12 câu trắc nghiệm Toán lớp 2 Cánh diều Ôn tập các số đến 100 có đáp án
Đề thi

12 câu trắc nghiệm Toán lớp 2 Cánh diều Ôn tập các số đến 100 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 265 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Số bé nhất có một chữ số là:

0

1

9

10

Xem đáp án

Số bé nhất có một chữ số là 0.

Chọn A.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Số 35 được đọc là:

Ba năm

Ba mươi năm

Ba mươi lăm

Năm mươi ba

Xem đáp án

Số 35 được đọc là “ba mươi lăm”.

Chọn C

3. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống

Số “bảy mươi mốt” được viết là 

Xem đáp án

Lời giải:

Số “bảy mươi mốt ” được viết là 71.

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 71.

4. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống

35; 36; 37; …..; …..; 40; …..

Xem đáp án

Lời giải:

Quan sát ta thấy dãy số đã cho là dãy các số tự nhiên liên tiếp, tức là hai số liền nhau hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị.

Vậy ta điền các số còn thiếu vào ô trống như sau:

35; 36; 37; 38 ; 39; 40; 41.

5. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống

Số 46 gồm ….. chục và ….. đơn vị.

Xem đáp án

Lời giải:

Số 46 gồm 4 chục và 6 đơn vị.

Vậy số thích hợp điền vào ô trống từ trái sang phải lần lượt là 4 và 6.

6. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Viết số thành tổng (theo mẫu)

98 = ….. + …..

Mẫu: 52 = 50 + 2.

Xem đáp án

Lời giải:

Số 98 gồm 9 chục và 8 đơn vị.

Do đó: 98 = 90 + 8.

Vậy số thích hợp điền vào ô trống từ trái sang phải lần lượt là 90 và 8.

7. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Số gồm 6 chục và 8 đơn vị được viết là …..

Xem đáp án

Lời giải:

Số gồm 6 chục và 8 đơn vị được viết là 68.

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 68.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:

39 … 51

<

>

=

Xem đáp án

Xét số chục của hai số 39 và 51 ta có: 3 < 5.

Do đó: 39 < 51.

Chọn A.

>>

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Tìm số bé nhất trong các số dưới đây.

87

45

82

29

Xem đáp án

So sánh các số đã cho ta có:  29 < 45 < 82 < 87.

Vậy số bé nhất trong các số đó là 29.

Chọn D.

>

10. Tự luận
1 điểm

Con hãy kéo đổi vị trí các từ/cụm từ để được đáp án đúng

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé.

52

90

99

18

Xem đáp án

Lời giải:

So sánh các số đã cho ta có:

99 > 90 > 52 > 18.

Vậy các số đã cho được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

99 ; 90 ; 52 ; 18.

11. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trốngĐiền số thích hợp vào ô trống.Trong bình hoa trên có ….. bông hoa ghi số lớn hơn 60, có ….. bông hoa ghi số vừa lớn hơn 50 vừa bé hơn 60. (ảnh 1)

Trong bình hoa trên có ….. bông hoa ghi số lớn hơn 60, có ….. bông hoa ghi số vừa lớn hơn 50 vừa bé hơn 60.

Xem đáp án

Lời giải:

- Những bông hoa ghi số lớn hơn 60 là 69; 89.

- Những bông hoa ghi số vừa lớn hơn 50 vừa bé hơn 60 là 51; 58.

Vậy trong bình hoa có 2 bông hoa ghi số lớn hơn 60, có 2 bông hoa ghi số vừa lớn hơn 50 vừa bé hơn 60.

12. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Cho ba thẻ số như sau:

Từ ba thẻ số đã cho, ta ghép được tất cả ….. số có hai chữ số khác nhau.

Xem đáp án

Lời giải:

Chọn chữ số 3 làm số chỉ số chục thì có 2 số là 35 và 38.

Chọn chữ số 5 làm số chỉ số chục thì có 2 số là 53 và 58.

Chọn chữ số 8 làm số chỉ số chục thì có 2 số là 83 và 85.

Do đó, từ 3 thẻ số đã cho ta lập được 6 số có hai chữ số là 35; 38; 53; 58; 83; 85.

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 6.