Soạn Tiếng Việt 4 CTST Luyện từ và câu : Mở rộng vốn từ Cái đẹp có đáp án
4 câu hỏi
Tìm 3 - 4 từ:
Có nghĩa giống với từ đẹp
Có nghĩa trái ngược với từ đẹp
Xếp các từ sau vào hai nhóm: dịu dàng, hoành tráng, hùng vĩ, lịch sự, bao la, trùng điệp, nết na, hiền hậu, mũm mĩm, rực rỡ
a. Từ thường được dùng để nói về vẻ đẹp của người.
b. Từ thường được dùng để nói về vẻ đẹp của thiên nhiên.
Thay... trong đoạn văn sau bằng một từ ngữ phù hợp trong ngoặc đơn:
Biển luôn thay đổi màu tuỳ theo sắc mây trời. Trời ... (xanh thẳm, xanh biếc), biển cũng thẳm xanh như dâng cao lên, chắc nịch. Trời ... (thả, rải) mây trắng nhạt, biển ... (mơ mộng, mơ màng) dịu hơi sương. Trời ... (u ám, âm u) mây mưa, biển (xám xịt, xam xám) nặng nề. Trời ... (ầm ĩ, ầm ầm) dông gió, biển đục ngầu, giận dữ...
Theo Vũ Tú Nam
3 - 4 câu về cảnh đẹp thiên nhiên, trong đó có sử dụng từ ở bài tập 2.
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi

