100 câu trắc nghiệm Kim loại kiềm, Kim loại kiềm thổ, Nhôm cơ bản (P2)
Đề thi

100 câu trắc nghiệm Kim loại kiềm, Kim loại kiềm thổ, Nhôm cơ bản (P2)

A
Admin
Hóa họcLớp 1267 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Dẫn từ từ khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 cho đến dư, sau đó lại đun nóng dung dịch sản phẩm thu được. Vậy hiện tượng quan sát được là:

Ban đầu xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tăng dần đến cực đại.

Ban đầu xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần, khi đun nón dung dịch thì kết tủa lại xuất hiện.

Ban đầu xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần dung dịch có màu xanh, khi đun nóng dung dịch thì kết tủa lại xuất hiện và có khí bay ra.

Ban đầu xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần dung dịch trở nên trong suốt, khi đun nóng dung dịch thì kết tủa lại xuất hiện và có khí bay ra.

Xem đáp án

Đáp án D

CO2 + Ca(OH)2  CaCO3+ H2O

CO2 + H2O + CaCO3  Ca(HCO3)2

Ca(HCO3)2 cau-21-kim-loai-kiem-nhom-co-ban.PNG CaCO3 + CO2↑ + H2O

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.

Al tác dụng với CuO nung nóng.

Al tác dùng với Fe2O3 nung nóng.

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng.

Xem đáp án

Đáp án D

Người ta dùng Al để khử ion kim loại trong các oxit của kim loại trung bình.

Phản ứng này gọi là phản ứng nhiệt nhôm.

Vậy Al tác dụng với H2SO4 đặc, nóng không thuộc phản ứng nhiệt nhôm.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các kim loại có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là:

Na, K, Mg.

Be, Mg, Ca.

Li, Na, Ca.

Li, Na, K.

Xem đáp án

Đáp án D

Kim loại nhóm IA (kim loại kiềm) có kiểu tinh thể lập phương tâm khối

Kim loại kiềm thổ: Be, Mg (lục phương); Ca, Sr (lập phương tâm diện); Ba (lập phương tâm khối)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

CaO + CO2 t° CaCO3

Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O

CaCl2 + MgCO3 → CaCO3 + MgCl2

CaO + H2O → Ca(OH)2

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Phản ứng không xảy ra là:

CaCl2 + MgCO3 → CaCO3 + MgCl2

Vì MgCO3 là chất kết tủa → Không có khả năng trao đổi ion với dung dịch CaCl2

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng điều chế NaOH trong công nghiệp là:

2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

2NaCl + 2H2O →2NaOH + Cl2 + H2

Na2O + H2O → 2NaOH

Na2SO4 + Ba(OH)2 → 2NaOH + BaSO4

Xem đáp án

Đáp án B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nhiệt phân nào sau đây không xảy ra?

Mg(OH)2 → MgO + H2O

2NaHCO3 → Na2CO3 + CO2 + H2O

K2CO3 → K2O + CO2

2NaNO3 → 2NaNO2 + O2

Xem đáp án

Đáp án C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Dẫn từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2. Hiện tượng quan sát được là:

Không có hiện tượng.

Có kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan hết dung dịch trong suốt trở lại.

Có kết tủa trắng, kết tủa không tan,

Có kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan một phần.

Xem đáp án

Đáp án B

CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O

CO2+ CaCO3 + H2 Ca(HCO3)2

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2 cốc nước chứa các ion: Cốc 1: Ca2+, Mg2+, HCO3- ,

Cốc 2: Ca2+, HCO3-, Cl-, Mg2+. Để khử hoàn toàn tính cứng của nước ở cả hai cốc người ta:

Cho vào 2 cốc dung dịch NaOH dư

Đun sôi một hồi lâu 2 cốc

Cho vào 2 cốc một lượng dư dung dịch Na2CO3

Cho vào 2 cốc dung dịch NaHSO4

Xem đáp án

Đáp án C

Cả hai cốc đề xảy ra phản ứng làm giảm nồng độ của cation Mg2+ và Ca2+

Ca2+ + CO32- → CaCO3

Mg2+ + CO32- → MgCO3

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho viên Na vào dung dịch CuSO4, hiện tượng quan sát được là:

Bọt khí.

Bọt khí và kết tủa màu xanh.

Kết tủa màu đỏ.

Bọt khí và kết tủa màu đỏ.

Xem đáp án

Đáp án B

PT: 2Na + 2H2 2NaOH + H2

2NaOH + CuSO4  Cu(OH)2  + Na2SO4

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp

điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.

điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực.

điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực.

điện phân NaCl nóng chảy.

Xem đáp án

Đáp án C

2NaCl + 2H2O  H2 + Cl2 + 2NaOH

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dần dần đến dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2, hiện tượng quan sát được là:

Có kết tủa trắng keo xuất hiện, kết tủa không tan.

Không có hiện tượng.

Có kết tủa trắng keo xuất hiện, sau đó kết tủa tan một phần.

Có kết tủa trắng keo xuất hiện, sau đó kết tủa tan hết.

Xem đáp án

Đáp án D

PT: HCl + NaAlO2 + H2O → Al(OH)3 + NaCl

Al(OH)3 + 3HCl (dư) → AlCl3 + 3H2O.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chỉ ra phát biểu sai.

Tính khử của các kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be đến Ba.

Năng lượng ion hóa thứ nhất giảm dần từ Be đến Ba.

Ở nhiệt độ thường Be không phản ứng với nước còn Mg thì phản ứng chậm.

Các kim loại kiềm thổ đều nhẹ hơn nhôm.

Xem đáp án

Đáp án D

Ba nặng hơn Al vì có D = 3,5g/cm3 > DAl = 2,7g/cm3.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là:

Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

Chỉ có kết tủa keo trắng.

Có kết tủa keo trắng và khí bay lên.

Không có kết tủa, có khí bay lên.

Xem đáp án

Đáp án A

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3, ban đầu có kết tủa keo trắng xuất hiện.

3NaOH + AlCl3  Al(OH)3 + 3NaCl

Sau đó kết tủa keo trắng tan trong NaOH dư tạo dung dịch trong suất.

NaOH +Al(OH)3  NaAlO2 + 2H2O

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng vừa tạo kết tủa vừa có khi bay ra là:

FeSO4+HNO3

KOH+Ca(HCO3)2

MgS+H2O

BaO+NaHSO4

Xem đáp án

Đáp án C

A. 3Fe2+ + 4H+ + NO3- → 3Fe3+ + NO ↑ + 2H2O

B. 2KOH + Ca(HCO3)2 → CaCO3 + K2CO3 + 2H2O

C. MgS + 2H2O → Mg(OH)2 ↓ + H2S↑

D. BaO + 2NaHSO4  BaSO4 + Na2SO4 + H2O

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất:NaHCO3, Al(OH)3, MgO, HF, Cl2, NH4Cl. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là:

4

5

3

6

Xem đáp án

Đáp án B

Các chất: NaHCO3, Al(OH)3, HF, Cl2, NH4Cl tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường:

NaHCO3 + NaOH  Na2CO3 + H2O

Al(OH)3 + NaOH  NaAlO2 + 2H2O

HF + NaOH  NaF + H2O

Cl2 + 2NaOH  NaClO + NaCl + H2O

NH4Cl + NaOH  NaCl + NH3 + H2O

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Nung nóng  từng cặp  chất sau trong bình kín:

(1) H2(k) + CuO(r) ;    

(2) C (r) + KClO3;   

(3) Fe (r) + O2 (r)

(4) Mg(r) + SO2(k);    

(5) Cl2 (k) + O2(k);  

(6) K2O ( r ) + CO2(k)

Số trường hợp có phản ứng hóa học xảy ra là:

4

2

3

5

Xem đáp án

Đáp án D

(1) H2 + CuO  H2O + Cu   

(2) 3C + 2KClO3  3CO2 + 2KCl

(3) 3Fe + 2O2  Fe3O4

(4) 2Mg + SO2  2MgO + S  

(6) K2O + CO2  K2CO3

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động là:

CaCO3 CaO + CO2

Ca(OH)2 + 2CO2 Ca(HCO3)2

Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2+ H2O

CaCO3 + H2O + CO2 Ca(HCO3)2

Xem đáp án

Đáp án C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Nung nóng  từng cặp  chất sau trong bình kín:

(1) H2(k) + CuO(r) ;  

(2) C (r) + KClO3;  

(3) Fe (r) + O2 (r)

(4) Mg ( r ) + SO2(k) ;  

(5) Cl2 (k) + O2(k);  

(6) K2O ( r ) + CO2(k)

Số trường hợp có phản ứng hóa học xảy ra là:

4

2

3

5

Xem đáp án

Đáp án D

(1) H2 + CuO → H2O + Cu   

(2) 3C + 2KClO3  3CO2 + 2KCl

(3) 3Fe + 2O2 → Fe3O4

(4) 2Mg + SO2  2MgO + S

(6) K2O + CO2  → K2CO3

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phát biểu sau:

(1) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ ( từ Be đến Ba) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần

(2) Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện

(3) Kim loại Mg có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện

(4) Các kim loại Na, Ba, Be đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

(5) Kim loại Mg tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao

Các phát biểu đúng là

(2), (5)

(2),(3), (4)

(2),(4)

(1),(2),(3),(4),(5)

Xem đáp án

Đáp án A

(1) Theo chiều tăng điện tích hạt nhân, các kim loại kiểm thổ ( từ Be đến Ba) có nhiệt độ nóng chảy giảm từ Be → Mg; tang từ Mg → Ca; giảm từ  Ca →Ba

(2) Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện

(3) Kim loại Mg có kiểu mạng tinh thể lục phương

(4) Be không tác dụng với H2O dù ở  nhiệt độ cao

(5) Kim loại Mg tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao

Mg + H2O  MgO + H2

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây làm mềm nước vĩnh cửu (chứa CaCl2, MgSO4)?

Ca(OH)2

Na2CO3

NaOH

H2SO4

Xem đáp án

Đáp án B

Ca2+ + CO32-  CaCO3

Mg2+ + CO32- → MgCO3