Giải VBT Toán 2 Cánh diều Ôn tập các số đến 100 trang 6 có đáp án
4 câu hỏi
Bài 1 trang 4 vở bài tập Toán lớp 2 Tập 1:
a) Viết vào ô trống những số còn thiếu để có Bảng các số từ 1 đến 100
1 | 2 | 3 |
|
| 6 |
| 8 | 9 |
|
|
| 13 |
| 15 |
| 17 | 18 |
| 20 |
21 |
|
| 24 | 25 | 26 |
| 28 |
|
|
|
| 33 | 34 |
|
| 37 |
|
|
|
| 42 | 43 | 44 |
|
| 47 | 48 |
|
|
51 | 52 |
|
| 55 |
| 57 |
| 59 |
|
| 62 | 63 | 64 |
|
|
| 68 |
|
|
|
| 73 |
| 75 | 76 | 77 |
| 79 |
|
| 82 |
| 84 |
| 86 |
|
| 89 |
|
91 | 92 |
|
| 95 | 96 | 97 | 98 |
|
|
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Trong Bảng các số từ 1 đến 100,
- Số bé nhất có một chữ số là: .....
- Số bé nhất có hai chữ số là: .....
- Số lớn nhất có một chữ số là: .....
- Số lớn nhất có hai chữ số là: .....
Bài 2 trang 4 vở bài tập Toán lớp 2 Tập 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
a)
Số | Chục | Đơn vị | Viết |
73 | 7 | 3 | 73 = 70 + 3 |
61 | .... | .... | 61 = .... + .... |
40 | .... | .... | 40 = .... + .... |
b) - Số 54 gồm .... chục và .... đơn vị
- Số gồm 4 chục và 5 đơn vị là: ....
- Số gồm 7 chục và 0 đơn vị là: ....
Bài 3 trang 5 vở bài tập Toán lớp 2 Tập 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) 43 > 41 ..... b) 23 > 32 .....
c) 35 < 45 ..... d) 37 = 37 .....
Bài 4 trang 5 vở bài tập Toán lớp 2 Tập 1:
a) Em hãy ước lượng trong hình sau có khoảng bao nhiêu con kiến:

Ước lượng: Trong hình trên có khoảng ..... con kiến.
b) Em hãy đếm số con kiến ở hình trên để kiểm tra lại.
Đếm: Trong hình trên có ..... con kiến
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi

