100 câu trắc nghiệm Nito - Photpho cơ bản (P5)
Đề thi

100 câu trắc nghiệm Nito - Photpho cơ bản (P5)

A
Admin
Hóa họcLớp 1175 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cacbon tác dụng với một lượng HNO3 đặc nóng vừa đủ. Sản phẩm là hỗn hợp khí X (gồm CO2 và NO2). Tỉ khối hơi của X so với H2 là:

22,5

22,8

22,2

22,75

Xem đáp án

Đáp án B

C+ 4HNO3 đặc nóng→ CO2+ 4NO2+ 2H2O

Đặt số mol CO2 là x mol → nNO2= 4x mol

→mhh= mCO2+ mNO2= 44x+ 46.4x=228 x mol

Và nhh= nCO2+ nNO2= x+ 4x= 5x mol

MX¯=mhhnhh=228x5x=45,6  dX/H2=45,6/2=22,8

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng oxi hóa khử:

8R + 30 HNO3→ 8R(NO3)3+ 3 NxOy+ 15 H2O. Hỏi NxOy là chất nào dưới đây?

N2O

N2O3

NO

NO2

Xem đáp án

Đáp án A

Bảo toàn nguyên tố N ta có: 30 = 8.3+3x suy ra x=2

Bảo toàn nguyên tố O ta có: 30.3= 8.3.3+ 3y+15 suy ra y=1

→NxOy là N2O

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng sau:

X (khí) + Y (khí)Z (khí)

Z + Cl2 → X + HCl

Z + HNO2→ T

T→ X+ 2H2O

X, Y, Z, T tương ứng với nhóm chất là:

N2, H2, NH3, NH4NO2

H2, N2, NH3, NH4NO3

N2, H2, NH4Cl, NH4NO3

N2O, H2, NH3, NH4NO3

Xem đáp án

Đáp án A

N2 (X)+ 3H2 (Y) Cho các phản ứng sau X (khí) + Y (khí) -> Z (khí),  Z + Cl2 -> X + HCl (ảnh 1)  2NH3 (Z)

2NH3 (Z)+ 3Cl2 → N2 (X)+ 6HCl

NH3 (Z)+ HNO2→ NH4NO2 (T)

NH4NO2(T) N2+ 2H2O

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phòng thí nghiệm, người ta cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc. Biện pháp xử lí để khí tạo thành khi thoát ra ngoài ít gây ô nhiễm môi trường nhất là:

nút ống nghiệm bằng bông khô

nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước

nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch Ca(OH)2

nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn

Xem đáp án

Đáp án C

Khi cho Cu tác dụng với HNO3 đặc thì tạo thành khí NO2 độc

Để loại bỏ khí NO2 dùng bông tẩm dung dịch Ca(OH)2 để chuyển thành muối không độc

Cu+ 4HNO3→ Cu(NO3)2+ 2NO2+2 H2O

4NO2+2Ca(OH)2 → Ca(NO2)2+ Ca(NO3)2+ 2H2O

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a mol kim loại Mg phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa b mol HNO3 thu được dung dịch chứa hai muối và không thấy khí thoát ra. Vậy a,b có mối quan hệ với nhau là:

2a=5b

5a= 2b

a=4b

4a= 3b

Xem đáp án

Đáp án B

Khi cho kim loại Mg tác dụng với HNO3, sau phản ứng không thấy xuất hiện khí.

→ Sản phẩm khử là NH4NO3

PTHH:

4Mg+10 HNO3→ 4Mg(NO3)2+ NH4NO3+ 3H2O

a         b  mol

Suy ra 10a= 4b → 5a=2b

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ tổng hợp HNO3 như sau:

NH3→NO →NO2→HNO3

Biết hiệu suất mỗi phản ứng lần lượt là 60%; 50%; 80%.

Tính khối lượng HNO3 thu được nếu ban đầu dùng 44,8 lít khí NH3 (đktc)?

30,24 gam

75,60 gam

50,40 gam

15,12 gam

Xem đáp án

Đáp án A

Theo bảo toàn nguyên tố N ta có;

nHNO3= nNH3= 2 mol → mHNO3=126 gam

Do hiệu suất mỗi phản ứng lần lượt là 60%; 50%; 80% nên

mHNO3 thực tế thu được= 126. 60%.50%.80%= 30,24 gam

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn 8,4 gam Fe vào dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được V lít khí NO2 duy nhất ở đkc. Giá trị của V là:

11,2 lít

5,6 lít

3,36 lít

10,08 lít

Xem đáp án

Đáp án D

Fe+6 HNO3 đặc → Fe(NO3)3+ 3NO2+3 H2O

Ta có : nNO2= 3.nFe= 3. 8,4/56=0,45 mol → V=10,08 lít

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn 12,0 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu vào dung dịch HNO3 dư thu được 11,2 lít (đktc) khí NO2 duy nhất. Xác định % khối lượng Fe trong hỗn hợp?

46,67%

53,33%

40,45%

59,55%

Xem đáp án

Đáp án A

Fe+6 HNO3 đặc → Fe(NO3)3+ 3NO2+3 H2O

Cu+ 4HNO3→ Cu(NO3)2+ 2NO2+2 H2O

Đặt nFe= xmol; nCu= y mol

Ta có mhhX= 56x+ 64y= 12,0

Số mol khí NO2 là nNO2= 3x+ 2y= 0,5 mol

Giải hệ có x= 0,1; y=0,1 → %mFe=46,67%

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Để trung hòa hoàn toàn dung dịch thu được khi thủy phân 4,5375 gam một photpho trihalogenua cần 55 ml dung dịch NaOH 3M. Halogen là nguyên tố nào sau đây?

Flo

Clo

Brom

Iot

Xem đáp án

Đáp án B

Đặt công thức của photpho trihalogenua là PX3

PX3+ 3H2O → 3HX+ H3PO3 (1)

Đặt số mol PX3 là x mol → nHX= 3x mol; nH3PO3=x mol

HX+ NaOH → NaX + H2O (2)

H3PO3+ 2NaOH → Na2HPO3+ 2H2O (3)

Theo PT (2) và (3) có nNaOH= nHX+ 2nH3PO3=3x+ 2x= 5x mol= 0,055.3

→ x=0,033 mol→ MPX3= m/n= 4,5375/ 0,033=137,5 → X=35,5 Nên X là Clo

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn m gam Fe vào dung dịch HNO3 dư thu được 6,72 lít (đktc) khí X gồm NO và NO2dX/H2= 19 và dung dịch Y (không chứa NH4+). Tính m ?

5,6 gam

11,2 gam

16,8 gam

22,4 gam

Xem đáp án

Đáp án B

Đặt số mol NO là x mol; số mol NO2 là y mol

ta có nX= nNO+ nNO2= x+y= 6,72/22,4= 0,3 mol

mX= mNO+ mNO2= 30x+ 46y= 19.2.0,3 (gam)

Giải hệ trên ta được x= 0,15 và y= 0,15

QT cho e:

Fe → Fe3++ 3e

QT nhận e:

N+5+ 3e→     NO

       0,45←   0,15

N+5+ 1e→    NO2

        0,15← 0,15

→Tổng số mol e nhận= 0,45+ 0,15= 0,60 mol

Theo định luật bảo toàn electron: ne cho= ne nhận= 0,60 mol

→nFe= 0,60/3= 0,2 mol → mFe=11,2 gam

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,11 mol Al và 0,15 mol Cu vào dung dịch HNO3 thì thu được 1,568 lít (đktc) hỗn hợp Y gồm 2 khí là NO và N2 và dung dịch Z chứa 2 muối. Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng là:

0,63 mol

0,70 mol

0,77 mol

0,76 mol

Xem đáp án

Đáp án D

QT cho e:

Al → Al3++ 3e

0,11→       0,33

Cu → Cu2++ 2e

0,15→           0,3

Tổng số mol e cho: ne cho= 0,33+ 0,3= 0,63 mol

nY= 0,07 mol

Đặt số mol khí NO là x mol. Khí N2 có số mol là y mol→ x+y= 0,07 (1)

QT nhận e:

NO3-+ 3e + 4H+     NO  + 2H2O (1)

           3x←                x mol

2NO3-+ 10e+ 12H+ →N2+ 6 H2O (2)

              10y←            y mol

Tổng số mol e nhận là 3x+10 y mol

Theo ĐL bảo toàn e: ne cho= ne nhận nên 3x+10y=0,63 (2)

Từ (1) và (2) ta có x= 0,01 và y= 0,06

Theo 2 bán phản ứng (1) và (2) ta có: nH+= 4x+ 12y=0,76 mol= nHNO3

12. Trắc nghiệm
1 điểm

P2O5 có tính chất hóa học là phản ứng được với:

1. Nước       2. Sắt       3. NaOH       4. dd AgNO3       5.HNO3

Cho biết tính chất nào đúng?

1, 2, 5, 4

1, 2, 3

1, 3, 5

1, 3, 4

Xem đáp án

Đáp án D

1) P2O5+ 3H2O→ 2 H3PO4

3) P2O5+ 3H2O→ 2 H3PO4

H3PO4+ NaOH → NaH2PO4+ H2O

H3PO4+ 2NaOH → Na2HP O4+ 2H2O

H3PO4+ 3NaOH → Na3PO4+ 3H2O

4) P2O5+ 3H2O→ 2 H3PO4

3AgNO3+ H3PO4→ Ag3PO4+ 3HNO3

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Axit H3PO4 không phản ứng được với:

1. H2O       2. NaOH       3. HCl       4. NaCl       5. Cu(OH)2

1, 2, 3

2, 3, 4

1, 2, 4

1, 3, 4

Xem đáp án

Đáp án D

Axit H3PO4 không phản ứng được với: H2O, HCl, NaCl

Axit H3PO4 phản ứng được với: NaOH; Cu(OH)2

H3PO4+ NaOH → NaH2PO4+ H2O

H3PO4+ 2NaOH → Na2HP O4+ 2H2O

H3PO4+ 3NaOH → Na3PO4+ 3H2O

2H3PO4+ 3Cu(OH)2 → Cu3(PO4)2+6 H2O

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 150 ml dung dịch KOH 1M tác dụng với 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M. Sau phản ứng trong dung dịch chứa các muối:

KH2PO4 và K2HPO4

KH2PO4 và K3PO4

K2HPO4 và K3PO4

KH2PO4, K2HPO4, K3PO4

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: nKOH= 0,15 mol; nH3PO4= 0,1 mol

Ta có: T= nKOH/ nH3PO4= 1,5→ Xảy ra các PT:

H3PO4+ KOH →KH2PO4+ H2O

H3PO4+ 2KOH → K2HP O4+ 2H2O

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Để điều chế được 24,7 kg amophot (tỉ lệ mol các muối trong amophot là 1:1) thì khối lượng H3PO4 nguyên chất cần dùng là:

9,8 kg

14,7 kg

16,8 kg

19,6 kg

Xem đáp án

Đáp án D

Amophot gồm: NH4H2PO4 (x mol) và (NH4)2HPO4 (x mol)

→mAmophot=115x + 132x= 247x= 24,7.103 (gam)

→x= 100 mol

NH3+ H3PO4 → NH4H2PO4

2NH3+ H3PO4 →(NH4)2HPO4

Bảo toàn nguyên tố P ta có: nH3PO4= nNH4H2PO4+ n(NH4)2HPO4= 2x= 200 mol

H3PO4=19600 gam=19,6 kg

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mẫu supephotphat đơn khối lượng 15,55 gam chứa 35,43% Ca(HPO4)2 còn lại là CaSO4. Độ dinh dưỡng của loại phân bón trên là:

21,69%

61,20%

16%

45,81%

Xem đáp án

Đáp án A

Khối lượng Ca(HPO4)2 là: mCa(HPO4)2= 15,55.35,43%=5,509365 gam

→nCa(HPO4)2=0,0237 mol→ nP2O5= nCa(HPO4)2=0,02375 mol (Bảo toàn nguyên tố P)

Độ dinh dưỡng của loại phân bón trên là:

%P2O5= mP2O5.100%/mphân= 0,02375.142.100%/15,55= 21,69%

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Một loại phân ure có chứa 95% (NH2)2CO, còn lại là (NH4)2CO3. Độ dinh dưỡng của loại phân này là:

46,00%

43,56%

44,33%

45,79%

Xem đáp án

Đáp án D

Giả sử có 100 gam phân ure

→ m(NH2)2CO= 95 gam; m(NH4)2CO3= 5 gam

→ n(NH2)2CO= 19/12 mol; n(NH4)2CO3= 5/96 mol

→ nN= 2. n(NH2)2CO  +2n(NH4)2CO3=157/48 mol (Bảo toàn nguyên tố N)

Độ dinh dưỡng của phân đạm được tính bằng hàm lượng % N trong phân.

Độ dinh dưỡng của phân đạm là:

%N= mN.100%/mphân= 157/48. 14.100%: 100= 45,79%

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối lượng NH3 và dung dịch HNO3 45% đủ để điều chế 100 kg phân đạm có 34% N là:

20,6 kg và 76,4 kg

7,225 kg và 26,775 kg

20,6 kg và 170 kg

7,75 kg và 59,5 kg

Xem đáp án

Đáp án C

Khối lượng N có trong phân đạm là 100.34%= 34 kg= 34 000 gam

→nN= 17 000/7 mol

NH3+ HNO3→ NH4NO3

Đặt nNH3= nHNO3= x mol→ bảo toàn nguyên tố N ta có:

nN= x+ x= 17 000/7 → x=8500/7 mol

→mNH3=  20642 gam= 20,6 kg

và mdd HNO3 45%= (8500/7).63.100/45=170 000 gam= 170 kg

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân đạm ure thường chỉ chứa 46% N. Khối lượng (kg) ure đủ cung cấp 70 kg N là:

152,2

145,5

160,9

200,0

Xem đáp án

Đáp án A

Phân đạm ure thường chỉ chứa 46% N

→ Khối lượng ure là mure= mN.100/46= 70.100/46=152,2 kg

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 15,62 gam P2O5 vào 400 ml dung dịch NaOH aM (hai chất đều phản ứng hết) thu được dung dịch có tổng khối lượng các chất tan bằng 24,2 gam. Giá trị của a là:

0,2

0,3

0,4

0,5

Xem đáp án

Đáp án B

P2O5+ 3H2O→ 2 H3PO4

→ nH3PO4= 2. nP2O5= 2.15,62/142= 0,22 mol

H3PO4+ NaOH → NaH2PO4+ H2O

H3PO4+ 2NaOH → Na2HP O4+ 2H2O

H3PO4+ 3NaOH → Na3PO4+ 3H2O

Theo các phương trình trên ta có: nH2O =nNaOH= 0,4a mol

Theo ĐLBT khối lượng:

mH3PO4+ mNaOH=mmuối+ mH2O

→ 0,22.98+ 0,4a.40=24,2+ 18.0,4a →a= 0,3 mol