100 câu trắc nghiệm Kim loại kiềm, Kim loại kiềm thổ, Nhôm cơ bản (P4)
20 câu hỏi
Cho một lá nhôm vào ống nghiệm chứa dung dịch Hg(NO3)2, thấy có một lớp thủy ngân bám trên bề mặt nhôm. Hiện tượng tiếp theo quan sát được là:
Khí hiđro thoát ra mạnh.
Khí hiđro thoát ra sau đó dừng lại ngay.
Lá nhôm bốc cháy.
Lá nhôm tan ngay trong thủy ngân và không có phản ứng.
Đáp án A
2Al + 3Hg(NO3)2 → 2Al(NO3)3 + 3Hg
Al sẽ tạo với Hg hỗn hống. Hỗn hống Al tác dụng với nước
2Al + 6H2O → 2 Al(OH)3 + 3H2
Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là:
NaCl
Na2SO4
NaOH
NaNO3
Đáp án C
Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là
Ca.
Li.
Be.
K.
Đáp án C
Hãy chọn phương pháp đúng: Để làm mềm nước cứng tạm thời, có thể dùng phương pháp sau:
Cho tác dụng với NaCl
Tác dụng với Ca(OH)2 vừa đủ
Đun nóng nước
B và C đều đúng
Đáp án D
Tiền hành thí nghiệm sau
(1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4
(2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4
(3) Sục khí CO2(dư) vào dung dịch Na2SiO3
(4) Sục khí khí CO2(dư) vào dung dịch Ca(OH)2
(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3
(6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là:
3
6
4
5
Đáp án C
(2) H2S + CuSO4 → CuS↓ + H2SO4
(3) CO2 + Na2SiO3 + H2O → Na2CO3 + H2SiO3↓
(5) 3NH3 + Al3+ + 3H2O → Al(OH)3 + 3NH4+
(6) Ba2+ + SO42-→ BaSO4
Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là:
KNO3
FeCl3
BaCl2
K2SO4
Đáp án B
FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaCl
Canxi cacbonat (CaCO3) phản ứng được với dung dịch
KNO3.
HCl.
NaNO3.
KCl.
Đáp án B
CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?
Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA
Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1
Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện
Mức oxi hóa đặc trưng +3
Đáp án A
Nhôm thuộc chu kì 3
Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy
Có kết tủa trắng và bọt khí
Không có hiện tượng gì
Có kết tủa trắng
Có bọt khí thoát ra
Đáp án C
Na2CO3+ Ca(HCO3)2 → CaCO3 +2NaHCO3
Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
Thạch cao nung nóng (CaSO4.H2O)
Thạch cao sống (CaSO4.2H2O)
Đá vôi (CaCO3)
Vôi sống CaO
Đáp án A
Cho sơ đồ chuyển hóa sau :
CaO CaCl2 Ca(NO3)2CaCO3
Công thức X, Y,Z lần lượt là :
Cl2 , HNO3, CO2
HCl, AgNO3, (NH4)2CO3
HCl, HNO3, Na2CO3
Cl2, AgNO3, MgCO3
Đáp án B
Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có:
bọt khí và kết tủa trắng
bọt khí bay ra
kết tủa trắng xuất hiện
kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần
Đáp án C
Ca(OH)2 + Ca(HCO3)2 → 2CaCO3 +2H2O
Dãy gồm các kim loại có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối là:
Na, K, Ba
Mg, Ca, Ba
Na, K , Ca
Li , Na, Mg
Đáp án A
Kim loại kiềm có kiểu mạng lập phương tâm khối; Be, Mg có kiểu mạng lục phương ; Ca, Sr có kiểu mạng lập phương tâm diện; Ba có kiểu mạng lập phương tâm khối.
Al phản ứng được với cả hai dung dịch:
Na2SO4, KOH
NaOH, HCl
KCl, NaNO3
NaCl, H2SO4
Đáp án B
Kim loại như Al Zn vừa tác dụng được với axit vừa tác dụng được với dung dịch kiềm
2Al +6HCl → 2AlCl3 +3H2
Al +NaOH +H2O → NaAlO2 + 3/2 H2
Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là:
BaCl2.
Na2CO3.
NaOH.
NaCl
Đáp án A
BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl
Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là:
R2O3
RO2
R2O
RO
Đáp án C
Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là:
NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2
Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2
NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3
NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2
Đáp án C
HCO3- + H+ → CO2 + H2O
HCO3- + OH- → + H2O
Al2O3 + 6H+ → 2Al3+ + 3H2O
Al2O3 + 2OH- → 2AlO2- + H2O
Phản ứng vừa tạo kết tủa vừa có khi bay ra là:
FeSO4+HNO3
KOH+Ca(HCO3)2
MgS+H2O
BaO+NaHSO4
Đáp án C
A. 3Fe2+ + 4H+ + → 3Fe3+ + NO ↑ + 2H2O
B. 2KOH + Ca(HCO3)2 → CaCO3↓ + K2CO3 + 2H2O
C. MgS + 2H2O → Mg(OH)2↓ + H2S↑
D. BaO + 2NaHSO4 → BaSO4↓ + Na2SO4 + H2O
Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3 thì có hiện tượng nào sau đây ?
Dung dịch vẫn trong suốt
Xuất hiện kết tủa keo, kết tủa tăng đến cực đại rồi tan dần đến hết
Xuất hiện kết tủa và kết tủa này không tan
Xuất hiện kết tủa và có khí không mùi thoát ra
Đáp án C
3NH3 + AlCl3 + 3H2O → Al(OH)3 + 3NH4Cl
Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12). Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:
N, Si, Mg, K.
Mg, K, Si, N.
K, Mg, N, Si.
K, Mg, Si, N.
Đáp án D
K(IA) > Mg(IIA) > Si(IVA) > N(VA)








