15 Bài tập Trắc nghiệm Unit 10 Vocabulary and Grammar
Đề thi

15 Bài tập Trắc nghiệm Unit 10 Vocabulary and Grammar

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1175 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

What exactly is the influence of air pollution ...... human beings? 

to

with

on

for

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Chính xác thì ảnh hưởng của ô nhiễm không khí đến con người là gì?

2. Trắc nghiệm
1 điểm

The campaign will hopefully ensure the survival ...... the tiger.

of

for

to

on

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Chiến dịch sẽ hy vọng đảm bảo sự sống còn của hổ.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

It is possible for local wildlife to coexist ...... industry.

to

of

in

with

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Coexist with ….. (chung sống với …..)

Dịch: Có thể cho động vật hoang dã địa phương cùng tồn tại với ngành công nghiệp.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

The health of our children is being ...... by exhaust fumes. 

danger

endanger

dangerous

endangered

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Vị trí trống cần tính từ hoặc phân từ

Dịch: Sức khỏe của trẻ em của chúng ta đang bị đe dọa bởi khói thải.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

The society was set up to ...... endangered species from extinction. 

prevent

distinguish

preserve

survive

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Prevent from (ngăn chặn khỏi)

Dịch: Xã hội được thành lập để ngăn chặn các loài có nguy cơ tuyệt chủng khỏi sự tuyệt chủng.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

If people stop destroying animal's natural habitat, more species will survive and produce ....... 

offspring

ecology

landscape

benefit

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Nếu con người ngừng phá hủy môi trường sống tự nhiên của động vật, nhiều loài sẽ sống sót và mang lại lợi ích.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

People in this region cultivate mainly rice and vegetables. 

destroy

grow

develop

support

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Cultivate (cày cấy) = grow (trồng)

Dịch: Người dân ở vùng này trồng lúa và rau chủ yếu.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Among the problems facing the national park's manager, the most serious ones are those of ...... and expansion. 

improvement

reassessment

distinction

maintenance

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Trong số những vấn đề mà người quản lý vườn quốc gia phải đối mặt, những vấn đề nghiêm trọng nhất là những vấn đề của bảo trì và việc mở rộng. 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Oil spills are having a devastating effect on coral reefs in the ocean. 

powerful

significant

disastrous

detectable

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Devastating = disastrous (có tính tàn phá)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

The factory was fined for ...... chemicals into the river. 

discharging

dumping

producing

exposing

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Dump st into (xả cái gì vào …..)

Dịch: Nhà máy đã bị phạt vì đổ hóa chất xuống sông.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

The panda's ...... habitat is the bamboo forest.

nature

natural

naturalized

naturally

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Vị trí trống cần tính từ

Dịch: Môi trường sống tự nhiên của gấu trúc là rừng tre.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Learners can feel very ...... if an exercise is too difficult. 

courageous

encouraging

discouraged

discouragingly

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Vị trí trống cần tính từ, dựa vào nghĩa chọn C

Dịch: Người học có thể cảm thấy rất nản lòng nếu một bài tập quá khó.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

The ...... friendly products are designed not to harm the natural environment. 

environment

environmental

environmentally

environmentalism

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Environmentally friendly (adj) thân thiện với môi trường

Dịch: Các sản phẩm thân thiện với môi trường được thiết kế để không gây hại cho môi trường tự nhiên.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

The waste from the chemical factory is extremely ....... 

harm

harmful

unharmed

harmless

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Vị trí trống cần tính từ, dựa vào nghĩa chọn B

Dịch: Chất thải từ nhà máy hóa chất cực kỳ có hại.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

People are destroying the air by adding ...... to it. 

pollutants

polluters

pollution

polluted

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Vị trí trống cần danh từ, dựa vào nghĩa chọn A

Dịch: Mọi người đang phá hủy không khí bằng cách thêm chất ô nhiễm vào nó.