10 câu Trắc nghiệm Bài tập cuối chương 5 có đáp án (Nhận biết)
Đề thi

10 câu Trắc nghiệm Bài tập cuối chương 5 có đáp án (Nhận biết)

A
Admin
ToánLớp 794 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Các món ăn yêu thích của học sinh lớp 7C ghi lại trong bảng sau:

Media VietJack

Dữ liệu định lượng trong bảng là:

Món ăn ưa thích: xúc xích, gà rán, pizza;

Số bạn yêu thích: 7, 3, 16, 5;

Xúc xích, gà rán, pizza, 7, 3, 16, 5;

Cả A, B, C đều đúng.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Dữ liệu định lượng được biểu diễn bằng số thực.

Vậy dữ liệu định lượng trong bảng là số bạn yêu thích: 7, 3, 16, 5.

Các món ăn ưa thích: xúc xích, gà rán, pizza là dữ liệu định tính.

Ta chọn phương án B.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Một số con vật sống trên cạn: cá voi, chó, mèo, ngựa.Trong các dữ liệu trên, dữ liệu chưa hợp lí là:

Cá voi;

Chó;

Mèo;

Ngựa.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Dữ liệu chưa hợp lí là: cá voi vì cá voi không phải loài sống trên cạn.

Ta chọn phương án A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Thân nhiệt (°C) của bạn An trong cùng khung giờ 7h sáng các ngày trong tuần được ghi lại trong bảng sau:

Media VietJack

Bạn An đã thu được dữ liệu trên bằng cách nào?

Xem tivi;

Lập bảng hỏi;

Ghi chép số liệu thống kê hằng ngày;

Thu thập từ các nguồn có sẵn như: sách, báo, web.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Bạn An đo thân nhiệt cơ thể mình lúc 7h sáng bằng nhiệt kế, sau đó ghi chép số liệu thống kê theo từng ngày.

Vậy ta chọn phương án C.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng thống kê tỉ lệ phần trăm về các loại vật nuôi trong một trang trại:

Media VietJack

Giá trị chưa hợp lí trong bảng dữ liệu là

Dữ liệu về tên các con vật;

Dữ liệu về tỉ lệ phần trăm;

Cả A và B đều đúng;

Cả A và B đều sai.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Trong trang trại gồm các vật nuôi: bò, thỏ, lợn, gà, vịt là hợp lí.

Do đó phương án A và C là sai.

Dữ liệu tổng tỉ số phần trăm của các loại con vật lớn hơn 100% là chưa hợp lí.

Do đó dữ liệu chưa hợp lí trong bảng thống kê trên là dữ liệu về tỉ lệ phần trăm.

Vậy ta chọn phương án B.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Sử dụng biểu đồ biểu diễn tỉ lệ phần trăm của các loại huy chương được trao trong một cuộc thi dưới đây để trả lời Câu 5, Câu 6 và Câu 7.

Media VietJack

Biểu đồ biểu diễn thông tin về vấn đề gì?

Tỉ lệ phần trăm huy chương vàng;

Tỉ lệ phần trăm huy chương bạc;

Tỉ lệ phần trăm huy chương đồng;

Tỉ lệ phần trăm các loại huy chương được trao trong một cuộc thi.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Biểu đồ biểu diễn các thông tin về tỉ lệ phần trăm các loại huy chương được trao trong một cuộc thi.

Ta chọn phương án D.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng thống kê nào dưới đây là đúng?

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Quan sát biểu đồ ta thấy:

Tỉ lệ phần trăm của các loại huy chương vàng, huy chương bạc, huy chương đồng, không có huy chương lần lượt là: 10%, 20%, 20%, 50%.

Do đó ta có bảng sau:

Media VietJack

Vậy ta chọn phương án A.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỉ lệ phần trăm của các đối tượng nào tương đương nhau?

Huy chương vàng, huy chương bạc;

Huy chương bạc, huy chương đồng;

Huy chương vàng, huy chương đồng;

Huy chương bạc, không có huy chương.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Tỉ lệ phần trăm của các loại huy chương vàng, huy chương bạc, huy chương đồng, không có huy chương lần lượt là: 10%, 20%, 20%, 50%.

Do đó hai loại huy chương bạc, huy chương đồng có tỉ lệ phần trăm tương đương nhau đều là 20%.

Ta chọn phương án B.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu trả lời đúng:

Biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn sự thay đổi của một đối tượng theo thời gian thì:

Trục thẳng đứng biểu diễn thời gian;

Trục ngang biểu diễn đại lượng quan tâm;

Trục thẳng đứng biểu diễn tên của biểu đồ;

Các đoạn thẳng nối nhau tạo thành một đường gấp khúc.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Biểu đồ đoạn thẳng có trục nằm ngang biểu diễn thời gian, trục thẳng đứng biểu diễn độ lớn của dữ liệu. Do đó A, B, C là sai.

Các đoạn thẳng nối nhau tạo thành một đường gấp khúc cho ta thấy được sự thay đổi của dữ liệu theo các mốc thời gian. Do đó D đúng.

Vậy ta chọn phương án D.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Sử dụng biểu đồ đoạn thẳng dưới đây để trả lời Câu 9 và Câu 10.

Media VietJack

Tháng nào có lượng mưa cao nhất?

Tháng 1;

Tháng 2;

Tháng 5;

Tháng 6.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Quan sát biểu đồ ta thấy:

Lượng mưa của tháng 1 là: 15 mm;

Lượng mưa của tháng 2 là: 10 mm;

Lượng mưa của tháng 3 là: 8 mm;

Lượng mưa của tháng 4 là: 60 mm;

Lượng mưa của tháng 5 là: 225 mm;

Lượng mưa của tháng 6 là: 206 mm;

Vậy tháng 5 có lượng mưa cao nhất: 225 mm.

Ta chọn phương án C.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Lượng mưa tăng trong những khoảng thời gian nào?

1 – 2;

3 – 4;

4 – 5;

Cả B và C.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Từ tháng 1 đến tháng 2, lượng mưa giảm từ 15 mm xuống 10 mm. Do đó A sai.

Từ tháng 3 đến tháng 4, lượng mưa tăng từ 8 mm lên 60 mm;

Từ tháng 4 đến tháng 5, lượng mưa tăng từ 60 mm lên 225 mm.

Do đó B và C đều đúng.

Vậy ta chọn phương án D đúng.