10 câu Trắc nghiệm Toán 6 Cánh diều Bài 6: Thứ tự thực hiện các phép tính có đáp án ( Nhận biết )
Đề thi

10 câu Trắc nghiệm Toán 6 Cánh diều Bài 6: Thứ tự thực hiện các phép tính có đáp án ( Nhận biết )

A
Admin
ToánLớp 689 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi biểu thức chỉ có các phép tính cộng và trừ (hoặc chỉ có phép tính nhân và chia), ta thực hiện:

cộng trước rồi đến trừ

nhân trước rồi đến chia

theo thứ tự từ trái sang phải

theo thứ tự từ phải sang trái

Xem đáp án

Khi biểu thức chỉ có các phép tính cộng và trừ (hoặc chỉ có phép tính nhân và chia), ta thực hiện theo thứ tự từ trái sang phải.

Chọn đáp án C.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, ta thực hiện theo thứ tự nào?

Cộng và trừ trước, rồi đến nhân và chia

Nhân và chia trước, rồi đến cộng và trừ

Theo thứ tự từ trái sang phải

Theo thứ tự từ phải sang trái

Xem đáp án

Khi biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, ta thực hiện phép tính nhân và chia trước, rồi đến cộng và trừ.

Chọn đáp án B.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc?

Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa

Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ

Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Đối với biểu thức không có dấu ngoặc thì thứ tự thực hiện phép tính là:

Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ

Chọn đáp án C.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây đúng với biểu thức có dấu ngoặc?

[ ] → ( ) → { }

( ) → [ ] → { }

{ } → [ ] → ( )

[ ] → { } → ( )

Xem đáp án

Trong biểu thức có dấu ngoặc thì thứ tự thực hiện phép tính là ( ) → [ ] → { }

Chọn đáp án B.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 3 . 2 + 4 + 5 – 7 + 10 là

36

26

18

8

Xem đáp án

Ta có: 3 . 2 + 4 + 5 – 7 + 10

= 6 + 4 + 5 – 7 + 10

= 10 + 5 – 7 + 10

= 15 – 7 + 10

= 8 + 10

= 18

Chọn đáp án C.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: 12 . 6 – 8 : 2

68

32

86

23

Xem đáp án

Ta có: 12 . 6 – 8 : 2

= 72 – 4 = 68

Chọn đáp án A.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của biểu thức 3 . 103+ 2 . 102– 5 . 10 là:

27 350

0

80

3 150

Xem đáp án

Ta có:

3 . 103+ 2 . 102– 5 . 10

= 3 . 1 000 + 2 . 100 – 50

= 3 000 + 200 – 50

= 3 200 – 50

= 3 150.

Chọn đáp án D.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 24– 50 : 25 + 13 . 7 là:

100

95

105

80

Xem đáp án

Ta có: 24– 50 : 25 + 13 . 7

= 16 – 50 : 25 + 13 . 7

= 16 – 2 + 91

= 14 + 91 = 105

Chọn đáp án C.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức: [(22 – 2) : 2]2 + 2.

10 000

194 481

102

1 000

Xem đáp án

Ta có: [(22 – 2) : 2]2 + 2

= [20 : 2]4

= 104

= 10 000.

Chọn đáp án A.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức: 2 . 3 . 4 . 5 : 6.

10

20

30

40

Xem đáp án

Ta có: 2 . 3 . 4 . 5 : 6

= 6 . 4 . 5 : 6

= 24 . 5 : 6

= 120 : 6

= 20.

Chọn đáp án B.