2048.vn

130 câu hỏi lý thuyết Sự điện li có giải chi tiết (P1)
Đề thi

130 câu hỏi lý thuyết Sự điện li có giải chi tiết (P1)

A
Admin
Hóa họcLớp 113 lượt thi
28 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

NaCl.

AgCl.

HI.

HF

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy các chất nào sau đây đều là các chất không điện ly?

H2O, HClO, CH3COOH, Mg(OH)2.

CH3COOH, NaOH, HCl và Ba(OH)2.

NaOH, NaCl, CaCO3 và HNO3.

C2H5OH, C6H12O6 và CH3CHO.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

NaOH.

HF.

CH3COOH.

C2H5OH.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây thuộc loại điện li mạnh?

CH3COOH.

NaCl.

C2H5OH.

H2O.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các cặp chất dưới đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong một dung dịch?

NaAlO2 và HCl.

AgNO3 và NaCl.

NaHSO4 và NaHCO3.

CuSO4 và AlCl3.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

NH4Cl.

Na2CO3.

HNO3.

NH3.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

HNO3

Na2CO3

NaOH

CH3COOH

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

H2O.

HCl.

NaOH.

NaCl.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

CH3COOH.

C2H5OH.

H2O.

NaCl.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 2H+ + S2- → H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng?

FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S.

5H2SO4 đặc + 4Mg → 4MgSO4 + H2S + 4H2O.

K2S + 2HCl → 2KCl + H2S.

BaS + H2SO4 → BaSO4 + H2S.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch X chứa các ion: H+, Ba2+, NO3- vào dung dịch Y chứa các ion: Na+, SO32-, SO42-, S2-. Số phản ứng xảy ra là

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch axit mạnh H2SO4 0,1M có:

pH = 1.

pH > 1.

pH < 1.

[H+] > 0,2M.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng hóa học sau:

(1) NaHS + NaOH (2) Ba(HS)2 + KOH

(3)  Na2S + HCl     (4) CuSO4 + Na2S

(5)  FeS + HCl      (6) NH4HS + NaOH

Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:

(3), (4), (5).

(1), (2).

(1), (2), (6).

(1), (6).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Có các dung dịch: KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl. Chỉ dùng hóa chất nào sau đây có thể nhận biết được các dung dịch trên?

NaOH dư.

AgNO3.

Na2SO4.

HCl.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

MgCl2.

HClO3.

C6H12O6 (glucozơ).

Ba(OH)2.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

2.

4.

5.

3.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng sau: 

(a) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S

(b) Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S

(c) 2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl

(d) KHSO4 + KHS → K2SO4 + H2S

(e) BaS + H2SO4 loãng® BaSO4 + H2S

Số phản ứng có phương trình ion rút gọn: S2- + 2H+® H2S là:

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 4 lọ dung dịch riêng biệt: X, Y, Z và T chứa các chất khác nhau trong số 4 chất: (NH4)2CO3, KHCO3, NaNO3, NH4NO3. Bằng cách dùng dung dịch Ca(OH)2 cho lần lượt vào từng dung dịch, thu được kết quả sau:

 

Chất

X

Y

Z

T

Thuốc thử:
dung dịch Ca(OH)2

Kết tủa trắng

Khí mùi khai

Không có hiện tượng

Kết tủa trắng, khí mùi khai

Nhận xét nào sau đây đúng?

 

 

X là dung dịch NaNO3.

T là dung dịch (NH4)2CO3.

Y là dung dịch KHCO3.

Z là dung dịch NH4NO3.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: Al2(SO4)3; C2H5OH; C12H22O11 (saccarozơ); CH3COOH; Ca(OH)2; CH3COONH4. Số chất điện li là:

2.

3.

4.

5.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình ion thu gọn: Ca2+ + CO32- →CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây?

(1) CaCl2 + Na2CO3   (3) Ca(HCO3)2 + NaOH         

(2) Ca(OH)2 + CO2      (4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3

(1) và (2).

(2) và (3).

(1) và (4).

(2) và (4).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất sau: NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, K2CO3, K2SO4. Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?

2.

3.

4.

5.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp các ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch?

NH4+, Na+, HCO3-, OH-.

Fe2+, NH4+, NO3-, SO42-.

Na+, Fe2+, OH-, NO3-.

Cu2+, K+, OH-, NO3-.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch chứa các ion sau: Na+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl-. Muốn loại được nhiều cation ra khỏi dung dịch, có thể cho tác dụng với các chất nào sau đây?

Na2CO3.

Na2SO4.

K2CO3.

NaOH.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. Số trường hợp có thể tạo nên kết tủa là:

4.

6.

5.

7.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: H2O, HCl, NaOH, NaCl, CH3COOH, NH3, CuSO4. Các chất điện li yếu là:

H2O, CH3COOH, NH3.

H2O, CH3COOH, CuSO4.

H2O, NaCl, CuSO4, CH3COOH.

CH3COOH, CuSO4, NaCl.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?

Zn + H2SO4ZnSO4 + H2

Fe(NO3)3 + 3NaOH ® Fe(OH)3 + 3NaNO3

2Fe(NO3)3 + 2KI→ 2Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3

Zn + 2Fe(NO3)3Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2. Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:

HNO3, NaCl, Na2SO4.

HNO3, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4.

NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2.

HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2.

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack