15 Bài tập Trắc nghiệm Unit 11 Phonetics and Speaking
Đề thi

15 Bài tập Trắc nghiệm Unit 11 Phonetics and Speaking

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1164 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Pick out the word that has the main stressed syllable different from the others

chemical

footprint

sustain

necessary

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Đáp án A, B, D trọng âm số 1. Đáp án C trọng âm số 2.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Pick out the word that has the main stressed syllable different from the others

reduce

battery

hydro

station

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Đáp án B, C, D trọng âm số 1. Đáp án A trọng âm số 2.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Pick out the word that has the main stressed syllable different from the others

adsorb

efficient

building

pollute

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Đáp án A, B, D trọng âm số 2. Đáp án C trọng âm số 1.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Pick out the word that has the main stressed syllable different from the others

damage

balance

replace

greenhouse

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Đáp án A, B, D trọng âm số 1. Đáp án C trọng âm số 2.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Pick out the word that has the main stressed syllable different from the others

generate

landscape

layer

machine

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Đáp án A, B, C trọng âm số 1. Đáp án D trọng âm số 2.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

apple

candle

map

breakfast

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Đáp án A, B, C phát âm là /æ/. Đáp án D phát âm là /ə/

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

diet

fish

dinner

chicken

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Đáp án B, C, D phát âm là /i/. Đáp án A phát âm là /ai/

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

sauce

daughter

cost

port

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Đáp án A, B, D phát âm là /ɔː/. Đáp án C phát âm là /ɒ/

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

food

noodles

bamboo

flood

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Đáp án A, B, C phát âm là /u:/. Đáp án D phát âm là /ʌ/

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

talk

water

match

caught

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Đáp án A, B, D phát âm là /ɔː/. Đáp án C phát âm là /æ/

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

high

history

honest

house

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Đáp án A, B, D phát âm là /h/. Đáp án C là âm câm.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

chapter

chemist

cheese

lunch

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Đáp án A, C, D phát âm là /θ/. Đáp án B phát âm là /ð/

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

earth

heart

heard

learn

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Đáp án A, C, D phát âm là /ɜː/. Đáp án B phát âm là /a:/

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

watches

buses

boxes

monthes

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Đáp án A, B, C phát âm là /es/. Đáp án D phát âm là /z/

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.

tool

tooth

door

boot

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Đáp án A, B, D phát âm là /u:/. Đáp án C phát âm là /o:/