2048.vn

12 bài tập Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức chứa căn bậc hai có lời giải
Quiz

12 bài tập Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức chứa căn bậc hai có lời giải

VietJack
VietJack
ToánLớp 918 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(A = \frac{{x + 2}}{{\sqrt x }}\) (x > 0) là

\(2\sqrt 2 \).

4.

2.

\(\sqrt 2 \).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của biểu thức \(B = \frac{{2\sqrt x + 9}}{{\sqrt x + 2}}\) (x ≥ 0) là

\(\frac{9}{2}\).

\( - \frac{9}{2}\).

0.

1.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức \(C = \frac{{2\sqrt x + 11}}{{3\sqrt x + 2}}\) đạt giá trị lớn nhất tại x bằng:

\(\frac{{11}}{2}\).

\( - \frac{{11}}{2}\).

0.

1.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức \(D = \frac{{x - \sqrt x + 1}}{x}\) đạt giá trị nhỏ nhất tại x bằng:

\(\frac{3}{4}\).

4.

\(\frac{1}{4}.\)

2.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức \(D = \left( {\frac{{\sqrt x - 2}}{{x - 1}} - \frac{{\sqrt x + 2}}{{x + 2\sqrt x + 1}}} \right).\frac{{{{\left( {1 - x} \right)}^2}}}{2}\) với x ≥ 0, x ≠ 1. Giá trị lớn nhất của D là:

\(\frac{1}{4}\).

\( - \frac{1}{4}\).

\(\frac{1}{2}\).

1.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức \(A = \frac{{\sqrt x }}{{\sqrt x - 1}} + \frac{{\sqrt x }}{{x - 1}}\) và \(B = \frac{{\sqrt x + 2}}{{x + \sqrt x }}\) với x > 0 và x ≠ 1. Tính giá trị nhỏ nhất của \(P = \frac{A}{B} + 2018\) khi x > 1

4.

2020.

2018.

2022.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức \(P = \frac{{x - 9}}{{\sqrt x }}\) và \(Q = \frac{{\sqrt x + 1}}{{\sqrt x + 3}} - \frac{{2\sqrt x + 5}}{{9 - x}}\) với x > 0 và x ≠ 9. Tổng tất cả các giá trị của x để A = P.Q đạt giá trị nhỏ nhất là

4.

0.

2.

\(2\sqrt 2 \).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức \(A = \frac{{\sqrt x + 5}}{{2\sqrt x - 1}}\) và \(B = \frac{{\sqrt x + 1}}{{\sqrt x - 1}} + \frac{{\sqrt x - 1}}{{\sqrt x + 1}} - \frac{{3\sqrt x + 1}}{{x - 1}}\) với x ≥ 0, x ≠ 1, x ≠ \(\frac{1}{4}\). Giá trị của x để M = A.B đạt giá trị lớn nhất là:

4.

5.

0.

1.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức \(A = \frac{{\sqrt x - 2}}{{\sqrt x + 3}}\) và \(B = \left( {\frac{{3\sqrt x + 6}}{{x - 4}} + \frac{{\sqrt x }}{{\sqrt x - 2}}} \right):\frac{{x - 9}}{{\sqrt x - 3}}\) với

x ≥ 0, x ≠ 4, x ≠ 9. Giá trị lớn nhất của biểu thức M = A.B là:

\(\frac{1}{3}\).

0.

\( - \frac{1}{3}\).

1.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai biểu thức \(P = \frac{{x + 3}}{{\sqrt x - 2}}\) và \(Q = \frac{{\sqrt x - 1}}{{\sqrt x + 2}} - \frac{{5\sqrt x - 2}}{{4 - x}}\) với x > 0 và

x ≠ 4. Giá trị của x để biểu thức \(\frac{P}{Q}\) đạt giá trị nhỏ nhất là

\(3\sqrt 2 \).

\(2\sqrt 3 \).

0.

3.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:

a) A = x – 2\(\sqrt x \);

b) C = \(\frac{{2\sqrt x - 9}}{{\sqrt x + 1}}\);

c) \(D = \frac{{x + 4\sqrt x + 12}}{{\sqrt x + 3}}\).

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau:

a) \(A = \frac{3}{{2\sqrt x + 5}}\);

b) \(B = \frac{{\sqrt x + 5}}{{\sqrt x + 3}}\);

c) \(D = \frac{1}{{x - \sqrt x + 1}}\).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack