14 câu  Trắc nghiệm Phân bón hóa học có đáp án
Đề thi

14 câu Trắc nghiệm Phân bón hóa học có đáp án

A
Admin
Hóa họcLớp 1188 lượt thi
14 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

Phân đạm cung cấp N cho cây

Phân lân cung cấp P cho cây

Phân kali cung cấp K cho cây

Phân phức hợp cung cấp O cho cây

Xem đáp án

D sai vì phân phức hợp là hỗn hợp các chất được tạo ra đồng thời bằng tương tác hóa học của các chất.

Đáp án cần chọn là: D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phân bón hóa học, hàm lượng đạm, lân, kali được tính theo N, P2O5, K2O. Tính khối lượng N có trong 1 kg NH4NO3; K2O có trong 1 kg K2SO4; P2O5 có trong 1 kg Ca(H2PO4)2.

0,35 kg N ; 0,54 kg K2O ; 0,48 kg P2O5

0,35 kg N ; 0,27 kg K2O ; 0,607 kg P2O5

0,35 kg N ; 0,54 kg K2O ; 0,607 kg P2O5

0,7 kg N ; 0,54 kg K2O ; 0,48 kg P2O5

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ quặng photphorit (sau khi đã loại bỏ tạp chất trơ) cho tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 đặc để sản xuất supephotphat đơn với thành phần gồm CaSO4 và Ca(H2PO4)2. Độ dinh dưỡng (hay % khối lượng P2O5 quy đổi) của supephotphat đơn thu được là

34,08%

28,06%

29,48%

17,24%

Xem đáp án

Ca3(PO4)2 + 2H2SO4 → Ca(H2PO4)2 + 2CaSO4

Ta lấy nCa3(PO4)3 = 1 (mol) => nCaH2PO42 = 1 (mol) vàn nCaSO4 = 2 (mol)

Độ dinh dưỡng của phân là:

Đáp án cần chọn là: B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một loại phân lân chứa 74,88% Ca(H2PO4)2 về khối lượng, còn lại là các hợp chất không chứa photpho. Độ dinh dưỡng có trong loại phân lân là

54,56%.

44,54%.

45,44%.

9,92%.

Xem đáp án

Trong 100 g phân lân có 74,88 gam Ca(H2PO4)2 → nCaH2PO42 = 0,32 mol

BTNT "P" → nP2O5=nCaH2PO42 = 0,32 mol

Độ dinh dưỡng của phân lân là

Đáp án cần chọn là: C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một loại phân supephotphat kép có chứa 60,54% muối canxi đihiđrophotphat, còn lại gồm các chất không chứa photpho. Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là:

49,16%

36,74%

16,04%

45,75%

Xem đáp án

100 gam có chứa 60,54 gam Ca(H2PO4)2

Ca(H2PO4)2 → P2O5

234(g)               142(g)

60,54(g)   →    36,738(g)

=> Độ dinh dưỡng của phân lân này là 36,74%

Đáp án cần chọn là: B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một loại phân supephotphat kép có chứa 55,9% muối canxi đihidrophotphat, còn lại gồm các chất không chứa photpho. Độ dinh dưỡng của loại phân này là

33,92%

39,76%

42,25%

45,75%

Xem đáp án

Giả sử khối lượng của mẫu phân này là 100 gam.

mCaH2PO42=55,9 gam => nCaH2PO42= 55,9/234 = 0,239 mol

BTNT P: => nP2O5=nCaH2PO4 = 0,239 mol

=>%mP2O5 = 0,239.142/100 = 33,92%

Đáp án cần chọn là: A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một loại phân kali có thành phần chính là KCl (còn lại là tạp chất không chứa kali) được sản xuất từ quặng xivinit có độ dinh dưỡng 55%. Phần trăm khối lượng của KCl trong loại phân kali đó là

65,75%.

95,51%.

88,52%.

87,18%.

Xem đáp án

Lấy 100 gam phân loại này => mK2O = 55 gam

=> nK2O = 0,5851

Bảo toàn K: nKCl = 2.nK2O = 1,1702 mol

=> %mKCl = 1,1702.74,5 / 100 = 87,18%

Đáp án cần chọn là: D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức phân tử của phân ure là

(NH4)2CO3

NH2CO

(NH2)2CO3

(NH2)2CO

Xem đáp án

Phân ure có công thức phân tử là (NH2)2CO

Đáp án cần chọn là: D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đánh giá độ dinh dưỡng của phân lân bằng hàm lượng %

P2O5

H3PO4

P

PO43-

Xem đáp án

Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % của P2O5.

Đáp án cần chọn là: A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % của:

N

K2O

P

P2O5

Xem đáp án

Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng của P2O5

Đáp án cần chọn là: D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần hóa học của supephotphat đơn là:

Ca3(PO4)2

Ca(H2PO4)2

CaHPO4

Ca(H2PO4)2 và CaSO4

Xem đáp án

Thành phần hóa học của supephotphat đơn là: Ca(H2PO4)2 và CaSO4.

Đáp án cần chọn là: D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng

phân lân

phân vi lượng

phân đạm

phân kali

Xem đáp án

Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng : phân kali.

Phân kali giúp cây hấp thụ nhiều đạm hơn, cần cho việc tạo ra chất đường, chất bột, chất xơ và chất dầu đồng thời tăng sức chịu hạn, chịu rét và khả năng chống bệnh của cây

Đáp án cần chọn là: D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân bón nào dưới đây có hàm lượng N cao nhất?

NH4Cl

NH4NO3

Ca(NO3)2

(NH2)2CO

Xem đáp án

Ure (NH2)2CO là phân bón có thành phần N lớn nhất.

Đáp án cần chọn là: D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Urê là loại phân đạm tốt nhất do phân này giàu hàm lượng nitơ nhất (khoảng 46%). Công thức hóa học của phân urê là:

(NH4)2CO3

NH4NO3

(NH2)2CO

(NH4)2CO

Xem đáp án

Công thức hóa học của phân urê là (NH2)2CO.

Đáp án cần chọn là: C