12 câu trắc nghiệm Luyện từ và câu: Luyện tập sử dụng từ điển (có đáp án)
12 câu hỏi
Tra từ điển và cho biết nghĩa của từ hiểu biết là gì?
Biết rõ, nhận ra bản chất của vấn đề bằng sự vận dụng trí tuệ.
Biết được tình cảm, cảm xúc của người khác.
Giải thích cho người khác thấy ý nghĩa của việc cần làm.
Lòng kính yêu và biết ơn.
A. Biết rõ, nhận ra bản chất của vấn đề bằng sự vận dụng trí tuệ.
Hướng dẫn giải:
“Hiểu biết” có nghĩa là biết rõ, nhận ra bản chất của vấn đề bằng sự vận dụng trí tuệ.
Tra từ điển và cho biết nghĩa của từ đa dụng là gì?
Có lắm mưu kế và có đủ tài trí.
Có nhiều công dụng, nhiều tác dụng khác nhau.
Hay nghi ngờ.
Làm cho trở nên đa dạng.
B. Có nhiều công dụng, nhiều tác dụng khác nhau.
Hướng dẫn giải:
“Đa dụng” có nghĩa là có nhiều công dụng, nhiều tác dụng khác nhau.
Tra từ điển và cho biết đâu không phải nghĩa của từ gác là gì?
Để sang một bên, không nghĩ gì đến, không để ý tới.
Tầng nhà xây dựng liền lên trên tầng khác.
Vải thưa, nhẹ, đặt lên trên vết thương.
Trông nom, giữ gìn để đảm bảo an toàn.
C. Vải thưa, nhẹ, đặt lên trên vết thương.
Hướng dẫn giải:
Gác có nghĩa là:
- Để sang một bên, không nghĩ gì đến, không để ý tới.
- Tầng nhà xây dựng liền lên trên tầng khác.
- Trông nom, giữ gìn để đảm bảo an toàn.
Từ điển tiếng Việt được sắp xếp như thế nào?
Sắp xếp theo thứ tự chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt.
Sắp xếp từ nguyên âm đến phụ âm.
Sắp xếp từ phụ âm đến nguyên âm.
Sắp xếp ngẫu nhiên.
A. Sắp xếp theo thứ tự chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt.
Hướng dẫn giải:
Từ điển Tiếng Việt được sắp xếp theo thứ tự chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt.
Với những từ đa nghĩa, các nghĩa được phân biệt như thế nào?
Đánh chữ số La Mã I, II, III…
Sắp xếp ngẫu nhiên.
Được đánh chữ số 1, 2, 3…
Được đánh chữ cái a, b, c…
C. Được đánh chữ số 1, 2, 3…
Các ví dụ trong từ điển có vai trò gì?
Bổ sung hoặc minh họa cho nghĩa của từ, làm sáng tỏ nghĩa và cách sử dụng từ.
Bổ sung nghĩa cho từ.
Làm sáng tỏ nghĩa.
Hướng dẫn sử dụng từ trong trường hợp cụ thể.
A. Bổ sung hoặc minh họa cho nghĩa của từ, làm sáng tỏ nghĩa và cách sử dụng từ.
Hướng dẫn giải:
Các ví dụ trong từ điển có vai trò bổ sung hoặc minh họa cho nghĩa của từ, làm sáng tỏ nghĩa và cách sử dụng từ.
Cuốn từ điển nào dưới đây giúp em tìm hiểu nghĩa của các thành ngữ, tục ngữ?
Từ điển Hán – Nôm.
Từ điển tiếng Việt.
Từ điển từ đồng nghĩa tiếng Việt.
Từ điển thành ngữ và tục ngữ.
D. Từ điển thành ngữ và tục ngữ.
Hướng dẫn giải:
Để tìm hiểu nghĩa của các thành ngữ, tục ngữ chúng ta nên sử dụng từ điển thành ngữ và tục ngữ Việt Nam.
Cuốn từ điển nào dưới đây giúp em tìm hiểu nghĩa của các từ đồng nghĩa?
Từ điển từ đồng nghĩa tiếng Việt.
Từ điển từ trái nghĩa tiếng Việt.
Từ điển Anh – Việt.
Từ điển chính tả tiếng Việt.
A. Từ điển từ đồng nghĩa tiếng Việt.
Hướng dẫn giải:
Để hiểu về các từ đồng nghĩa chúng ta nên sử dụng từ điển từ đồng nghĩa tiếng Việt.
Cuốn từ điển nào dưới đây giúp em tìm hiểu nghĩa của các từ trái nghĩa?
Từ điển từ đồng nghĩa tiếng Việt.
Từ điển tiếng Việt.
Từ điển từ láy.
Từ điển đồng nghĩa trái nghĩa tiếng Việt.
D. Từ điển đồng nghĩa trái nghĩa tiếng Việt.
Hướng dẫn giải:
Để tìm hiểu nghĩa của các từ trái nghĩa chúng ta cần sử dụng từ điển đồng nghĩa trái nghĩa tiếng Việt.
Để tìm nghĩa của từ học hành trong từ điển, em sẽ tìm mục bắt đầu bằng chữ gì?
Chữ A.
Chữ B.
Chữ H.
Chữ M.
C. Chữ H.
Hướng dẫn giải:
Để tìm nghĩa của từ “Học hành” trong từ điển, em sẽ tìm mục bắt đầu bằng chữ H sau đó đọc nghĩa của từ “Học hành” có nghĩa là học tập và thực hành (nói khát quát)
Tra từ điển thành ngữ, tục ngữ và cho biết ý nghĩa của thành ngữ Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau?
Cảnh lép vế, bị khinh thường.
Lối sống của kẻ ích kỉ, thấy có lợi vội tranh trước, gặp khó khăn lại đùn đẩy cho người khác.
Độ lượng, bỏ qua cho nhau, không nên nhắc lại chuyện đã qua.
Một phong tục ở làng xã thời xưa.
B. Lối sống của kẻ ích kỉ, thấy có lợi vội tranh trước, gặp khó khăn lại đùn đẩy cho người khác.
Hướng dẫn giải:
“Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau” có nghĩa là lối sống của kẻ ích kỉ, thấy có lợi vội tranh trước, gặp khó khăn lại đùn đẩy cho người khác.
Đâu không phải là một dạng từ điển tra cứu nghĩa của từ tiếng Việt?
Từ điển đồng nghĩa.
Từ điển thành ngữ.
Từ điển song ngữ.
Từ điển thần học.
D. Từ điển thần học.




