12 bài tập Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Biểu thức có chứa chữ có đáp án
12 câu hỏi
Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống:
Một hình tứ giác có tổng độ dài ba cạnh là a, biết cạnh còn lại bằng
tổng độ dài ba cạnh.
Lời giải
Với a = 252dm thì a : 3 = 252 : 3 = 84 dm.
Hay độ dài cạnh còn lại của hình tứ giác là 84 dm.
Chu vi hình tứ giác đó là:
252 + 84 = 336(dm)
336 dm = 3 360 cm
Đáp số: 3360cm.
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 3 360.
Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Giá trị của biểu thức 468 × 5 – 1 279 + a với a là số lớn nhất nhỏ hơn só chẵn lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là:
10 936
10 927
11 058
11 059
Số chẵn lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là 9 876.
Số lớn nhất nhỏ hơn số 9 876 là số 9 875.
Với a = 9 875 thì:
468 × 51 279 + a
= 468 × 5 – 1279 + 9 875
= 2 340 – 1 279 + 9 875
= 1 061 + 9 875
= 10 936
Vậy giá trị của biểu thức 468 × 5 – 1 279 + a với a = 9 875 là 10 936.
Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Một hình chữ nhật có chiều dài b, chiều rộng bằng 48 cm.
Với b = 63 cm thì chu vi hình chữ nhật là:
111 cm
174 cm
222 cm
3 024 cm
Hình chữ nhật có chiều dài là b, chiều rộng bằng 48 cm thì công thức chu vi hình chữ nhật là:
P = (b + 48) × 2
Nếu b = 63 cm thì P = (b + 48) × 2 = (63 + 48) × 2 = 222 (cm)
Vậy với b = 63 cm thì chu vi hình chữ nhật là 222 cm.
Con hãy điền từ/ cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống:
Một hình vuông có độ dài cạnh là a, gọi chu vi hình vuông là P.
Vậy chu vi hình vuông với a = 75 mm là: P = ….. cm.
Lời giải
Hình vuông có độ dài cạnh là a, chu vi hình vuông là P thì ta có công thức tính chu vi:
P = a × 4
Nếu a = 75 mm thì P = a × 4 = 75 × 4 = 300 mm.
Đổi: 300 mm = 30 cm
Vậy chu vi hình vuông với a = 75 mm là: P = 30 cm.
Đáp án đúng điền vào ô trống là: 30.
Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Cho biểu thức P = 198 + 33 × m – 225 và Q = 1 204 : m + 212 : 4.
So sánh giá trị của 2 biểu thức P và Q với m = 7.
P > Q
P = Q
P < Q
Nếu m = 7 thì:
P = 198 + 33 × m – 225
= 198 + 33 × 7 – 225
= 198 + 231 – 225
= 429 – 225
= 204
Nếu m = 7 thì:
Q = 1 204 : m + 212 : 4
= 1 204 : 7 + 212 : 4
= 172 + 53 = 225
Mà 204 < 225
Vậy với m = 7 thì P < Q
Con hãy lựa chọn đáp án Đúng hoặc Sai
Giá trị của biểu thức 5 772 : 4 + a × 8 với a = 123 – 17 × 5 là 11 848.
Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Ta có: a = 123 – 17 × 5 = 123 – 85 = 38
Nếu a = 38 thì 5 772 : 4 + a × 8 = 5 772 : 4 + 38 × 8 = 1 443 + 304 = 1 747
Mà 1 747 < 11 848
Do đó kết luận “giá trị của biểu thức 5 772 : 4 + a × 8 với a = 123 – 17 × 5 là 11 848” là sai.
Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống:
Giá trị biểu thức 68 × n + 145 với 6 < n < 8 là: …..
Lời giải
Ta thấy: 6 < 7 < 8 nên n = 7
Với n = 7 thì 68 × n + 145 = 68 × 7 + 145 = 621
Vậy giá trị của biểu thức 68 × n + 145 với 6 < n < 8 là 621
Đáp án đúng điền vào ô trống là: 621.
Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống:
Giá trị biểu thức 375 + 254 × c với c = 9 là: …..
Lời giải
Nếu c = 9 thì 375 + 254 × c = 375 + 254 × 9 = 375 + 2 286 = 2 661
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là: 2 661
Con hãy điền từ/ cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống:
Giá trị của biểu thức: 133 + b với b = 379 là: …..
Lời giải
Nếu b = 379 thì 133 + b = 133 + 379 = 512.
Vậy với b = 379 thì giá trị của biểu thức 133 + b là 512
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là: 512.
Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Giá trị của biểu thức 75 – a với a = 18 là:
57
67
83
93
Nếu a = 18 thì 75 – a = 75 – 18 = 57
Vậy với a = 18 thì giá trị của biểu thức 75 – a là 57.
Con hãy chọn đáp án đúng nhất
45 + b được gọi là:
Biểu thức
Biểu thức có chứa một chữ
Biểu thức có chứa hai chữ
45 + b được gọi là biểu thức có chứa một chữ.
Đáp án cần chọn là: B
Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Biểu thức có chứa một chữ gồm có:
Các số
Dấu tính
Một chữ
Cả A, B, C đều đúng
Biểu thức có chứa một chữ gồm số, dấu tính và một chữ.
Ví dụ: 10 – a; b + 35; ….


