12 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 3: Diện tích tam giác có đáp án (Thông hiểu)
12 câu hỏi
Cho tam giác ABC vuông tại A, vẽ hình chữ nhât ABDC. Biết diện tích của tam giác vuông là 55 cm2. Diện tích hình chữ nhật ABDC là:
110 cm2
55 cm2
220 cm2
100 cm2
Cho tam giác ABC, biết diện tích tam giác là 16 cm2 và cạnh BC = 8 cm. Đường cao tương ứng với cạnh BC là:
5 cm
8 cm
6 cm
4 cm
Cho tam giác ABC, biết diện tích tam giác là 24 cm2 và cạnh BC = 6 cm. Đường cao tương ứng với cạnh BC là:
16 cm
8 cm
6 cm
4 cm
Cho tam giác ABC, đường cao AH = 9 cm, cạnh BC = 12 cm. Diện tích tam giác là:
108 cm2
72 cm2
54 cm2
216 cm2
Cho tam giác ABC, đường cao AH = 5 cm, cạnh BC = 8 cm. Diện tích tam giác là:
18 cm2
15 cm2
40 cm2
20 cm2
Cho tam giác ABC, lấy M thuộc BC sao cho BM = 3CM. Hãy chọn câu sai:
SABM = 34SABC
SABM = 3SAMC
SAMC = 13SABC
SABM = 4SAMC
Cho tam giác ABC, lấy M thuộc BC sao cho BM = 4CM. Hãy chọn câu đúng
SABM =43SABC
SABM =5SABC
SABC =5SAMC
SABC =4SAMC
Cho tam giác ABC, AM là đường trung tuyến. Biết diện tích của ΔABC bằng 60 cm2. Diện tích của tam giác AMC là:
SAMC=30cm2
SABC=120cm2
SAMC=15cm2
SAMC=40cm2
Cho tam giác ABC, AM là đường trung tuyến. Biết diện tích của ΔABC bằng 40 cm2. Diện tích của tam giác AMC là:
SAMC=80 cm2
SABC=120 cm2
SAMC=80 cm2
SAMC=40 cm2
Cho tam giác ABC vuông tại A, biết BC = 5 cm; AC = 3 cm. Diện tích tam giác ABC là:
15 cm2
5 cm2
6 cm2
7,5 cm2
Cho tam giác ABC vuông tại A, biết BC = 13 cm; AC = 5 cm. Diện tích tam giác ABC là:
30 cm2
60 cm2
40 cm2
20 cm2
Cho tam giác ABC vuông tại A, vẽ hình chữ nhât ABDC. Biết diện tích của tam giác vuông là 140 cm2. Diện tích hình chữ nhật ABDC là:
70 cm2
280 cm2
300 cm2
80 cm2




