10 câu trắc nghiệm Từ có nghĩa trái ngược nhau Chân trời sáng tạo có đáp án
10 câu hỏi
Từ ngữ có nghĩa trái ngược với từ “tròn” là?
méo
bé
lạnh
thấp
A. méo
Hướng dẫn giải:
Tròn - méo.
Từ ngữ có nghĩa trái ngược với từ “lớn” là?
méo
bé
lạnh
thấp
B. bé
Hướng dẫn giải:
Lớn - bé.
Từ ngữ có nghĩa trái ngược với từ “nóng” là?
méo
bé
lạnh
thấp
C. lạnh
Hướng dẫn giải:
Nóng - lạnh.
Từ ngữ có nghĩa trái ngược với từ “cao” là?
méo
bé
lạnh
thấp
D. thấp
Hướng dẫn giải:
Cao - thấp.
Từ ngữ có nghĩa trái ngược với từ “tươi” là?
héo
bé
lạnh
thấp
A. héo
Hướng dẫn giải:
Tươi - héo.
Từ ngữ có nghĩa trái ngược với từ “chín” là?
héo
bé
xanh
thấp
C. xanh
Hướng dẫn giải:
Chín - xanh.
Câu văn nào sau đây có sử dụng từ trái nghĩa?
Cốc uống nước thì lớn còn cốc uống trà thì bé.
Cây dừa thì cao còn cây chanh thì thấp.
Khăn mặt của bố thì lớn còn của con thì bé
Tất cả phương án trên đều đúng
D. Tất cả phương án trên đều đúng
Hướng dẫn giải:
Lớn - bé, cao - thấp.
Câu văn nào sau đây không sử dụng từ trái nghĩa?
Đôi đũa của anh thì cao còn của em thì thấp
Trời hôm qua thì nóng còn hôm nay thì lạnh
Trời hôm nay nóng quá
Ngoài vườn, những quả xoài đã chín còn quả bưởi thì còn xanh.
C. Trời hôm nay nóng quá
Từ ngữ có chứa tiếng bắt đầu bằng chữ “d” hoặc chữ “r” và trái nghĩa với từ “hẹp” là?
Rộng
Dễ
Dài
Dày
A. Rộng
Hướng dẫn giải:
Hẹp - rộng.
Từ ngữ có chứa tiếng bắt đầu bằng chữ “d” hoặc chữ “r” và trái nghĩa với từ “khó” là?
Rộng
Dễ
Dài
danh từ: nốt đô
Dày
B. Dễ
Hướng dẫn giải:
Khó - dễ.

