15 bài tập Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Em làm được những gì? tiếp có đáp án
Đề thi

15 bài tập Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Em làm được những gì? tiếp có đáp án

A
Admin
ToánLớp 477 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Tính chất giao hoán của phép cộng là

a + b = b + a

a + b = a – b

a + b = b – a

a × b = b × a

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Tính chất giao hoán của phép cộng là: a + b = b + a

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Tính chất giao hoán của phép nhân là:

a × 1 = b × 1

a + b = b + a

a × b = b × a

a × 0 = b × 0 = 0

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tính chất giao hoán của phép nhân là: a × b = b × a

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Kết quả của phép tính (3 × 2) + 12 là:

6

18

36

24

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

(3 × 2) + 12

= 6 + 12

= 18

Vậy kết quả của phép tính (3 × 2) + 12 là: 18

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

43 567 + 12 731 ..... 12 731 + 43 567

<

>

=

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Áp dụng tính chất giao hoán của phép cộng ta có: 43 567 + 12 731 = 12 731 + 43 567

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Số thích hợp điền vào ô trống là:

3 × 7 + 3 × 6 = .....

21

18

39

13

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

3 × 7 + 3 × 6

= 3 × (7 + 6)

= 3 × 13

= 39

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 5 cm, chiều rộng 4 cm là:

9 cm

18 cm

9 cm2

18 cm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chu vi hình chữ nhật là: (5 + 4) × 2 = 18 (cm)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Diện tích hình vuông cạnh 3 cm là:

3 cm2

9 cm2

6 cm2

12 cm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Diện tích hình vuông là: 3 × 3 = 9 (cm2)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Một ô tô giờ thứ nhất chạy được 35 800 m, giờ thứ hai chạy được 36 212 m. Hỏi cả 2 giờ ô tô đó chạy được bao nhiêu mét?

72 012 m

7 412 m

75 800 m

61 212 m

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Cả hai giờ ô tô chạy được số mét là:

35 800 + 36 212 = 72 012 (m)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Giá trị của biểu thức 13 × 2 – 7 × 2 là:

26

14

12

6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

13 × 2 – 7 × 2

= 2 × (13 – 7)

= 2 × 6

= 12

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Số thích hợp điền vào ô trống là:

125 × 3 × 8 = .....

1 000

24

375

3 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

125 × 3 × 8

= (125 × 8) × 3

= 1 000 × 3

= 3 000

11. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Cho hình chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b. Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật để hoàn thành bảng dưới đây.

a

b

Diện tích

Chu vi

7 cm

4 cm

.. cm2

.. cm

5 mm

3 mm

.. mm2

.. mm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a

b

Diện tích

Chu vi

7 cm

4 cm

28 cm2

22 cm

5 mm

3 mm

15 mm2

16 mm

Giải thích:

- Diện tích hình chữ nhật: a × b

- Chu vi hình chữ nhật: (a + b) × 2

12. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện

45 + 13 + 55 + 87

= (…. + ….) + (…. + ….)

= …. + ….

= ….

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

45 + 13 + 55 + 87

= (45 + 55) + (13 + 87)

= 100 + 100

= 200

13. Tự luận
1 điểm

Hoa mua 3 kg cam giá 51 000 đồng, Mai mua 6 kg cam hết 90 000 đồng. Vậy bạn ..... là người mua đắt hơn.

Hoa

Mai

Hoa

Mai

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Giá tiền 1 kg cam Hoa mua là:

51 000 : 3 = 17 000 (đồng)

Giá tiền 1 kg cam Mai mua là:

90 000 : 6 = 15 000 (đồng)

So sánh: 17 000 > 15 000

Vậy bạn

Hoa

Hoa

là người mua đắt hơn.

14. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Một hình chữ nhật có nửa chu vi bằng 20 m, chiều dài hơn chiều rộng 6 m. Vậy diện tích của hình chữ nhật đó là: ….. m2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Chiều dài công viên là:

(20 + 6) : 2 = 13 (m)

Chiều rộng công viên là:

13 – 6 = 7 (m)

Diện tích công viên là:

13 × 7 = 91 (m2)

Vậy diện tích của hình chữ nhật đó là 91 m2

15. Tự luận
1 điểm

Với a = 2, b =3, c = 4. Tính:

a × b × c

= ..... × ..... × .....

= ..... × .....

= .....

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Thay a = 2; b = 3; c = 4. Ta có:

a × b × c = 2 × 3 × 4

= 6 × 4

= 24