15 bài tập Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Em làm được những gì? tiếp có đáp án
Đề thi
15 bài tập Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Em làm được những gì? tiếp có đáp án
A
Admin
ToánLớp 4116 lượt thi
15 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Tính chất giao hoán của phép cộng là

a + b = b + a

a + b = a – b

a + b = b – a

a × b = b × a

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Tính chất giao hoán của phép cộng là: a + b = b + a

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Tính chất giao hoán của phép nhân là:

a × 1 = b × 1

a + b = b + a

a × b = b × a

a × 0 = b × 0 = 0

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tính chất giao hoán của phép nhân là: a × b = b × a

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Kết quả của phép tính (3 × 2) + 12 là:

6

18

36

24

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

(3 × 2) + 12

= 6 + 12

= 18

Vậy kết quả của phép tính (3 × 2) + 12 là: 18

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

43 567 + 12 731 ..... 12 731 + 43 567

<

>

=

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Áp dụng tính chất giao hoán của phép cộng ta có: 43 567 + 12 731 = 12 731 + 43 567

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Số thích hợp điền vào ô trống là:

3 × 7 + 3 × 6 = .....

21

18

39

13

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

3 × 7 + 3 × 6

= 3 × (7 + 6)

= 3 × 13

= 39

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 5 cm, chiều rộng 4 cm là:

9 cm

18 cm

9 cm2

18 cm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chu vi hình chữ nhật là: (5 + 4) × 2 = 18 (cm)

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Diện tích hình vuông cạnh 3 cm là:

3 cm2

9 cm2

6 cm2

12 cm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Diện tích hình vuông là: 3 × 3 = 9 (cm2)

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Một ô tô giờ thứ nhất chạy được 35 800 m, giờ thứ hai chạy được 36 212 m. Hỏi cả 2 giờ ô tô đó chạy được bao nhiêu mét?

72 012 m

7 412 m

75 800 m

61 212 m

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Cả hai giờ ô tô chạy được số mét là:

35 800 + 36 212 = 72 012 (m)

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Giá trị của biểu thức 13 × 2 – 7 × 2 là:

26

14

12

6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

13 × 2 – 7 × 2

= 2 × (13 – 7)

= 2 × 6

= 12

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Số thích hợp điền vào ô trống là:

125 × 3 × 8 = .....

1 000

24

375

3 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

125 × 3 × 8

= (125 × 8) × 3

= 1 000 × 3

= 3 000

11.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Cho hình chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b. Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật để hoàn thành bảng dưới đây.

a

b

Diện tích

Chu vi

7 cm

4 cm

.. cm2

.. cm

5 mm

3 mm

.. mm2

.. mm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a

b

Diện tích

Chu vi

7 cm

4 cm

28 cm2

22 cm

5 mm

3 mm

15 mm2

16 mm

Giải thích:

- Diện tích hình chữ nhật: a × b

- Chu vi hình chữ nhật: (a + b) × 2

12.Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện

45 + 13 + 55 + 87

= (…. + ….) + (…. + ….)

= …. + ….

= ….

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

45 + 13 + 55 + 87

= (45 + 55) + (13 + 87)

= 100 + 100

= 200

13.Tự luận
• 1 điểm

Hoa mua 3 kg cam giá 51 000 đồng, Mai mua 6 kg cam hết 90 000 đồng. Vậy bạn ..... là người mua đắt hơn.

Hoa

Mai

Hoa

Mai

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Giá tiền 1 kg cam Hoa mua là:

51 000 : 3 = 17 000 (đồng)

Giá tiền 1 kg cam Mai mua là:

90 000 : 6 = 15 000 (đồng)

So sánh: 17 000 > 15 000

Vậy bạn

Hoa

Hoa

là người mua đắt hơn.

14.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Một hình chữ nhật có nửa chu vi bằng 20 m, chiều dài hơn chiều rộng 6 m. Vậy diện tích của hình chữ nhật đó là: ….. m2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Chiều dài công viên là:

(20 + 6) : 2 = 13 (m)

Chiều rộng công viên là:

13 – 6 = 7 (m)

Diện tích công viên là:

13 × 7 = 91 (m2)

Vậy diện tích của hình chữ nhật đó là 91 m2

15.Tự luận
• 1 điểm

Với a = 2, b =3, c = 4. Tính:

a × b × c

= ..... × ..... × .....

= ..... × .....

= .....

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Thay a = 2; b = 3; c = 4. Ta có:

a × b × c = 2 × 3 × 4

= 6 × 4

= 24

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả