15 Bài tập Trắc nghiệm Unit 11 Vocabulary and Grammar
15 câu hỏi
When you save energy, you not only save money, you also reduce the demand for ___________ such as coal, oil, and natural gas and that is a great way to play a part in saving the planet.
carbon footprint
electricity
fossil fuels
biogas
Đáp án: C
Giải thích: Khi bạn tiết kiệm năng lượng, bạn không chỉ tiết kiệm tiền, bạn còn giảm nhu cầu về nhiên liệu hóa thạch như than, dầu và khí tự nhiên và đó là một cách tuyệt vời để góp phần cứu hành tinh.
In India, the demand for ___________ has always been more than the supply.
shortage
sources
slogan
electricity
Đáp án: D
Giải thích: Ở Ấn Độ, nhu cầu về điện luôn nhiều hơn sự cung cấp.
___________ energy is produced by collecting sunlight and converting it into electricity.
Hydro electric
Nuclear
Solar
Wind
Đáp án: A
Giải thích: Năng lượng thủy điện được tạo ra bằng cách thu thập ánh sáng mặt trời và chuyển đổi thành điện năng.
There are many available ___________ power sources in Vietnam including sun, wind, water, etc.
nuclear
hydro
renewable
solar
Đáp án: C
Giải thích: Có rất nhiều nguồn năng lượng tái tạo có sẵn ở Việt Nam bao gồm nắng, gió, nước, v.v.
Laos and Cambodia have big plans for building up to 11 ___________ on the lower Mekong.
dams
slogans
energy
coals
Đáp án: A
Giải thích: Lào và Campuchia có kế hoạch lớn để xây dựng tới 11 đập ở hạ lưu sông Mê Kông.
Minh used to _____ his homework late in the evening.
does
do
doing
did
Đáp án: B
Giải thích: Used to + V (đã từng làm gì trong qua khứ như 1 thói quen)
Dịch: Minh đã từng quen làm bài tập muộn và buổi tối.
If people _________ the rules, there are no more accidents.
follow
take care of
obey
remember
Đáp án: C
Giải thích:
Nếu mọi người tuân theo luật, sẽ không có tai nạn nữa.
You should _________ right and left when you go across the roads.
see
look
be
take
Đáp án: A
Giải thích: Bạn nên nhìn phải và trái khi sang đường.
Hurry up or we can't _________ the last bus home.
keep
follow
go
catch
Đáp án: D
Giải thích: Nhanh lên hoặc chúng ta không thể bắt chuyến buýt cuối cùng về nhà.
Lan used to go to school _________.
with bicycle
by foot
in car
by bus
Đáp án: D
Giải thích: Lan từng quen đi học bằng xe buýt.
Public _________ in my town is good and cheap.
transport
tour
journey
travel
Đáp án: A
Giải thích: Cụm từ: public transport = phương tiện công cộng
Dịch: Phương tiện công cộng ở thị trấn của tôi thì tốt và rẻ.
I will see you again. We are all looking forward _______ again.
to see you
for seeing you
to seeing you
seeing you
Đáp án: C
Giải thích: Look forward to Ving (mong đợi làm việc gì)
Dịch: Tôi sẽ gặp lại bạn Chúng tôi rất mong được gặp lại bạn.
Instead of _______about the good news, Tom seemed to be indifferent.
exciting
to excise
being excited
to be excited
Đáp án: C
Giải thích: Thay vì hào hứng với tin vui, Tom dường như thờ ơ.
If you’ve got a headache, why don’t you try _______an aspirin?
to take
taking
to be taken
being taken
Đáp án: B
Giải thích: Try + Ving (thử làm gì)
Dịch: Nếu bạn đau đầu, tại sao bạn không thử dùng aspirin?
Those new students hope _______in the school’s sports activities.
to be included
including
being included
to include
Đáp án: A
Giải thích: Hope + to V (hi vọng làm gì)
Dịch: Những học sinh mới này hy vọng được đưa vào các hoạt động thể thao của trường học.



