10 câu Trắc nghiệm Toán 6 Chân trời sáng tạo Bài 9: Các dạng toán về ước và bội (có đáp án)
Đề thi

10 câu Trắc nghiệm Toán 6 Chân trời sáng tạo Bài 9: Các dạng toán về ước và bội (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 6109 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập hợp các bội của 6  trong các số: 6; 15; 24; 30; 406; 15;24; 30; 40.

{15; 24}

{24; 30}

{15; 24; 30}

{6; 24; 30}

Xem đáp án

Trong các số trên thì B(6) = {6; 24; 30}

Đáp án cần chọn là: D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các số tự nhiên x sao cho x∈ Ư(32) và x >5.

8; 16; 32

8; 16

4; 16; 32

16; 32

Xem đáp án

\[\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x \in U\left( {32} \right)}\\{x >5}\end{array}} \right. \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x \in \left\{ {1;2;4;8;16;32} \right\}}\\{x >5}\end{array}} \right.\]

⇒ x ∈{8; 16; 32}

Đáp án cần chọn là: A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên x ∈ B(8) và 8 < x ≤ 88

10

9

12

11

Xem đáp án

\[\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x \in B\left( 8 \right)}\\{8 < x \le 88}\end{array}} \right. \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x \in \left\{ {0;8;16;24;32;...} \right\}}\\{8 < x \le 88}\end{array}} \right.\]

⇒x ∈{16; 24; 32; 40; 48; 56; 64; 72; 80; 88}

Vậy có 10 số thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Đáp án cần chọn là: A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số có hai chữ số là bội của 9?

9 số

11 số

10 số

12 số

Xem đáp án

Số có hai chữ số là số lớn hơn hoặc bằng 10 và nhỏ hơn hoặc bằng 99.

Gọi A = {x∈B(9)|10 ≤ x ≤ 99}

Suy ra A = {18; 27; 36;...; 99}

Số phần tử của A là 

(99 − 18):9 + 1 = 10 (phần tử)

Vậy có 10 bội của 9 là số có hai chữ số. 

Đáp án cần chọn là: C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng?

Ư(16) = {1,2,4,8,16}

Ư(16) = {1;2;4;8}

Ư(16) = {1;2;4;8;16}

Ư(16) = {2;4;8}

Xem đáp án

Ta có: 16:1 = 16; 16:2 = 8; 16:4 = 4; 16:8 = 2; 16:16 = 1

Các ước của 16 là 1; 2; 4; 8; 16.

=>Ư(16) = {1; 2; 4; 8; 16}

Đáp án cần chọn là: C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng?

B(2) = {0,2,4,6,8,...}

B(2) = {0;2;4;6;8;...}

B (2) = {2;4;6;8;...}

B(2) = {1;2;4;6;8;...}

Xem đáp án

Ta lấy 2 nhân với từng số 0 thì được 0 nên 0 là bội của 2, lấy 2.1 = 2 nên 2 là bội của 2, 2.2 = 4 nên 4 là bội của 2,...

Vậy B(2) = {0;2;4;6;8;...}

Đáp án cần chọn là: B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số vừa là bội của 5 vừa là ước của 50?

4 số

5 số

6 số

7 số

Xem đáp án

Gọi x là số vừa là bội của 5 vừa là ước của 50.

\[\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x \in B\left( 5 \right)}\\{x \in U\left( {50} \right)}\end{array}} \right. \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x \in \left\{ {0;5;10;15;20;25;...} \right\}}\\{x \in \left\{ {1;2;5;10;25;50} \right\}}\end{array}} \right.\]

⇒x∈{5; 10; 25; 50}

Đáp án cần chọn là: A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các số tự nhiên x sao cho 8⋮(x − 1)?

x∈{1; 2; 4; 8}

x∈{3; 5; 9}

x∈{2; 3; 5; 9}

x∈{2; 3; 4; 8}

Xem đáp án

8⋮(x − 1) ⇒ (x − 1)∈Ư(8)

⇒ (x − 1)∈{1; 2; 4; 8}

+ Với x − 1= 1 thì x = 1 + 1 hay x = 2

+ Với x – 1 = 2 thì x = 1 + 2 hay x = 3

+ Với x – 1 = 4 thì x = 1 + 4 hay x = 5

+ Với x − 1= 8 thì x = 1 + 8 hay x = 9

⇒x∈{2; 3; 5; 9}

Đáp án cần chọn là: C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đội Sao đỏ của trường có 24 bạn. Cô phụ trách muốn chia đội thành các nhóm đều nhau để kiểm tra vệ sinh lớp học, mỗi nhóm có ít nhất 2 bạn và có ít nhất 2 nhóm. Có bao nhiêu cách chia thành các nhóm như thế?

5

6

4

8

Xem đáp án

Để chia đều 24 bạn thành các nhóm bằng nhau thì số học sinh trong nhóm phải là ước của 24. Các ước của 24 là: 1; 2; 3; 4; 6; 8; 12; 24.

Vì mỗi nhóm có ít nhất 2 bạn đồng thời số nhóm không thể là 1 nên số học sinh trong một nhóm cũng không thể là 24 bạn.

Vậy số học sinh trong một nhóm chỉ có thể là: 2; 3; 4; 6; 8; 12.

Vậy cô có thể chia đội thành:

+ 12 nhóm, mỗi nhóm có 2 bạn;

+ 8 nhóm, mỗi nhóm có 3 bạn;

+ 6 nhóm, mỗi nhóm có 4 bạn;

+ 4 nhóm, mỗi nhóm có 6 bạn;

+ 3 nhóm, mỗi nhóm có 8 bạn.

+ 2 nhóm, mỗi nhóm có 12 bạn.

Đáp án cần chọn là: B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm \[\overline {abcd} \] trong đó a, b, c, d là 4 số tự nhiên liên tiếp tăng dần và \[\overline {abcd} \in B\left( 5 \right)\]

2345

3210

8765

7890

Xem đáp án

\[\overline {abcd} \in B\left( 5 \right)\]

Ta có:

\[\overline {abcd} \in B\left( 5 \right) \Rightarrow \overline {abcd} \vdots 5 \Rightarrow d \in \left\{ {0;5} \right\}\]

\[d = 5 \Rightarrow \overline {abcd} = 2345\] 

d = 0 ⇒ Loại, vì a, b, c, d là 4 số tự nhiên liên tiếp tăng dần.

Vậy \[\overline {abcd} = 2345\]

Đáp án cần chọn là: A