12 câu trắc nghiệm Mở rộng vốn từ Cái đẹp Chân trời sáng tạo có đáp án
12 câu hỏi
Trong các từ ngữ sau đây, từ ngữ nào miêu tả mức độ cao của cái đẹp?
☐ Tuyệt vời
☐ Tuyệt trần
☐ Đẹp đẽ
☐ Tuyệt diệu
☐ Mê li
☐ Xinh xắn
Đáp án:
Trong các từ ngữ đã nêu trên, từ ngữ miêu tả mức độ cao của cái đẹp đó là:☑ Tuyệt vời
☑ Tuyệt trần
☐ Đẹp đẽ
☑ Tuyệt diệu
☑ Mê li
☐ Xinh xắn
Trong các câu sau, câu nào có chứa các từ ngữ miêu tả mức độ cao của cái đẹp, em hãy tìm những từ ngữ đó?
a) Phong cảnh đẹp tuyệt trần.
b) Bức tranh đẹp mê li, chỉ ngắm nhìn mà ngỡ như được lạc vào chốn thần tiên
Đáp án:
Các từ cần tìm là: đẹp tuyệt trần, đẹp mê li
Hướng dẫn giải:
Những từ ngữ miêu tả mức độ cao của cái đẹp tìm được trong câu là:Phong cảnh đẹp tuyệt trần.Bức tranh đẹp mê li, chỉ ngắm nhìn mà ngỡ như được lạc vào chốn thần tiên.
Con hãy điền từ thích hợp để hoàn thành những câu sau:
xinh xắn lộng lẫy huy hoàng thuỳ mị |
Những cung điện nguy nga_____
Thủ đô được trang trí____trong ngày lễ.
Tính nết____, dễ thương
Cô bé càng lớn càng____
Đáp án:
Các từ cần điền vào chỗ trống là: lộng lẫy, huy hoàng, thùy mị, xinh xắn.
Hướng dẫn giải:
Những cung điện nguy nga lộng lẫy.Thủ đô được trang trí huy hoàng trong ngày lễ.Tính nết thùy mị, dễ thươngCô bé càng lớn càng xinh xắn
Đâu là nhóm chỉ gồm các từ tả vẻ đẹp của con người?
trập trùng, rực rỡ, lất phất, dũng cảm
mập mạp, nhỏ nhắn, bát ngát, hùng vĩ
khiêm tốn, xinh đẹp, tuấn tú, trắng trẻo
xinh xắn, dễ thương, hoành tráng, nguy nga
C. khiêm tốn, xinh đẹp, tuấn tú, trắng trẻo
Đâu là những từ miêu tả vẻ đẹp của cảnh vật trong đoạn văn sau?
Cảnh vật nơi đó rất đẹp, không khí mát mẻ, trong lành và có những cơn mưa phùn bay lất phất. Buổi chiều tối tiết trời se lạnh. Đà Lạt có rất nhiều hoa đẹp và hồ rất nên thơ. Xung quanh là những thảm cỏ bát ngát với hàng thông xanh rì rào. Những con đường uốn lượn quanh co đồi dốc trập trùng trông thật tuyệt làm sao! Đà Lạt là xứ sở của ngàn hoa, hai bên đường hoa đua nhau khoe sắc rực rỡ, hương thơm ngào ngạt.
mát mẻ, trong lành, nên thơ, bát ngát, rực rỡ, ngào ngạt
lất phất, thảm cỏ, xung quanh, đồi dốc, hương thơm
mát mẻ, trập trùng, xứ sở, khoe sắc, hương thơm
mát mẻ, trong lành, rực rỡ, ngàn hoa, ngào ngạt
A. mát mẻ, trong lành, nên thơ, bát ngát, rực rỡ, ngào ngạt
Đâu là những từ miêu tả vẻ đẹp của con người trong đoạn văn sau?
Hoa sữa nhỏ xinh, trắng ngà, kết với nhau thành từng chùm. Mỗi chùm hoa chỉ nhỏ bằng nắm tay tôi. Từ chùm hoa luôn toả ra mùi thơm ngây ngất. Hương của nó vừa quyến rũ lại vừa dịu êm, vừa thanh tao lại sang trọng như được tạo hoá ban tặng. Nếu ta đưa cả chùm hoa lên mũi ngửi thì sẽ thấy một mùi thơm sực nức.
quyến rũ, thanh tao, sang trọng
nhỏ xinh, trắng ngà, ngây ngất
sực nước, thanh tao, sang trọng
quyến rũ, sang trọng, sực nức
A. quyến rũ, thanh tao, sang trọng
Đâu là ý nghĩa của câu tục ngữ “Tốt gỗ hơn tốt nước sơn”?
Phẩm chất bên ngoài quan trong hơn những gì hào nhoáng bên trong.
Chỉ nên coi trọng vẻ đẹp bên ngoài.
Phẩm chất bên trong quan trọng hơn những gì hào nhoáng bên ngoài.
Chỉ cần quan tâm đến nước sơn, không cần chọn gỗ.
C. Phẩm chất bên trong quan trọng hơn những gì hào nhoáng bên ngoài.
Theo em, đâu là phẩm chất mà một người học sinh cần có?
Khiêm tốn
Lười biếng
Gian dối
Nhát gan
A. Khiêm tốn
Tìm những từ thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người?
☐ Xinh đẹp
☐ Xinh xắn
☐ Dũng cảm
☐ Lộng lẫy
☐ Xấu xí
☐ Rực rỡ
Đáp án:
Đáp án đúng: Đánh dấu x vào ô trống số 1, 2, 4, 6
Hướng dẫn giải:
Những từ ngữ thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người:- Xinh đẹp- Xinh xắn- Lộng lẫy- Rực rỡĐáp án đúng: Đánh dấu x vào ô trống số 1, 2, 4, 6
Tìm những từ ngữ thể hiện vẻ đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người?
☐ Dịu dàng
☐ Nết na
☐ Chân thành
☐ Hèn nhát
☐ Trung thực
☐ Thẳng thắn
Đáp án:
Đáp án đúng: Đánh dấu x vào ô trống số 1, 2, 3, 5, 6
Hướng dẫn giải:
Những từ ngữ thể hiện vẻ đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người:
- Dịu dàng- Nết na- Chân thành- Trung thực
- Thẳng thắn
Tìm các từ ngữ dùng để chỉ vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật?
☐ Tươi đẹp
☐ Huy hoàng
☐ Đổ nát
☐ Bừa bãi
☐ Tráng lệ
☐ Hùng vĩ
Đáp án:
Đáp án đúng: Đánh dấu x vào ô trống số 1, 2, 5, 6
Hướng dẫn giải:
Các từ ngữ dùng để chỉ vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật là:- Tươi đẹp- Huy hoàng- Tráng lệ- Hùng vĩ
Những từ ngữ sau xinh xắn, xinh đẹp, xinh tươi, lộng lẫy, rực rỡ, duyên dáng có thể dùng để thể hiện vẻ đẹp của cả thiên nhiên, cảnh vật và con người.
Nhận định trên đúng hay sai?
Đúng
Sai
A. Đúng
Hướng dẫn giải:
Những từ ngữ sau xinh xắn, xinh đẹp, xinh tươi, lộng lẫy, rực rỡ, duyên dáng có thể dùng để thể hiện vẻ đẹp của cả thiên nhiên, cảnh vật và con người.

