water, etc. 

nuclear

hydro

renewable

solar

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Có rất nhiều nguồn năng lượng tái tạo có sẵn ở Việt Nam bao gồm nắng, gió, nước, v.v.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Laos and Cambodia have big plans for building up to 11 ___________ on the lower Mekong. 

dams

slogans

energy

coals

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Lào và Campuchia có kế hoạch lớn để xây dựng tới 11 đập ở hạ lưu sông Mê Kông.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Minh used to _____ his homework late in the evening. 

does

do

doing

did

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Used to + V (đã từng làm gì trong qua khứ như 1 thói quen)

Dịch: Minh đã từng quen làm bài tập muộn và buổi tối.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

If people _________ the rules, there are no more accidents. 

follow

take care of

obey

remember

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: 

Nếu mọi người tuân theo luật, sẽ không có tai nạn nữa.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

You should _________ right and left when you go across the roads. 

see

look

be

take

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Bạn nên nhìn phải và trái khi sang đường.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hurry up or we can't _________ the last bus home. 

keep

follow

go

catch

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Nhanh lên hoặc chúng ta không thể bắt chuyến buýt cuối cùng về nhà.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Lan used to go to school _________.

with bicycle

by foot

in car

by bus

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Lan từng quen đi học bằng xe buýt.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Public _________ in my town is good and cheap. 

transport

tour

journey

travel

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Cụm từ: public transport = phương tiện công cộng

Dịch: Phương tiện công cộng ở thị trấn của tôi thì tốt và rẻ.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

I will see you again. We are all looking forward _______ again. 

to see you

for seeing you

to seeing you

seeing you

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Look forward to Ving (mong đợi làm việc gì)

Dịch: Tôi sẽ gặp lại bạn Chúng tôi rất mong được gặp lại bạn.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Instead of _______about the good news, Tom seemed to be indifferent. 

exciting

to excise

being excited

to be excited

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Thay vì hào hứng với tin vui, Tom dường như thờ ơ.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

If you’ve got a headache, why don’t you try _______an aspirin? 

to take

taking

to be taken

being taken

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Try + Ving (thử làm gì)

Dịch: Nếu bạn đau đầu, tại sao bạn không thử dùng aspirin?

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Those new students hope _______in the school’s sports activities. 

to be included

including

being included

to include

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Hope + to V (hi vọng làm gì)

Dịch: Những học sinh mới này hy vọng được đưa vào các hoạt động thể thao của trường học.