15 Bài tập Trắc nghiệm Unit 11 Phonetics and Speaking
15 câu hỏi
Pick out the word that has the main stressed syllable different from the others
chemical
footprint
sustain
necessary
Đáp án: C
Giải thích: Đáp án A, B, D trọng âm số 1. Đáp án C trọng âm số 2.
Pick out the word that has the main stressed syllable different from the others
reduce
battery
hydro
station
Đáp án: A
Giải thích: Đáp án B, C, D trọng âm số 1. Đáp án A trọng âm số 2.
Pick out the word that has the main stressed syllable different from the others
adsorb
efficient
building
pollute
Đáp án: C
Giải thích: Đáp án A, B, D trọng âm số 2. Đáp án C trọng âm số 1.
Pick out the word that has the main stressed syllable different from the others
damage
balance
replace
greenhouse
Đáp án: C
Giải thích: Đáp án A, B, D trọng âm số 1. Đáp án C trọng âm số 2.
Pick out the word that has the main stressed syllable different from the others
generate
landscape
layer
machine
Đáp án: D
Giải thích: Đáp án A, B, C trọng âm số 1. Đáp án D trọng âm số 2.
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.
apple
candle
map
breakfast
Đáp án: D
Giải thích: Đáp án A, B, C phát âm là /æ/. Đáp án D phát âm là /ə/
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.
diet
fish
dinner
chicken
Đáp án: A
Giải thích: Đáp án B, C, D phát âm là /i/. Đáp án A phát âm là /ai/
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.
sauce
daughter
cost
port
Đáp án: C
Giải thích: Đáp án A, B, D phát âm là /ɔː/. Đáp án C phát âm là /ɒ/
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.
food
noodles
bamboo
flood
Đáp án: D
Giải thích: Đáp án A, B, C phát âm là /u:/. Đáp án D phát âm là /ʌ/
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.
talk
water
match
caught
Đáp án: C
Giải thích: Đáp án A, B, D phát âm là /ɔː/. Đáp án C phát âm là /æ/
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.
high
history
honest
house
Đáp án: C
Giải thích: Đáp án A, B, D phát âm là /h/. Đáp án C là âm câm.
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.
chapter
chemist
cheese
lunch
Đáp án: B
Giải thích: Đáp án A, C, D phát âm là /θ/. Đáp án B phát âm là /ð/
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.
earth
heart
heard
learn
Đáp án: B
Giải thích: Đáp án A, C, D phát âm là /ɜː/. Đáp án B phát âm là /a:/
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.
watches
buses
boxes
monthes
Đáp án: D
Giải thích: Đáp án A, B, C phát âm là /es/. Đáp án D phát âm là /z/
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.
tool
tooth
door
boot
Đáp án: C
Giải thích: Đáp án A, B, D phát âm là /u:/. Đáp án C phát âm là /o:/



