10 câu trắc nghiệm Luyện tập sử dụng từ ngữ Chân trời sáng tạo có đáp án
Đề thi

10 câu trắc nghiệm Luyện tập sử dụng từ ngữ Chân trời sáng tạo có đáp án

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 564 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

 Khi chọn từ ngữ để diễn đạt ý nghĩa, ta cần chú ý điều gì?

Chọn từ ngữ theo sở thích cá nhân.

Chọn từ ngữ đúng với nghĩa, phù hợp với ngữ cảnh.

Chọn từ ngữ khó hiểu để làm cho câu văn phức tạp hơn.

Chọn từ ngữ ngắn gọn, không cần phải đúng ngữ nghĩa.

Xem đáp án

B. Chọn từ ngữ đúng với nghĩa, phù hợp với ngữ cảnh.

Hướng dẫn giải:

Khi chọn từ ngữ để diễn đạt ý nghĩa, ta cần chú ý chọn từ ngữ đúng với nghĩa, phù hợp với ngữ cảnh.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ ngữ "bình yên" trong câu "Cảnh vật nơi đây thật bình yên." có nghĩa là gì?

Mô tả sự náo nhiệt, ồn ào.

Mô tả sự buồn tẻ, thiếu sinh khí.

Mô tả sự vui vẻ, hạnh phúc.

Mô tả sự tĩnh lặng, không có sự xáo trộn.

Xem đáp án

D. Mô tả sự tĩnh lặng, không có sự xáo trộn.

Hướng dẫn giải:

Từ ngữ "bình yên" trong câu trên mô tả sự tĩnh lặng, không có sự xáo trộn.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

 Trong câu văn “Cô ấy rất hiền hậu và thông minh”, từ “hiền hậu” có thể thay thế bằng từ nào sau đây mà vẫn giữ nguyên nghĩa?

Hòa nhã.

Khó tính.

Vui vẻ.

Nóng nảy.

Xem đáp án

A. Hòa nhã.

Hướng dẫn giải:

Hiền hậu: hiền lành và nhân hậu.

Hoà nhã: có thái độ ôn hoà và nhã nhặn.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ "học" trong câu "Anh ấy rất thích học các môn khoa học" có thể được thay thế bằng từ nào sau đây mà không thay đổi ý nghĩa của câu?

Đọc.

Chơi.

Nghiên cứu.

Tập.

Xem đáp án

C. Nghiên cứu.

Hướng dẫn giải:

Anh ấy rất thích nghiên cứu các môn khoa học.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ ngữ nào dưới đây có nghĩa trái ngược với "đoàn kết"?

Thống nhất.

Gắn bó.

Chia rẽ.

Hợp tác.

Xem đáp án

C. Chia rẽ.

Hướng dẫn giải:

Đoàn kết: kết thành một khối thống nhất, cùng hoạt động vì một mục đích chung.

Chia rẽ: làm cho mâu thuẫn với nhau, khiến cho mất đoàn kết, mất đi sự thống nhất.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ "nỗ lực" trong câu "Anh ấy đã nỗ lực rất nhiều để đạt được thành công" có thể thay thế bằng từ nào sau đây mà vẫn giữ nguyên nghĩa?

Hỗ trợ.

Lười biếng.

Cố gắng.

Đau đớn.

Xem đáp án

C. Cố gắng.

Hướng dẫn giải:

Nỗ lực: đem hết công sức ra để làm việc gì

Cố gắng: bỏ công sức ra nhiều hơn mức bình thường để làm việc gì.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ "vui vẻ" trong câu "Cả gia đình đều rất vui vẻ trong ngày lễ" có thể thay thế bằng từ nào sau đây mà vẫn giữ nguyên nghĩa?

Buồn bã.

Hạnh phúc.

Chán nản.

Mệt mỏi.

Xem đáp án

B. Hạnh phúc.

Hướng dẫn giải:

Vui vẻ: có vẻ ngoài lộ rõ tâm trạng rất vui.

Hạnh phúc: trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ "vượt qua" trong câu "Cô ấy đã vượt qua mọi khó khăn trong cuộc sống" có thể thay thế bằng từ nào sau đây mà vẫn giữ nguyên nghĩa?

Tránh.

Đối mặt.

Chạy qua.

Chinh phục.

Xem đáp án

D. Chinh phục.

Hướng dẫn giải:

Cô ấy đã chinh phục mọi khó khăn trong cuộc sống

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ "tinh tế" trong câu "Anh ấy có một sự hiểu biết rất tinh tế về vấn đề này" có thể thay thế bằng từ nào sau đây mà không làm thay đổi ý nghĩa câu?

Sơ sài.

Thô lỗ.

Khéo léo.

Lúng túng.

Xem đáp án

C. Khéo léo.

Hướng dẫn giải:

Anh ấy có một sự hiểu biết rất khéo léo về vấn đề này.

Tinh tế: tinh và tế nhị.

Khéo léo: tỏ ra khéo trong cách làm hoặc cách đối xử.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào sau đây có nghĩa tương tự với "nỗi nhớ"?

Sự quên lãng.

Nỗi buồn.

Sự khao khát.

Nỗi thương nhớ.

Xem đáp án

D. Nỗi thương nhớ.